
6 ảnh
Máy nghiền hàm Zenith với công suất lớn
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- đá và quặng
- Ứng dụng:
- Của tôi
- Xuất xứ:
- Shanghai Zenith, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | đá và quặng | Ứng dụng | Của tôi |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | zenith |
| Loại | Crusoe | Mã HS | 8474209000 |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | PE SERIES |
| Loại động cơ | Động cơ AC | Gói Vận Chuyển | hàng loạt vật chứa |
| Kích cỡ cửa ra | khác nhau tùy theo mẫu khác nhau | Công suất động cơ | 110kw |
Mô tả sản phẩm
Máy nghiền ép trái cây Zenith lý tưởng cho các nghiền ép sơ cấp và thứ cấp, với mức tiêu thụ điện thấp và dễ bảo trì. Mọi tính năng của máy nghiền quai hàm được thiết kế cẩn thận nhằm cung cấp chất lượng và hiệu suất vượt trội. Máy nghiền khuôn hàm được sử dụng rộng rãi để nghiền các vật liệu khác nhau như đá, đá granite, cục đá bẫy, than đá, than đá, mangan ore, quặng sắt, emery, nhôm cầu chì, oxit, Các nhà tư vấn hàng đầu trong lĩnh vực này khuyến nghị sử dụng canxi liên kết, đá vôi, quaczite, hợp kim, v.v.
Máy nghiền hàm có các tính năng:
1. Cụm ngàm di chuyển tiên tiến hơn làm tăng tuổi thọ của máy. Cụm ngàm di chuyển bao gồm đúc thép chất lượng cao (lắp ráp hàn); bánh đà lớn (puli) áp dụng quy trình đúc khối; trục trung tâm nặng được xử lý bằng rèn. Tất cả các quy trình trên biến sê-ri PE thành các bộ phận châu Âu ngàm phân phối ngàm phân phối của chính hãng.
2. Cấu trúc thép đúc tích hợp được áp dụng cho ghế ổ lăn. Ghế ổ bi tích hợp có thể lắp vừa khít hoàn toàn khung, không chỉ giúp tăng cường độ hướng tâm mà còn giảm chi phí bảo trì.
3. Vòng bi có thông số kỹ thuật lớn hơn và công suất vòng bi cao hơn được sử dụng. So với các dòng máy nghiền hàm khác, ngàm Crusher áp dụng ổ lăn lớn hơn và bền hơn. Sức chứa lớn hơn và vòng đệm mê cung hiệu quả sẽ kéo dài tuổi thọ của vòng bi đáng kể.
4. Khoang máy nghiền theo cấu trúc chữ V. Thiết kế cấu trúc buồng điều khiển “V” đối xứng, góc đĩa chuyển đổi lớn, hành trình lớn và tốc độ xoay tối ưu mang lại kích thước tiếp liệu lớn hơn, dung tích lớn hơn, kích thước hạt đồng đều hơn và giảm mài mòn của các tấm ngàm.
5. Điều chỉnh bộ phận xả thuận tiện hơn. Lỗ xả được điều chỉnh bằng loại khối thủy lực và nêm, giúp điều chỉnh khe xả thuận tiện hơn và giúp bảo trì tự động hơn. Hệ thống này có thể giảm thời gian ngừng hoạt động rõ ràng khi cần dọn dẹp khoang để máy dừng do lỗi nguồn.
6. Công nghệ phân tích thành phần hữu hạn được áp dụng để tạo ra máy nghiền mạnh hơn.
7. Tấm ngàm loại răng được áp dụng. Việc áp dụng tấm ngàm loại răng làm tăng công suất và làm tăng thời gian bảo trì của các phụ tùng thay thế.
8. Thiết kế hợp lý hơn và hiệu suất ổn định hơn. Máy hoàn chỉnh có thiết kế dạng mô-đun giúp việc tháo rời và vận chuyển trở nên thuận tiện hơn. Tấm ngàm di động được nâng không chỉ bảo vệ ngàm di động và khoang ổ lăn mà còn đảm bảo xả trơn tru và nhận ra các hoạt động nghiền liên tục tối ưu.
9. Động cơ được đặt trên thân máy, có thể giảm không gian đã chiếm dụng một cách hiệu quả.
10. Tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường. Đối với chuỗi PE vận hành ổn định, các máy Crusher liên minh phương tiện phân phối kiểu Châu Âu tiêu thụ ít năng lượng hơn và tạo ra ít tiếng ồn hơn, giảm thiểu bụi, giúp giảm chi phí vận hành một cách hiệu quả.
Áp dụng máy nghiền bảo quản kiểu ngàm: 1.được áp dụng rộng rãi trong các ngành khai thác mỏ, đường sắt, bê tông, hóa học và vật liệu xây dựng. 2.Mấy và đá cứng khác nhau 3.nền tảng bê tông và cơ sở cấu trúc thép 4.ứng dụng tĩnh, bán di động và di động
Dữ liệu kỹ thuật Máy nghiền hàm:
| Mẫu | Khẩu độ đầu nối (mm) | Cho bú tối đa (mm) | Khẩu độ xả (mm) | Dung tích (t/h) | REV (r/phút) | Công suất (kw) | Kiểu động cơ | Kích thước máy (mm) |
| PE200×350 | 200×350 | 170 | 20-50 | 2-6 | 220 | 6-7.5 | Y160M-6/7.5 | |
| PE250×400 | 250×400 | 210 | 20-60 | 5-20 | 310 | 6-15 | Y180L-6/15 | 1450×1315×1296 |
| PE250×750 | 250×750 | 210 | 20-60 | 8-22 | 320 | 6-30 | Y225M-6/30 | |
| PE500×750 | 500×750 | 425 | 50-100 | 45-100 | 275 | 6-55 | Y280M-6/55 | 1890×1916×1870 |
| ×900 | 600×900 | 500 | 65-160 | 70-120 | 250 | 6-75 | Y315S-6/75 | 2520×1840×2303 |
| PE750×1060 | 750×1060 | 630 | 80-140 | 130-260 | 250 | 8-90 | Y315L1-8/90 | 2620×2302×3110 |
| PE900×1200 | 900×1200 | 750 | 95-165 | 220-380 | 200 | 8-130 | JR127-8/130 | 3789×2826×3025 |
| PE1000×1200 | 1000×1200 | 850 | 195-265 | 230-380 | 200 | 8-130 | JR127-8/130 | 3889×2826×3025 |
| PE1200×1500 | 1200×1500 | 1020 | 150-300 | 400-800 | 220 | 8-200 | YR355M4-8/200 | 4930×3150×3700 |
Thông tin công ty
Shanghai Zenith Mineral Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2011
- Quy mô nhân sự
- 138
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Zenith Mineral Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Zenith Mineral Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
