
6 ảnh
Máy Nghiền Bi Xi Măng (Dia3.2X13m) của Nhà Máy Hengxing
0 lượt xem / 30 ngày
30 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Tôi cần anh
- Ứng dụng:
- Vận hành khoáng sản
- Xuất xứ:
- Henan, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Vận hành khoáng sản | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 8474809090 | Loại | máy được hưởng lợi |
| Màu sắc | Tôi cần anh | Cài đặt | dưới hướng dẫn của kỹ sư phụ lục |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng chỉ | iso9001-2008 |
| Chứng nhận | CE, ISO | Mã sản phẩm | Dia 3.2*13m |
| Hệ thống xả | loại tràn hoặc tỷ lệ được lựa chọn | Mức tự động | Tự động |
Mô tả sản phẩm
I. giới thiệu tóm tắt về máy phay bi khối xi măng:
Cối xay cầu xi măng là công cụ hiệu quả để nghiền nhiều vật liệu thành bột mịn. Máy nghiền cầu xi măng được sử dụng để nghiền nhiều loại mỏ và vật liệu khác, hoặc để chọn mỏ. Nó được sử dụng rộng rãi trong vật liệu xây dựng, ngành hóa học, v.v. có hai cách mài: Cách khô và cách ướt. Nó có thể được chia thành kiểu bảng và kiểu lưu thông theo kiểu khai thác khác nhau của tôi.
II. Nguyên tắc hoạt động của nhà máy xi măng:
Để sử dụng cối xay bi, vật liệu cần được tiếp đất được chất lên khoang Neoprene chứa vật liệu nghiền. Khi nòng phun quay, vật liệu được nghiền giữa các mảnh vật liệu riêng lẻ của môi trường nghiền trộn và nghiền sản phẩm thành bột mịn trong một khoảng thời gian vài giờ.
Đơn giản là, cối xay có thể chạy càng lâu thì bột càng mịn. Kích thước hạt tối ưu phụ thuộc hoàn toàn vào mức độ cứng của vật liệu bạn đang nghiền và thời gian vận hành của cối xay ngũ cốc. Nhà máy bi của chúng tôi đã được sử dụng để nghiền thủy tinh, thực phẩm bột, tạo ra cải cải tiến theo yêu cầu, làm mặt gốm, bột nhiều hóa chất khác nhau, Và tạo bột đen.

III. Các đặc điểm của máy nghiền khối xi măng:
1) vận hành dễ dàng và an toàn
2) hiệu suất ổn định
3) kích thước sản phẩm đều
4) tiêu thụ năng lượng thấp
4) đầu tư thấp, lợi nhuận cao
Bộ tham số kỹ thuật của máy nghiền cầu xi măng:
| Model(Dia. × chiều dài) | Tốc độ quay (r/phút) | Kích thước tiếp liệu (mm) | Dung lượng(t/h) | Mài cơ thể Dung tích tải (t) | Công suất động cơ chính | Bộ giảm áp chính | Trọng lượng (t) | |||
| Mẫu | Công suất (kw) | Tốc độ quay (r. p. m) | Mẫu | Tỉ lệ tốc độ | ||||||
| φ 2.2× 11 | 20.91 | ≤ 25 | 15-17 | 50 | TR1512-8 | 570 | 740 | Zd80 | 5.6 | 92 |
| φ 2.4× 8 | 20.91 | ≤ 25 | 14-18 | 39.5-42 | TRQ1512-8 | 570 | 740 | Zd80-9 | 5 | 76.4 |
| φ 2.4× 9 | 20.91 | ≤ 25 | 23-25 | 50 | TR1512-8 | 570 | 740 | Zd80-9 | 5 | 91 |
| φ 2.4× 10 | 20.91 | ≤ 25 | 16-2 | 50 | TR1512-8 | 570 | 740 | Zd80-9 | 5 | 111 |
| φ 2.4× 11 | 21 | ≤ 25 | Open19-4 Vòng Circle22-8 | 6265 | YR710-8/1180 | 710 | 740 | JDX630 | 5.6 | 125 |
| φ 2.4× 12 | 21 | ≤ 25 | Open18-0 Vòng Circle21-3 | 6365 | YR800-8/1180 | 800 | 740 | MBY710 | 6.3 | 127 |
| φ 2.4× 13 | 21 | ≤ 25 | Open21-2 Vòng 24-6 | 6668 | YR800-8/1180 | 800 | 740 | MBY710 | 6.3 | 131 |
| φ 2.6× 10 | 20.6 | ≤ 25 | 21-4 | 64 | YR800-8/1180 | 800 | 740 | JDX710 | 6.3 | 140 |
| φ 2.6× 13 | 20.6 | ≤ 25 | 28-1 | 81 | YR1000-8/1180 | 1000 | 740 | JDX800 | 6.3 | 158 |
| φ 3.0× 9 | 19.13 | ≤ 25 | 40-5 | 85 | YR1000-8/1180 | 1000 | 740 | MBY800 | 7.1 | 148 |
| φ 3× 11 | 18.92 | ≤ 25 | 44-7 | 95 | YR1250-8/1430 | 1250 | 740 | JDX900 | 7.1 | 177 |
| φ 3× 12 | 18.92 | ≤ 25 | 48-2 | 103 | YR1250-8/1430 | 1250 | 740 | JDX900 | 7.1 | 182 |
| φ 3× 13 | 18.92 | ≤ 25 | 39-5 | 116max | YR1400-8/1430 | 1400 | 740 | JDX900 | 7.1 | 200.7 |
| φ 3.2× 11 | 18.3 | ≤ 25 | 45-8 | 112max | YR1600-8/1430 | 1400 | 740 | JDX900 | 7.15 | 213.6 |
| φ 3.2× 13 | 18.7 | ≤ 25 | 50-5 | 133max | YR1600-8/1430 | 1600 | 740 | JDX1000 | 7.15 | 237 |
| φ 3.4× 11 | 18 | ≤ 25 | 45-5 | 120max | YR1600-8/1430 | 1600 | 740 | JDX1000 | 230 | |
| φ 3.5× 13 | 17 | ≤ 25 | 60-5 | 156max | YR2000-8/1730 | 2000 | 740 | TS130-A-F1 | 257.6 | |
| φ 3.8× 13 | 17 | ≤ 25 | 65-0 | 185 | YR2500-8/1730 | 2500 | 740 | DMG22/2500 | 313 | |
| φ 4× 13 | 16.3 | ≤ 25 | 78-0 | 191 | YRKK900-80 | 2800 | 745 | JS140-A | 348 | |
| φ 4.2× 11 | 15.8 | ≤ 25 | 100-10 | 182-90 | YR2800-8/17830 | 2800 | 740 | JS140-A-F1D | 350 | |
| φ 4.2× 13 | 15.2 | ≤ 25 | 110-20 | 230 | YRK1000-8 | 3350 | 740 | MFY355-A | 380 | |
| φ 4.6× 14 | 15 | ≤ 25 | 100-15 | 285 | YR1000-8 | 4200 | 740 | J3160-C. | 485 | |
Liên hệ:
Cô Sara Pang
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
