
3 ảnh
Máy nhuộm nhiệt độ cao cho vải nặng GSM
0 lượt xem / 30 ngày
100 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Sợi bông
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 845140000
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Sợi bông | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 845140000 | Bảo hành | 1 năm |
| Điện áp | 380V | Tùy chỉnh | Tùy chỉnh |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | GUR-800 |
| Mức tự động | Tự động | Gói Vận Chuyển | đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Khả năng chịu tải | 500-1000kg | Năng Lực Sản Xuất | 50 mảnh mỗi tháng |
Mô tả sản phẩm
MODEL: BS-NR/BS-HSD
Máy nhuộm tạo sparging này được dùng để tẩy trắng, tinh chỉnh, nhuộm, giặt và hậu xử lý, phù hợp với ruy băng lụa, sợi từng dải, sợi trải, lụa thực, vải viền, Ruy-băng, băng bẻ dòng, sợi được phân loại
Tính năng:
1, máy nhuộm kiểu sủi (nhiệt độ bình thường) được thiết kế đặc biệt tiêu thụ năng lượng thấp nhưng bơm lưu lượng được phân tổ hiệu suất cao cung cấp tốc độ dòng cao và hiệu quả cao để nhuộm đều mà không bị sthìa hoặc lấm. Máy nhuộm kiểu phun nước (nhiệt độ cao) có bơm ly tâm hiệu suất cao bằng thép không gỉ ly tâm.
2 , đối với nhiệt độ bình thường, ống tiết kiệm của mô-đun mới có thể tập trung rượu nhuộm ở phần trên, do đó tarn sẽ phân loại thuốc nhuộm để chữa bệnh ở mức 100% thậm chí là nhuộm. Ma sát giữa sợi sau khi nổi và ống rất nhỏ, vì vậy tránh làm hỏng mặt sợi.
3, hiệu suất nước được thiết kế đặc biệt. Tỉ lệ rượu 1:8-12 cho nước, hơi nước, phụ trợ tiết kiệm.
Tham số
Khử nhiễu hệ thống đo nhiệt độ bình thường
| MẪU | (kg) Dung lượng | (PC) Ống phun | (KW) Động cơ bơm | (KW) Động cơ truyền động | KÍCH THƯỚC (L*W*H)MM |
| BS-NR-1 | 1-3 | 1 | 0.75 | 0.37 | 1400*900*1500 |
| BS-NR-2 | 10-20 | 2 | 2.2 | 1.1 | 1800*2100*2080 |
| BS-NR-4 | 20-40 | 4 | 3 | 2.2 | 2400*2100*2080 |
| BS-NR-6 | 30-60 | 6 | 5.5 | 3 | 3000*1330*2080 |
| BS-NR-8 | 40-80 | 8 | 7.5 | 4 | 3600*1330*2080 |
| BS-NR-10 | 50-100 | 10 | 11 | 5.5 | 4200*1330*2080 |
| BS-NR-20 | 100-200 | 20 | 18.5 | 7.5 | 8400*1600*2080 |
| BS-NR-30 | 150-300 | 30 | 30 | 11 | 12600*2230*2080 |
| BS-NR-60 | 300-600 | 60 | 55 | 15 | 18600*3660*2080 |
| MẪU | (kg) Dung lượng | (pc) Ống phun | (kw) Động cơ bơm | (kw) Động cơ truyền động | (mm) KÍCH THƯỚC(L*W*H) |
| BS-HSD-1 | 1-5 | 1 | 1.5 | 0.75 | 920*1415*1825 |
| BS-HSD-2 | 10-20 | 2 | 3 | 1.5 | 2320*1415*1825 |
| BS-HSD-3 | 15-30 | 3 | 4 | 2.2 | 2420*1665*1835 |
| BS-HSD-4 | 20-40 | 4 | 5.5 | 3 | 2480*1850*1845 |
| BS-HSD-6 | 30-60 | 6 | 7.5 | 4 | 2520*2065*1855 |
Thông tin công ty
Weifang Bosen Flax&Hemp Processing Machinery Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Weifang Bosen Flax&Hemp Processing Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Weifang Bosen Flax&Hemp Processing Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
