
1 ảnh
Máy nghiền đá hàm hiệu suất cao (dòng PE/PEX) cho đá vôi
0 lượt xem / 30 ngày
8 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Pe150x250-pe900x1200
- Ứng dụng:
- Xây dựng, Ngành khoáng sản
- Xuất xứ:
- Henan, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Xây dựng, Ngành khoáng sản | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Màu sắc | Pe150x250-pe900x1200 | Loại | Crusoe |
| Lái đi | bằng động cơ | Tất cả | chúng tôi đã cử kỹ sư tới |
| Bảo hành | cách các bộ phận 1 năm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng chỉ | iso9001-2008 | Chứng nhận | CE, ISO |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | PE/PEX Series |
Mô tả sản phẩm
PE/PEX rock Jaw Crusher has the features of high crushing ratio and even product output size. PE rock jaw crusher is used in primary crushing, while PEX rock jaw crusher is used in secondary crushing and fine crushing. It can be used to crush kinds of material, whose compression strength is not more than 320Mpa. This jaw crusher is mainly used in various industries, such as mining, road, railway construction and chemical industry etc.
The Features And Benefits Of Stone Jaw Crusher Machine:
1. Simple structure and reliable operation
2. Easy maintenance and low operating cost
3. The frame of jaw crusher is very firm due to removing welding residual stress
Stone Jaw Crusher Machine Standard Specifications:
Cast or welded frame body in choice
Proper thickness of the plates
Frames are stress relieved to ensure trouble free performance
Fabricated with manganese steel conforming to IS-276 specifications
These have grease lubrication system and have been appreciated for their precision and long life service.
| Type | Feed Opening (mm) | Max. feeding size (mm) | Adjusting range of discharge opening (mm) | Capacity (t/h) | Rotation speed of eccentric shaft (r/min) | Motor power (kw) | Total weight (t) | Dimensions (L*W*H)(mm) | |
| PE-150*250 | 150*250 | 125 | 10-40 | 1-3 | 250 | 5.5 | 0.8 | 720*660*850 | |
| PE-200*300 | 200*300 | 180 | 15-50 | 2-6 | 260 | 7.5 | 1.2 | 910*750*990 | |
| PE-250*400 | 250*400 | 210 | 20-60 | 5-20 | 300 | 15 | 2.8 | 1300*1090*1270 | |
| PE-400*600 | 400*600 | 340 | 40-100 | 16-60 | 275 | 30 | 7 | 1730*1730*1630 | |
| PE-500*750 | 500*750 | 425 | 50-100 | 40-110 | 275 | 55 | 12 | 1980*2080*1870 | |
| PE-600*900 | 600*900 | 500 | 65-160 | 50-180 | 250 | 55 | 17 | 2190*2206*2300 | |
| PE-750*1060 | 750*1060 | 630 | 80-140 | 110-320 | 250 | 90-110 | 29 | 2660*2430*2800 | |
| PE-900*1060 | 900*1060 | 685 | 230-290 | 230-390 | 250 | 110 | 33 | 2870*2420*2940 | |
| PE-900*1200 | 900*1200 | 750 | 95-165 | 220-450 | 200 | 110 | 52 | 3380*2870*3330 | |
| PE-1000*1200 | 1000*1200 | 850 | 195-265 | 315-500 | 200 | 110 | 55 | 3480*2876*3330 | |
| PE-1200*1500 | 1200*1500 | 1020 | 150-300 | 400-800 | 180 | 160 | 100.9 | 4200*3300*3500 | |
| PEX-150*750 | 150*750 | 120 | 18-48 | 8-25 | 320 | 15 | 3.8 | 1200*1530*1060 | |
| PEX-250*750 | 250*750 | 210 | 25-60 | 13-35 | 330 | 30 | 5.5 | 1380*1750*1540 | |
| PEX-250*1000 | 250*1000 | 210 | 25-60 | 16-52 | 330 | 30 | 7 | 1560*1950*1390 | |
| PEX-250*1200 | 250*1200 | 210 | 25-60 | 20-61 | 330 | 37 | 9.7 | 2140*1660*1500 | |
| PEX-300*1300 | 300*1300 | 250 | 20-90 | 16-105 | 300 | 55 | 15.6 | 2720*1950*1600 | |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
