
6 ảnh
Máy nghiền hình nón thủy lực HP công nghệ cao cho khai thác mỏ với vòng bi bền
0 lượt xem / 30 ngày
10 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Tùy chỉnh
- Ứng dụng:
- khai thác, mỏ, nhà máy nghiền di động
- Xuất xứ:
- Shanghai
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | khai thác, mỏ, nhà máy nghiền di động | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | denp | Loại | Nón Crusher |
| Mã HS | 84742000 | Lái đi | Điện |
| Màu sắc | Tùy chỉnh | Tính năng | bền chắc |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Kinh nghiệm | hơn 35 năm |
| Điều kiện | Mới | Chất lượng | chất lượng ổn định, cao cấp |
Mô tả sản phẩm
1. Biệt nhất, giao cảnh seo
La Serie PY de truradora de cono adopta ambos tipos de selle de aceite seco y agua, asoran mà không có entra ningú N polvo o impurezas en la ma Quina, por eso asegura la pieza, kéo dài ga la vida de Casquillos de fricció N, ropumentos, ropuje, be del amos Produciendo la seguridad de la má Quina.
2. Alta eficiencia, buen tañ
El cono moviendo gira contantemente, los procesos de trució N y descarga se realizan alternativenente y constantemente, sản xuất alta eficiencia; hay tiras paraelas de igal brecha như el cono y fijo, haciendo alto porcentaje de cubo productos e finendo kết.
3. Poco consommé electró Nico y poco bàn
Por que los matériales está N entre dos conos, suamio choque, dobla y corta, es á CIL a rperlos con poco electro electro electró Nico; El tamañ O de los productos es uniforme, el superficiicie del cono movie movie poco desgy tiêu thụ poco.
4. La proteció N de sobrecarga, công á CIL một sự đền bù
El sistema de seguridad del resorte es el khuynh hướng proteció N de sobrearga perattiendo que el cuerpo ñ O metá lima a travé S de la chá Mara de situació N sin dañ a la ma quan, mientas que la ma quan, CIMA de CIMA, giảm kích hoạt trong gran mediada el tiempo de mantenimiento tiempo de actividad.
Funcionamiento:
Durante el trabajo de la truradora de cono, se realiza el movimiento de la gira por un punto a travé S la combinació N de Poleas o acoplamientos, situadora de cono y la truradora de cono eje parte có Nica contrados hoặc Celé môtơ. Por eso el superficielle de la situtació N va một chiếc xe hơi da thịt siêu nét del acetabulador rondando fijado en la manga ajustada, haciendo los minérales sufrir choque, xuất hình N y dolba a ser rotos. El motor elé Ctrico gira a travé S el vượt quá Ntrico movido por el envaje có Nico, haciendo el cono de romper a motionnaire. El cono de romper acerca y salir del cono fijo, cumpliendo la situació N y descarga. La parte de conexiones de la manga de apoyo y el cuerpo de bastidor son comprimidos por primavera, cuando entran metales se pueden romper en la truradora, la compreió N de la primavera protege la ma quan a é S la descarga de metales metales.
| Loại | Đường kính của khối ép (mm) | Kích cỡ bú tối đa (mm) | Chiều rộng cổng xả(mm) | Dung lượng(t/h) | Công suất động cơ(kw) | Thời gian xoay trục chính | Cân nặng | Kích thước (L*W*H)(mm) | |
| PYB | 600 | 600 | 65 | 12-25 | 20-40 | 30 | 356 | 5 | 22234x1370x1675 |
| PYD | 35 | 3-13 | 12-23 | 5.5 | 22234x1370x1675 | ||||
| PYB | 900 | 900 | 115 | 15-50 | 50-90 | 5 | 33 | 11.2 | 2692x1640x2350 |
| PYZ | 60 | 5-20 | 20-65 | 11.2 | 2692x1640x2350 | ||||
| PYD | 50 | 3-13 | 15-50 | 11.3 | 2692x1640x2350 | ||||
| PYB | 1200 | 1200 | 145 | 20-50 | 110-168 | 110 | 300 | 24.7 | 2790x1878x2844 |
| PYZ | 100 | 8-25 | 42-135 | 25 | 2790x1878x2844 | ||||
| PYD | 50 | 3-15 | 18-105 | 25.3 | 2790x1878x2844 | ||||
| PYB | 1750 | 1750 | 215 | 25-60 | 280-480 | 160 | 245 | 50.3 | 3910x2894x3809 |
| PYZ | 185 | 10-30 | 115-320 | 50.3 | 3910x2894x3809 | ||||
| PYD | 85 | 5-15 | 75-230 | 50.2 | 3910x2894x3809 | ||||
| PYB | 2200 | 2200 | 300 | 30-60 | 59-1000 | 280-260 | 220 | 80 | 4622x3302x4470 |
| PYZ | 230 | 10-30 | 200-580 | 80 | 4622x3302x4470 | ||||
| PYD | 100 | 5-15 | 120-342 | 81.4 | 4622x3302x4470 | ||||





Quy trình
Hồ sơ công ty 
Thông tin công ty
Shenzhen DENP Industrial Co., Ltd.
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenzhen DENP Industrial Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenzhen DENP Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
