
1 ảnh
Máy nghiền hình thang tốc độ trung bình Mtm
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- đá và quặng
- Ứng dụng:
- Của tôi
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | đá và quặng | Ứng dụng | Của tôi |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | zenith |
| Loại | máy nghiền quặng | Mã HS | 8474209000 |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | MTM100, MTM130, MTM160 |
| Tốc độ xoay | khác nhau tùy theo mẫu khác nhau | Loại động cơ | Động cơ AC |
| Gói Vận Chuyển | hàng loạt vật chứa | Công suất động cơ | 7,5KW |
Mô tả sản phẩm
Lợi thế kỹ thuật:
1. Hiệu quả mài.
2. Cấu trúc lò xo tuyệt vời.
3. Dung lượng cao.
4. Tiêu thụ năng lượng thấp.
5. Thuận tiện để điều chỉnh độ tinh hoàn chỉnh.
| -thế | MTM100 | MTM130 | MTM160 |
| Số con lăn | 4 | 5 | 6 |
| Đường kính lớn của con lăn × chiều cao(mm) | Φ 320× 200 | Φ 410× 240 | Φ 440× 270 |
| Đường kính trong của con lăn × chiều cao(mm) | Φ 980× 200 | Φ 1280× 240 | Φ 1600× 270 |
| Kích thước hạt ăn tối đa (mm) | 130 | 103 | 82 |
| Kích thước hạt ăn tối đa (mm) | < 25 | < 30 | < 35 |
| Kích thước hạt của thành phẩm (mm) | 1.6 -0,038 | 1.6 -0,038 | 1.6 -0,038 |
| Đầu ra (t/h) | 3 -8,8 | 6 -13 | 13 -22 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 9910× 5365× 8310 | 7910× 7000× 9645 | 12550× 5700× 8355 |
| Cân nặng | 16 | 26.1 | 35 |
| Tên | Mục | Đơn vị | Thông số kỹ thuật và dữ liệu kỹ thuật | |||
| MTM100 | MTM130 | MTM160 | ||||
| Động cơ của động cơ chính | Mẫu | - | Y225M-4 | Y280S-4 | Y135M1-4 | |
| Nguồn | kw | 45 | 90 | 132 | ||
| Tốc độ trục quay | r/phút | 1480 | 1480 | 1480 | ||
| Động cơ của động cơ tốc độ thay đổi có thể điều chỉnh | Mẫu | - | GZT2-42-4 | YCT200-4B | JZT2-52-4 | |
| Nguồn | kw | 5.5 | 7.5 | 11 | ||
| Tốc độ trục quay | r/phút | 125~1250 | 125~1250 | 125~1250 | ||
| Động cơ thang máy | Mẫu | - | Y1000L-4 | Y1000L2-4 | Y112M-4 | |
| Nguồn | kw | 3 | 3 | 4 | ||
| Tốc độ trục quay | r/phút | 1420 | 1420 | 1420 | ||
| Động cơ của quạt gió ly tâm gây ra | Mẫu | - | Y225S-4 | Y250M-4 | Y112M-4 | |
| Nguồn | kw | 37 | 75 | 110 | ||
| Tốc độ trục quay | r/phút | 1480 | 1480 | 1480 | ||
| Động cơ máy nghiền | Mẫu | PE | 200x350 | 250X400 | 250x400 | 257x750 |
| - | - | Y160M-6 | Y180L-6 | Y180L-6 | Y200M-6 | |
| Nguồn | kw | 7.5 | 15 | 15 | 22 | |
| Tốc độ trục quay | r/phút | 970 | 970 | 970 | ||
| Bộ dẫn động bằng rung từ | Mẫu | - | GZ1F | GZ2F | GZ3F | |
| Tốc độ trục quay | oát | 60 | 150 | 200 | ||
Thông tin công ty
Shanghai Zenith Mineral Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2011
- Quy mô nhân sự
- 138
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Zenith Mineral Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Zenith Mineral Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
