
6 ảnh
Máy sấy than lignite tiêu thụ năng lượng thấp (Dia2.2X18m)
0 lượt xem / 30 ngày
12 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Theo yêu cầu của bạn
- Xuất xứ:
- Zhengzhou City Henan Province
- Mã HS:
- 84193900
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Mã HS | 84193900 |
|---|---|---|---|
| Loại | máy được hưởng lợi | Màu sắc | Theo yêu cầu của bạn |
| Bảo hành | chứng nhận chất lượng | Cài đặt | dưới hướng dẫn của kỹ sư và được đào tạo |
| Cấu trúc | máy sấy kiểu xoay | Điện áp | 380V |
| Tùy chỉnh | Không tùy chỉnh | Chứng nhận | ISO9001:2000, CE |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | Various |
Mô tả sản phẩm
HengXing là nghiên cứu đầu tiên dành cho các nhà sản xuất thiết bị chuyên nghiệp sấy khô than nâu khô, Lignite là một năng lượng và nguyên liệu thô hóa học quan trọng, Nhưng do lượng hơi ẩm cao (20% -40%), giá trị nhiệt lượng thấp (2700 kcal hoặc v.v.), đốt tự phát, v.v. các đặc tính dẫn đến giá bán thấp hơn, bán kính bán kính bị giới hạn, do đó phát triển và sử dụng nhiều hơn các chính quyền trong nước và các tổ chức nghiên cứu nước ngoài.
Sản phẩm của công ty HengXing sử dụng máy sấy lignite, cũng được sử dụng để làm khô vữa than, trong điều kiện bảo đảm chất lượng lignite cố định, áp dụng nhiệt độ thấp và quy trình làm khô bốn cấp độ, để bay hơi lượng lignite thấp hơn 13%.
Các ứng dụng bao gồm: Lignite, chất lượng, bùn cặn thành phố khô, bùn cặn giấy, bùn cặn da, in và nhuộm cặn, các chất hóa học và chất lỏng lên men, quá trình lên men thực phẩm, cặn thừa đường, rosacea, chất thải hữu cơ hóa học, v.v.

Đặc tính đặc biệt của máy sấy tóc lignte:
(1). Bảo vệ môi trường và năng lượng, giảm tổn thất lignite. Cải thiện giá trị nhiệt lượng của than nâu, giảm hóa nhiệt, mất ổn định.
(2). Đầu tư, diện tích nhỏ, hỗ trợ công việc dân sự ít hơn.
(3). Vận hành đơn giản, đáng tin cậy, bảo trì thuận tiện, an toàn và bền.
(4). Kiểm soát khô và ẩm, tối thiểu đến 5% trở xuống, đáp ứng rộng rãi vật liệu.
(5). Quá trình sấy nhiệt đều để đảm bảo chất lượng của lignite thay đổi.
(6). Làm việc liên tục, dung lượng lớn.
thị trường máy sấy tóc Lignite:
với việc triển khai chiến lược phát triển bền vững, than đá và các nguồn tài nguyên khoáng chất khác, việc phát triển và sử dụng lý trí đã trở thành một vấn đề quan trọng, giá trị ban đầu thấp là phát triển và sử dụng đầy đủ lignite. Sử dụng các nguồn tài nguyên ligni giá trị để biến chất thải thành tài sản, không chỉ có thể tạo ra lợi ích kinh tế đáng kể. Máy sấy công ăn lignage có thể khô và có màu nâu để đảm bảo chất lượng của cùng một cơ sở, giảm hàm lượng lưu huỳnh của lignite để cải thiện giá trị nhiệt lượng của lignite. Cải thiện hiệu suất đốt cháy, sử dụng tối đa tài nguyên than.
| loại(mm) | thụ án (%) | tốc độ xoay (r/phút) | nhiệt độ đầu vào | công suất động cơ(kw) | vùng quan đầu (t/h) | cân nặng | - quên đi |
| Φ 800× 8000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 4 | 0.8-2.0 | 3.5 | |
| Φ 800× 10000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 4 | 0.8-2.5 | 4.5 | |
| Φ 1000× 10000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 5.5 | 1.0-3.5 | 5.6 | |
| Φ 1200× 10000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 7.5 | 1.8-5 | 14.5 | |
| Φ 1200× 12000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 11 | 2-6 | 14.8 | |
| Φ 1500× 12000 | 3-5 | 2-6 | ≤ 800 | 15 | 3.5-9 | 17.8 | |
| Φ 1800× 12000 | 3-5 | 2-6 | ≤ 800 | 18 | 5-12 | 25 | |
| Φ 2200× 12000 | 3-5 | 1.5-6 | ≤ 800 | 18.5 | 6-15 | 33 | |
| Φ 2200× 18000 | 3-5 | 1.5-6 | ≤ 800 | 22 | 10-18 | 53.8 | |
| Φ 2200× 20000 | 3-5 | 1.5-6 | ≤ 800 | 30 | 12-20 | 56 | |
| Φ 2400× 20000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 37 | 18-30 | 60 | |
| Φ 2800× 15000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 40 | 20-35 | 72.5 | |
| Φ 2800× 18000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 40 | 25-35 | 75 | |
| Φ 3000× 20000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 55 | 28-40 | 80 | |
| Φ 3000× 25000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 75 | 32-45 | 110 |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
