
6 ảnh
Máy cắt và bế die thủ công Ml
0 lượt xem / 30 ngày
4 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Ml750/930/1100/1200/1300/1400/1500/1600/1800/2000
- Ứng dụng:
- ngành công nghiệp bìa sóng
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | ngành công nghiệp bìa sóng | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | gói | Logo | giải nén, chấp nhận tùy chỉnh |
| Loài | Máy cắt và làm nhăn khuôn | Màu sắc | Ml750/930/1100/1200/1300/1400/1500/1600/1800/2000 |
| Mã HS | 84414000 | Điện áp | 220/380/415V 50/60Hz 3phase |
| Động cơ | 2.2kw/4.0kw hoặc những người khác | Chức năng | cắt khuôn bìa cứng |
| Kiểu in ấn | Tấm chắn | Máy tính hóa | Máy tính hóa |
Mô tả sản phẩm
2. Nó sử dụng bánh răng xoắn ốc và cấu trúc bốn trục, có vận hành ổn định, lực nén lớn và lực kéo cắt và độ nhiễu thấp.
3. Bộ ly hợp điện từ một bộ phận nhạy cảm và đáng tin cậy.
4. Chiều cao vận hành được sắp xếp hợp lý và góc mở khung áp suất lớn.
5. Hệ thống điện được thiết kế theo tiêu chuẩn IEC và Chint Electric được áp dụng. Cắt áp suất một tờ
cắt áp suất liên tục và mở ba chức năng trễ (có thể điều chỉnh phạm vi độ trễ).
6. Áo bọc đồng của mỗi bộ phận của toàn bộ máy được làm bằng đồng thiếc với hệ số chịu mòn cao.
7. Hệ thống bảo vệ an toàn đáng tin cậy (bốn loại bảo hiểm bao gồm: Bảo hiểm tam giác, bảo hiểm gantry, bảo hiểm tay nắm và
bảo hiểm cảm ứng điều khiển quang).
8. Bộ phận bôi trơn sử dụng bơm tay để tập trung nguồn cấp dầu.



Thông số sản phẩm | Mẫu | Khu vực cắt khuôn tối đa | Tốc độ làm việc | Chiều dài tạo răng cưa | Động cơ | Trọng lượng | Kích thước tổng thể |
| ML 750 | 750 x 520mm | 28±2(trang tính/phút) | <15 m | 2,2 kw | 2000kg | 1260 x1350 x1280mm |
| ML 930 | 930 x 670 mm | 23±2(trang tính/phút) | <25m | 4,0 kw | 3000kg | 1800 x 1600 x 1600mm |
| ML 1100 | 1100x 800mm | 20±2(trang tính/phút) | <32 m | 5,5kw | 4000kg | 1900 x 1800 x1700mm |
| ML 1200 | 1200 x830mm | 20±2(trang tính/phút) | <35 m | 5,5kw | 4300kg | 1900 x 2000 x1700mm |
| ML 1300 | 1300 x 920mm | 18±2(trang tính/phút) | <40m | 5.5kw/7,5kw | 5500kg | 2000 x 2400 x 1800mm |
| ML 1400 | 1400 x 1000mm | 18±2(trang tính/phút) | <45m | 5.5kw/7,5kw | 6000kg | 2000 x 2450 x1900mm |
| ML 1500 | 1500 x 1050mm | 18±2(trang tính/phút) | <45m | 5.5kw/7,5kw | 6500kg | 2000 x 2500 x 1930mm |
| ML 1500 | 1500 x 1150mm | 18±2(trang tính/phút) | <45m | 5.5kw/7,5kw | 6800kg | 2000 x 2500 x 1980mm |
| ML 1600 | 1600 x1250mm | 16±2(trang tính/phút) | <50m | 15kw | 11000kg | 2170 x2560 x2130mm |
| ML 1800 | 1800x1300mm | 16±2(trang tính/phút) | <62m | 15kw | 12000kg | 2240 x 2800 x 2230mm |
| ML 2000 | 2000X1400mm | 16±2(trang tính/phút) | <80m | 15kw | 13500kg | 2280 x2900 x2230mm |
| ML 2200 | 2200 x1450mm | 16±2(trang tính/phút) | <90m | 18kw | 16500kg | 2280 x3000 x2250mm |
| ML 2500 | 2500 x 1600mm | 13±2(trang tính/phút) | <95m | 22kw | 20000kg | 3580 x 2400 x 2550mm |
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP CÂU HỎI 1. Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại? Đ: Chúng tôi là một công ty thương mại tích hợp sản xuất và giao dịch, nằm ở hạt Dongguang, tỉnh hồ Bắc, Trung Quốc. Q2: Chu kỳ giao hàng của máy carton của bạn trong bao lâu? Đáp: Chu trình sản xuất của chúng ta tương đối ngắn, thường là trong vòng 30-60 ngày. Chúng ta cũng có thể đẩy nhanh quá trình sản xuất theo nhu cầu của khách hàng. Q3: Bạn có dịch vụ sau bán hàng cho máy carton không? Đ: Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ sau bán hàng toàn diện, bao gồm hỗ trợ kỹ thuật từ xa, dịch vụ giao nhận tận nhà, v.v. đội ngũ dịch vụ của chúng tôi cũng thường xuyên đến gặp khách hàng để đảm bảo sự hài lòng của khách hàng. Q4: Tỉ lệ lỗi của thiết bị là bao nhiêu? Đ: Máy móc của chúng tôi đã được kiểm tra và cải thiện nhiều lần và tỷ lệ lỗi rất thấp. Chúng tôi cũng cung cấp các dịch vụ bảo trì phòng ngừa để đảm bảo thiết bị hoạt động tốt. Q5: Làm thế nào để đảm bảo độ bền và độ tin cậy của máy? Đ: Chúng tôi sử dụng thép và các vật đúc chất lượng cao để đảm bảo máy chắc chắn và bền. Mỗi máy sẽ được kiểm tra ít nhất 24 giờ trước khi giao hàng và sẽ thực hiện kiểm tra hiệu suất máy nghiêm ngặt và kiểm tra chất lượng để đảm bảo độ tin cậy của máy. Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố nào với máy, chúng tôi sẽ cung cấp phụ kiện miễn phí. CÂU 6. Thời hạn thanh toán là gì? Đ: 30% thanh toán trả trước bằng chuyển khoản, số dư sẽ được thanh toán trước khi giao hàng. Chúng tôi hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán.Thông tin công ty
Cangzhou Depai International Trade Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2021
- Quy mô nhân sự
- 11
- Khu vực
- Hà Bắc · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Cangzhou Depai International Trade Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Cangzhou Depai International Trade Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
