
6 ảnh
Máy móc Hóa chất & Dược phẩm Tự động SUS316 Máy sấy trái cây và rau quả
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Wenzhou, Trung Quốc
- Tên:
- máy móc hóa chất và dược phẩm tự động sus3
- Loại:
- Hút chân không liên tục
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Tên | máy móc hóa chất và dược phẩm tự động sus3 |
|---|---|---|---|
| Loại | Hút chân không liên tục | Dòng chảy | Luồng ngược |
| Chứng nhận | gmp, iso9001,ce | Mã sản phẩm | BVD-25 |
| Gói Vận Chuyển | vỏ gỗ với khung thép | Thời gian làm khô | 30-90 phút |
| Đường di chuyển | Kết hợp | Chế độ làm nóng | Truyền tải |
| Phạm vi chân không | 1000-5000PA | Năng Lực Sản Xuất | 100 kiện/năm |
Mô tả sản phẩm
Vật liệu được làm khô khi đai di chuyển qua các tấm làm nóng, tiếp theo là làm mát, làm lấm và nghiền mịn. Trong suốt quá trình sấy khô hoàn toàn, phần trích vẫn giữ được trong môi trường bịt kín chân không và điều kiện sấy nhẹ (nhiệt độ vận hành: 30–135°C) giúp bảo quản các đặc tính của nó ở mức độ cao nhất, dẫn đến sản phẩm cuối cùng chất lượng cao.
Vì chiết xuất được sấy khô dần trong hút bụi trong một khoảng thời gian, các hạt được tạo ra thể hiện một mức độ tinh thể và từ góc nhìn cực nhỏ, chứa các lỗ nhỏ bên trong. Sau khi nghiền mịn trực tiếp đến kích thước hạt cần thiết, các hạt nhỏ cho khả năng chảy xuất sắc, cho phép trực tiếp nén chúng vào máy tính bảng hoặc làm đầy trong viên nang. Các hạt này cũng có độ hòa tan nhanh. Ngoài ra, bạn có thể điều chỉnh một loạt các thông số—như tốc độ băng chuyền của máy sấy (rắn) chân không, độ dày lớp vật liệu, nhiệt độ sấy và mức chân không—để đáp ứng các yêu cầu quy trình của các sản phẩm khác nhau. Phương pháp này tăng tối đa khả năng giữ lại màu sắc, hương vị và vị của sản phẩm, đảm bảo sản phẩm cuối chất lượng cao. 
Thông số kỹ thuật| Mẫu | Tầng | Bay hơi diện tích m² | Nước bay hơi kg/h | Nóng lên nhiệt độ Phạm vi °C | Chân không Phạm vi Pa | Đường kính mm | Chiều dài mm | Chiều cao mm | Số lượng ra đây ngay |
| BVD207 | 2 | 7 | 5.6-7.7 | 30-145 | 1000-5000 | 1200 | 7500 | 2000 | 3.5-21 |
| BVD210 | 10 | 8-11 | 1200 | 9000 | 2000 | 5-30 | |||
| BVD320 | 3 | 20 | 16-22 | 1600 | 9000 | 2500 | 10-60 | ||
| BVD330 | 30 | 24-33 | 1600 | 12000 | 2500 | 15-90 | |||
| BVD430 | 4 | 30 | 24-33 | 1900 | 9000 | 3400 | 15-90 | ||
| BVD435 | 35 | 28-38 | 1900 | 10500 | 3400 | 17.5-105 | |||
| BVD440 | 40 | 32-44 | 1900 | 12000 | 3400 | 20-120 | |||
| BVD455 | 55 | 44-60 | 1900 | 15000 | 3400 | 27.5-165 | |||
| BVD550 | 5 | 50 | 40-55 | 2200 | 10500 | 3700 | 25-150 | ||
| BVD560 | 60 | 48-66 | 2200 | 12000 | 3700 | 30-180 | |||
| BVD565 | 65 | 52-71 | 2200 | 13500 | 3700 | 32.5-195 | |||
| BVD575 | 75 | 60-82 | 2200 | 15000 | 3700 | 37.5-225 | |||
| BVD585 | 85 | 68-93 | 2200 | 16500 | 3700 | 42.5-255 | |||
| BVD650 | 6 | 50 | 40-55 | 2200 | 9000 | 3700 | 25-150 | ||
| BVD660 | 60 | 48-66 | 2200 | 10500 | 3700 | 30-180 | |||
| BVD670 | 70 | 56-77 | 2200 | 12000 | 3700 | 35-210 | |||
| BVD685 | 85 | 68-93 | 2200 | 13500 | 3700 | 42.5-255 | |||
| BVD695 | 95 | 76-100 | 2200 | 15000 | 3700 | 47.5-285 | |||
| BVD6105 | 105 | 84-115 | 2200 | 16500 | 3700 | 52.5-315 | |||
| BVD6115 | 115 | 92-126 | 2200 | 18000 | 3700 | 57.5-345 | |||
| BVD7110 | 7 | 110 | 88-121 | 2500 | 15000 | 4000 | 55-330 | ||
| BVD7125 | 125 | 100-137 | 2500 | 16500 | 4000 | 62.5-375 | |||
| BVD7140 | 140 | 112-154 | 2500 | 18000 | 4000 | 70-420 | |||
| BVD8135 | 8 | 135 | 109-150 | 2800 | 15000 | 4500 | 67.5-405 | ||
| BVD8150 | 150 | 122-168 | 2800 | 16500 | 4500 | 75-450 | |||
| BVD8170 | 170 | 136-187 | 2800 | 18000 | 4500 | 85-510 | |||
| BVD9170 | 9 | 170 | 137-190 | 3000 | 16500 | 4900 | 85-510 | ||
| BVD9190 | 190 | 152-210 | 3000 | 18000 | 4900 | 95-570 | |||
| BVD10190 | 10 | 190 | 152-210 | 3000 | 16500 | 4900 | 95-570 | ||
| BVD10210 | 210 | 168-231 | 3000 | 18000 | 4900 | 105-630 | |||
| BVD10235 | 235 | 188-260 | 3000 | 18000 | 4900 | 117.5-705 | |||
| BVD11252 | 11 | 252 | 200-280 | 3000 | 18000 | 4900 | 126-756 |







Đóng gói & Giao hàng
Xuất khung thép hoặc vỏ gỗ tiêu chuẩn Phù hợp để vận chuyển trên biển và trên mặt đất
Điều khoản giao hàng: EXW / FOB / CIF Hồ sơ công ty

Thông tin công ty
Chizhou Senbo Fluid Control Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 1997
- Quy mô nhân sự
- 312
- Khu vực
- An Huy · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Chizhou Senbo Fluid Control Technology Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Chizhou Senbo Fluid Control Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
