
6 ảnh
Máy sấy quay cát silica
0 lượt xem / 30 ngày
6 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 8419399
- Bảo hành:
- 2 năm
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | hongji |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 8419399 | Bảo hành | 2 năm |
| Cài đặt | hướng dẫn kỹ sư tại nhà máy | Dòng chảy | Lưu lượng Chéo |
| Nguyên tử | Cấp quyền áp lực | Mã sản phẩm | 1.0*10, 1.2*12, 1.5*15, 1.8*18, 2.2*18, 3.0*25 |
| Gói Vận Chuyển | phù hợp để vận chuyển trên biển | Khả năng làm khô | 0.5-150t/h |
| Đường di chuyển | xoay | Chế độ làm nóng | than gas |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Máy sấy xoay là một lựa chọn sấy công nghiệp hiệu suất cao dành cho chất rắn số lượng lớn. Chúng thường được chọn cho khả năng xử lý mạnh mẽ và khả năng tạo ra kết quả đồng nhất mặc dù có chênh lệch trong phần chứa trước.
Máy sấy xoay hoạt động bằng vật liệu làm khô trong trống xoay có khí sấy. Chúng cũng có thể được làm nóng gián tiếp để tránh tiếp xúc trực tiếp giữa vật liệu và phương tiện xử lý. 
Vật liệu ứng dụng: Máy sấy xoay là máy sấy thiết yếu dùng để xử lý khoáng chất. Máy sấy xoay của Hongji có thể làm khô hơn 200 loại vật liệu, bao gồm đá vôi, cát sông, đất sét, đá vôi, cặn ôxit sắt, cặn dầu, than đá, trọng tâm đồng, bột cacbua silicon, Quặng đất hiếm, bột khoáng, bột quặng thiếc, bột quặng Cobalt, bột quặng niken, bột mangan, bột thạch cao, bentonite, kaolin, bột quặng vàng, bột quặng sắt, giẻ thép, quặng huỳnh quang, than đá, v.v. 
Tính năng sản phẩm
1. Vận hành đơn giản và đáng tin cậy, phạm vi ứng dụng rộng và hiệu quả sấy khô tốt.
2. Máy sấy xoay có cơ khí mạnh, công suất sản xuất mạnh và vận hành liên tục ở mức độ cao.
3. Máy sấy xoay có thiết kế tuyệt vời và cấu trúc đơn giản, chạy êm dưới điện trở của trống và dễ vận hành.
4. Đáp ứng các mục tiêu khác nhau của khách hàng hiệu năng cao với lỗi thấp, chi phí bảo trì thấp và tiêu thụ điện thấp.

Thông số sản phẩm
| Mẫu | Hình trụ Đường kính (mm) | Hình trụ Chiều dài (mm) | Hình trụ Âm lượng (m³) | Hình trụ Tốc độ xoay (r/phút) | Độ nghiêng (%) | Không khí vào Nhiệt độ (ºC) | Dung lượng (t/h) | Nguồn (kw) | Trọng lượng (t) |
| Φ0.×8 | 800 | 8000 | 4 | 1-8 | 3-5 | ≤700 | 0.8-2 | 4 | 3.5 |
| Φ1×10 | 1000 | 10000 | 7.9 | 1-8 | 3-5 | ≤700 | 1-3.5 | 5.5 | 6.8 |
| Φ1.2×10 | 1200 | 10000 | 11 | 1-6 | 3-5 | ≤700 | 1.8-5 | 7.5 | 10.7 |
| Φ1.2×11.8 | 1200 | 11800 | 13 | 1-6 | 3-5 | ≤700 | 2-6 | 7.5 | 12.3 |
| 11.8×1,5 | 1500 | 11800 | 21 | 1-5 | 3-5 | ≤800 | 3.5-8 | 15 | 17.5 |
| 15×1,5 | 1500 | 15000 | 26.5 | 1-5 | 3-5 | ≤800 | 4-9 | 15 | 19.2 |
| Φ1.8×11.8 | 1800 | 11800 | 30 | 1-5 | 3-5 | ≤800 | 5-12 | 18.5 | 20.7 |
| Φ1.8×18 | 1800 | 18000 | 45.8 | 1-5 | 3-5 | ≤800 | 5-13 | 22 | 31.2 |
| Φ2×11.8 | 2000 | 11800 | 37 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 7-15 | 18.5 | 28.2 |
| Φ2×20 | 2000 | 20000 | 62.8 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 7-16 | 22 | 44.9 |
| 11.8×2 | 2200 | 11800 | 44.8 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 9-18 | 22 | 30.5 |
| 18×2 | 2200 | 18000 | 68 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 10-18 | 30 | 43.3 |
| 20×2 | 2200 | 20000 | 76 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 12-20 | 30 | 48.8 |
| 20×2,4 | 2400 | 20000 | 91 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 15-25 | 37 | 60.5 |
| 23.6×2,4 | 2400 | 23600 | 109 | 1-4 | 3-5 | ≤800 | 16-26 | 45 | 69.8 |
| BÁN KÍNH 20×2,8 | 2800 | 20000 | 123 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 18-28 | 55 | 65 |
| BÁN KÍNH 28×2,8 | 2800 | 28000 | 172 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 20-30 | 75 | 75 |
| 28×3 | 3000 | 28000 | 198 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 22-32 | 90 | 91 |
| 32×3,2 | 3200 | 32000 | 257 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 24-35 | 110 | 129 |
| Φ3,6×36 | 3600 | 36000 | 366 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 30-43 | 132 | 185 |
| Φ3,8×36 | 3800 | 36000 | 408 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 32-48 | 160 | 218 |
| 36×4 | 4000 | 36000 | 452 | 1-3 | 3-5 | ≤800 | 40-50 | 160 | 265 |
Hồ sơ công ty
Hongji Mining Machinery Co, Ltd. là một doanh nghiệp lớn hướng đến sản xuất có trình độ nhập khẩu và xuất khẩu, chủ yếu cung cấp “hệ thống và dịch vụ hiệu quả khai thác mỏ toàn diện, và là một công ty được định mức kinh doanh, sản xuất, bán hàng và EPC chính phủ, công ty được bảo đảm ở 166 đường Bắc Taojia, Xingyang City, Thành phố Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam với tổng diện tích hơn 80000 meterAfter vuông phát triển hơn 20 năm, giờ đây có ba cơ sở sản phẩm, hơn 180 bộ dụng cụ làm vẹo và vẹo cỡ vừa và vẹo. hàn. và lắp ráp thiết bị. hơn 200emplovees. với 105 máy chuyên nghiệp cao cấp và trung gian. 


Thông tin công ty
Henan Hongji Mine Machinery Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2008
- Quy mô nhân sự
- 122
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Henan Hongji Mine Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Henan Hongji Mine Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
