
6 ảnh
Máy dán cuộn băng polyme hiệu suất cao Eccs
0 lượt xem / 30 ngày
120 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- băng thép lớp copolymer
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 842010
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | băng thép lớp copolymer | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 842010 | xoắn ốc | 1300mm |
| Phân loại | máy gia nhiệt | Hiệu suất | - không chấp hành |
| Nguồn điện | 3 pha 380v 50/60hz | Mã sản phẩm | RT-810 |
| Mức tự động | Bán tự động | Vật liệu màng | polymer |
| Gói Vận Chuyển | cuộn phim | Năng Lực Sản Xuất | 100 bộ/năm |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Dòng sản phẩm này được thiết kế để tạo ra băng thép phủ copolymère. Nó bao gồm các máy không cuộn dây bằng băng thép trần, máy không cuộn phim copolymère, lò nung nóng trước, máy gia nhiệt, lò nung mỏng, lò sau khi sưởi, máy làm mát bằng khí, máy làm mát bằng nước và máy cuộn dây bằng thép nhiều lớp. Chúng ta có thể xây dựng máy theo yêu cầu thực tế của khách hàng về chiều rộng web, công suất sản xuất, v.v.
Dây chuyền sản xuất cấp độ kỹ thuật này được thiết kế tỉ mỉ cho việc gia công các màng polymer cao tốc độ cao, liên tục lên các cuộn dây ECS (thép mạ crôm điện phân). Được thiết kế đặc biệt cho việc sản xuất băng chắn cao cấp, băng lót chống gỉ và tấm mỏng công nghiệp chống ăn mòn, máy này đảm bảo độ bền bám dính vượt trội, độ hoàn thiện bề mặt hoàn hảo và công suất khối lượng cao. 
Ảnh chi tiết
Tính năng sản phẩm
Công việc trả tiền gấp đôi/mua máy và trạm làm việc trả tiền cho phim copolymère, giúp thay đổi cuộn dây nhanh hơn mà không dừng hẳn.
Mô-tơ AC để tháo cuộn vật liệu và phanh phụ, tiết kiệm điện
Thông số sản phẩm
| Kiểu: | RT-810 |
| Chiều rộng vùng laminating (mm) | 810 tối đa |
| Chiều rộng web cuộn hiệu quả (mm) | 850 |
| Đường kính tua lại tối đa (mm) | 1450 |
| Đường kính thư giãn tối đa (mm) | 1350 |
| Đường kính lõi kéo ra cho băng kim loại (mm) | 406 |
| Đường kính lõi kéo ra để làm phim (mm) | 76 |
| Đường kính lõi tua lại (mm) | 406 |
| Tốc độ dây chuyền (m/phút) | 60m/phút đối với thép |
| Công suất lắp đặt (kW) | 350 |
| Kích thước máy (mm) | 27000 x 5000 x 24000 |
Đóng gói & vận chuyển

Thông tin công ty
ZHENGZHOU KOPY PACKING EQUIPMENT CO., LTD.
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
ZHENGZHOU KOPY PACKING EQUIPMENT CO., LTD. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
ZHENGZHOU KOPY PACKING EQUIPMENT CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
