
6 ảnh
Máy nghiền khoáng sản, máy nghiền bi do Trung Quốc sản xuất, xuất khẩu sang châu Phi
0 lượt xem / 30 ngày
17 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- vữa
- Màu sắc:
- Tôi cần anh
- Ứng dụng:
- Của tôi
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | vữa | Ứng dụng | Của tôi |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Loại | Cối xay thịt viên |
| Mã HS | 84741000 | Màu sắc | Tôi cần anh |
| Bảo hành | cách các bộ phận 1 năm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng chỉ | iso9001-2008 | Điều kiện | Mới |
| Mã sản phẩm | 1200*2800 | Tốc độ xoay | 32 vòng/phút |
Mô tả sản phẩm
Để sử dụng cối xay bi, vật liệu cần được tiếp đất được chất lên khoang Neoprene chứa vật liệu nghiền. Khi nòng phun quay, vật liệu được nghiền giữa các mảnh vật liệu riêng lẻ của môi trường nghiền trộn và nghiền sản phẩm thành bột mịn trong một khoảng thời gian vài giờ.
Đơn giản là, cối xay có thể chạy càng lâu thì bột càng mịn. Kích thước hạt tối ưu phụ thuộc hoàn toàn vào mức độ cứng của vật liệu bạn đang nghiền và thời gian vận hành của cối xay ngũ cốc. Nhà máy bi của chúng tôi đã được sử dụng để nghiền thủy tinh, thực phẩm bột, tạo ra cải cải tiến theo yêu cầu, làm mặt gốm, bột nhiều hóa chất khác nhau, Và tạo bột đen.
| Mẫu | Tốc độ gầu (r/phút) | Trọng lượng của bi (t) | Kích cỡ lỗ mở bước tiến dao (mm) | Kích cỡ bước tiến dao ra (mm) | Sản xuất (t/h) | Công suất (kW) | Trọng lượng (t) |
| Φ 900× 1800 | 38 | 1.5 | ≤ 20 | 0.075-0.89 | 0.65-2 | 18.5 | 3.6 |
| Φ 900× 3000 | 38 | 2.7 | ≤ 20 | 0.075-0.89 | 1.1-3.5 | 22 | 4.6 |
| Φ 1200× 2400 | 32 | 3.8 | ≤ 25 | 0.075-0.6 | 1.5-4.8 | 45 | 12.5 |
| Φ 1200× 3000 | 32 | 5 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 1.6-5 | 45 | 12.8 |
| Φ 1200× 4500 | 32 | 7 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 1.6-5.8 | 55 | 13.8 |
| Φ 1500× 3000 | 27 | 8 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 2-5 | 90 | 17 |
| Φ 1500× 4500 | 27 | 14 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 3-6 | 110 | 21 |
| Φ 1500× 5700 | 27 | 15 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 3.5-6 | 132 | 24.7 |
| Φ 1830× 3000 | 24 | 11 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 4-10 | 180 | 28 |
| Φ 1830× 6400 | 24 | 23 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 6.5-15 | 210 | 34 |
| Φ 1830× 7000 | 24 | 25 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 7.5-17 | 245 | 36 |
| Φ 2200× 5500 | 21 | 30 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 10-22 | 370 | 48.5 |
| Φ 2200× 6500 | 21 | 30 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 14-26 | 280 | 52.8 |
| Φ 2200× 7500 | 21 | 33 | ≤ 25 | 0.075-0.4 | 16-29 | 475 | 56 |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
