
1 ảnh
Máy nghiền bi thương hiệu Hengxing cho quặng
0 lượt xem / 30 ngày
10 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- gld, đá vôi, quặng khoáng
- Màu sắc:
- Tôi cần anh
- Ứng dụng:
- Luyện kim
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | gld, đá vôi, quặng khoáng | Ứng dụng | Luyện kim |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Loại | Cối xay thịt viên |
| Mã HS | 84742020 | Màu sắc | Tôi cần anh |
| Bảo hành | cách các bộ phận 1 năm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng chỉ | iso9001-2008 | Điều kiện | Mới |
| Mã sản phẩm | Various | Tốc độ xoay | 21-23r/phút |
Mô tả sản phẩm
1) đây là dụng cụ hiệu quả để nghiền nhiều vật liệu thành bột mịn.
2) cối xay bi được sử dụng để nghiền nhiều loại của tôi và các vật liệu khác, hoặc chọn mỏ
3) nghiền bi được sử dụng rộng rãi trong công trình vật liệu và công nghiệp hóa học.
4) có hai cách mài: Cách khô và cách ướt.
5) có thể chia cối xay bi thành loại dạng bảng và loại chảy theo loại trái cây có phần nhô ra khác nhau
6) để sử dụng máy nghiền bi, vật liệu cần được tiếp đất sẽ được chất lên khoang neoprene chứa môi trường nghiền.
7) khi nòng phun quay, vật liệu được nghiền giữa các mảnh vật liệu riêng lẻ của môi trường nghiền trộn và nghiền sản phẩm thành bột mịn trong một khoảng thời gian vài giờ.
8) nghiền quả cầu chạy càng lâu thì bột càng mịn.
9) kích cỡ hạt tối ưu phụ thuộc hoàn toàn vào mức độ cứng của vật liệu bạn nghiền và thời gian máy nghiền bi hoạt động.
10) các nhà máy bi của chúng tôi đã được sử dụng để nghiền thủy tinh, thực phẩm bột, tạo ra lớp sơn phủ tùy chỉnh, làm mặt gốm, bột nhiều hóa chất khác nhau.
Ứng dụng máy nghiền với bóng:
Đây là thiết bị chính để nghiền sau quá trình nghiền, thiết bị được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực khoáng chất, sản phẩm silicat, vật liệu xây dựng mới. Vật liệu trơ, phân bón, kim loại đen và kim loại màu, thủy tinh và gốm kim loại màu, phay nhiều loại khoáng chất và các vật liệu ăn mòn khác với loại khô hoặc loại ướt.
1. Cối xay bi tràn được sử dụng để chế biến quặng các kim loại màu và kim loại màu
2. Được sử dụng trong nhà máy xi măng quy mô lớn, nhà máy trơ, nhà máy nấu chảy và nhà máy đốt vôi
3. Chức năng của máy nghiền đá bóng là nghiền hạt hạt ngũ cốc thành bột mịn, tốt để chiết xuất những chất khoáng cần thiết
Nguyên lý hoạt động của máy nghiền với bóng:
Bộ phận nghiền với bóng tràn là thiết bị xoay ngang được truyền qua bánh răng ngoài. Vật liệu được truyền đến buồng mài thông qua trục bị quốm đồng đều. Có lớp lót thang và lớp lót gợn sóng và các thông số kỹ thuật khác nhau của các bi thép trong khoang. Lực ly tâm gây ra bởi việc xoay nòng phun làm cho các bi thép có độ cao nhất định, tác động và mài vật liệu. Vật liệu ngầm được xả ra qua bảng xả, do đó, quá trình mài được hoàn tất.
| Tốc độ xoay vòng (r/phút) | Tải trọng BI (t) | Kích thước cho bé bú | Dung lượng(t/h) | Hình trụ | Công suất động cơ | Trọng lượng (t) | ||
| Đường kính(mm) | Chiều dài(mm) | Động cơ | Công suất (kw) | |||||
| 900*2100 | 36-38 | 1.5 | ≤ 15 | 0.5-1.3 | 900 | 2400 | Y200L-6 | 18.5 |
| 1200*2400 | 36 | 3 | ≤ 25 | 1.5-4.8 | 1200 | 2400 | Y225M-6 | 30 |
| 1200*3000 | 36 | 3.5 | ≤ 25 | 1.6-5 | 1200 | 3000 | Y250M-6 | 37 |
| 1200*4500 | 32.4 | 5 | ≤ 25 | 1.6-5.8 | 1200 | 4500 | YR280S-6 | 55 |
| 1500*3000 | 29.7 | 7.5 | ≤ 25 | 2-5 | 1500 | 3000 | YR280S-6 | 75 |
| 1500*4500 | 27 | 11 | ≤ 25 | 3-6 | 1500 | 4500 | YR280S-6 | 110 |
| 1500*5700 | 29 | 12 | ≤ 25 | 3.5-6 | 1500 | 5700 | YR315S-6 | 130 |
| 1830*3000 | 25.4 | 15 | ≤ 25 | 4-10 | 1830 | 3000 | YR315S-6 | 130 |
| 1830*4500 | 25.4 | 15 | ≤ 25 | 4.5-12 | 1830 | 4500 | YR315S-6 | 155 |
| 1830*7000 | 24 | 23 | ≤ 25 | 7.5-17 | 1830 | 7000 | YR355M3-6 | 245 |
| 2100*3000 | 24 | 15 | ≤ 25 | 7-35 | 2100 | 3000 | YR355M1-6 | 155 |
| 2100*4500 | 24 | 24 | ≤ 25 | 8-42 | 2100 | 4500 | YR355M3-6 | 245 |
| 2200*4500 | 22 | 28 | ≤ 25 | 8-45 | 2200 | 3000 | YR355M3-6 | 280 |
| 2200*7000 | 22 | 35 | ≤ 25 | 15-28 | 2200 | 4800 | YR355M4-6 | 380 |
| 2400*3000 | 22 | 23 | ≤ 25 | 8-50 | 2400 | 3000 | YR355M4-6 | 245 |
| 2700*4500 | 21 | 48 | ≤ 25 | 12-150 | 2700 | 4000 | YR400S-6 | 430 |
| 3200*4500 | 18 | 65 | ≤ 25 | 20-130 | 3200 | 4500 | TDMK | 800 |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
