
6 ảnh
Máy nghiền con lăn đôi Slag (2PG Series) Từ nhà sản xuất Trung Quốc
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Khốn thật
- Ứng dụng:
- khai thác đá nghiền nát
- Xuất xứ:
- Henan Province China
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Khốn thật | Ứng dụng | khai thác đá nghiền nát |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Hình vẽ | bản vẽ cad |
| Bảo hành | thời gian sử dụng dài | Cài đặt | kỹ sư dịch vụ trên biển |
| Chứng chỉ | ce iso | Điều kiện | Mới |
| Mã sản phẩm | 2PG 400*250 | Số kiểu máy | 2pg400 x 250 |
| Dung lượng(t/h) | tham khảo thông số kỹ thuật | Gói Vận Chuyển | xuất ra thùng chứa tiêu chuẩn |
Mô tả sản phẩm
Vật liệu dính và mềm được nghiền trong 2 hoặc 3 giai đoạn theo kích thước sản phẩm yêu cầu.
Các tính năng của Crusher con lăn đôi:
1. Cấu trúc đơn giản
2. Dễ bảo trì
3. Chi phí thấp
4. Lý tưởng để nghiền nhỏ đá viên
Nguyên tắc làm việc của Crusher con lăn đôi:
Bộ phận cố định của con lăn và con lăn di chuyển được truyền động bởi động cơ thông qua băng chuyền và bộ thu nhỏ, vật liệu thô rơi vào bộ phận giữa các con lăn từ cửa vào của máy. Con lăn xoay vào trong cùng lúc. Vật liệu được đúc ép, nghiền và tiếp đất, sau đó các sản phẩm đầu cuối thoát ra từ đáy máy nghiền này.
Ứng dụng chính của Crusher con lăn đôi:
Chủ yếu được sử dụng để nghiền các mỏ và đá có độ cứng trung bình hoặc thấp hơn với độ cứng trung bình hoặc thấp hơn trong việc lựa chọn mỏ, hóa chất, xi măng và vật liệu xây dựng sản xuất công nghiệp.
Các thông số kỹ thuật chính của máy nghiền con lăn kép:
| Mẫu máy nghiền vận động | 2PG400*250 | 2PG610*400 | 2PG700*400 | |
| Đường kính con lăn(mm) | 400 | 610 | 700 | |
| Chiều dài con lăn(mm) | 250 | 400 | 400 | |
| Kích cỡ nạp tối đa(mm) | < =25 | < =85 | < =100 | |
| Kích cỡ xả (mm) | 2-8 | 10-30 | 0.5-30 | |
| Dung lượng xử lý (t/h) | 5-10 | 13-40 | 10-100 | |
| Con lăn số | 2 | 2 | 2 | |
| Tốc độ xoay con lăn (r/phút) | 180 | 75 | 95 | |
| Tổng trọng lượng | 1.1 | 3.5 | 7.8 | |
| Kích thước (L*W*H)(mm) | 1215*834*830 | 2235*1722*810 | 4300*1200*1200 | |
| Động cơ | Mẫu | Y160L-6 | Y225M-6 | Y200L-4 |
| Công suất (kW) | 5.5*2 | 15*2 | 30*2 | |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
