
6 ảnh
Máy cắt thủy lực guillotine 16mm*4000mm Máy cắt thép mềm
0 lượt xem / 30 ngày
20 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Máy cắt thủy lực tùy chọn
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Tên:
- máy cắt kéo loại xoay qc11k
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Tên | máy cắt kéo loại xoay qc11k |
|---|---|---|---|
| Màu sắc | Máy cắt thủy lực tùy chọn | Vòng bít | volqua nhật bản |
| Bảo hành | 1 năm | Mã sản phẩm | QC11Y/K |
| Dầu thủy lực | 46# | Bộ điều khiển | e21s |
| Số lần sải bơi | thép nhẹ, thép không gỉ, thép nhôm | Năng Lực Sản Xuất | 30set/month |
| Các bộ phận điện | siemens & schneider | Hệ thống thủy lực | bosch rexroth germany |
Mô tả sản phẩm
1.Cutting angle can be adjusted. It is used for cutting metal sheets of different materials. So as to ensure cutting quality.
2. Four edges of blade can be used. So service life of blade is double that of ordinary machines.
3. Electric blade edge clearance adjustment. Simpler operation.
4. Upward movement of the blade is controller by accumulator . No need to add nitrogen gas in future use.
5. Cutting steel plate with thickness greater than 12mm. The cutting quality is better.
Technical parameter
| model | Shear plate thickness | Shearable plate width | Number of trips | Back gauge range | Shear angle | main motor power |
| mm | mm | min -1 | mm | ° | kw | |
| 6×2500 | 6 | 2500 | 20-25 | 600 | 0.5-1.5 | 7.5 |
| 6×3200 | 6 | 3200 | 16-25 | 600 | 0.5-1.5 | 7.5 |
| 6×4000 | 6 | 4000 | 14-25 | 600 | 0.5-1.5 | 7.5 |
| 6×5000 | 6 | 5000 | 10-15 | 800 | 0.5-1.5 | 7.5 |
| 6×6000 | 6 | 6000 | 10-15 | 800 | 0.5-1.5 | 11 |
| 8×2500 | 8 | 2500 | 18-25 | 600 | 0.5-1.5 | 11 |
| 8×3200 | 8 | 3200 | 16-25 | 600 | 0.5-1.5 | 11 |
| 8×4000 | 8 | 4000 | 12-25 | 600 | 0.5-1.5 | 11 |
| 12×2500 | 12 | 2500 | 12-20 | 600 | 0.5-2 | 15 |
| 12×3200 | 12 | 3200 | 12-20 | 600 | 0.5-2 | 15 |
| 12×4000 | 12 | 4000 | 12-20 | 600 | 0.5-2 | 15 |
| 16×2500 | 16 | 2500 | 10-15 | 800 | 0.5-2.5 | 18.5 |
| 16×3200 | 16 | 3200 | 10-15 | 800 | 0.5-2.5 | 18.5 |
| 16×4000 | 16 | 4000 | 8-15 | 800 | 0.5-2.5 | 18.5 |
| 20×2500 | 20 | 2500 | 8-12 | 800 | 0.5-2.5 | 30 |
| 20×4000 | 20 | 4000 | 8-12 | 800 | 0.5-2.5 | 30 |
| 25×2500 | 25 | 2500 | 6-10 | 800 | 0.5-3.5 | 37 |
| 25×3200 | 25 | 3200 | 6-10 | 800 | 0.5-3.5 | 37 |
| 25×4000 | 25 | 4000 | 6-10 | 1000 | 0.5-3.5 | 37 |
| 32×2500 | 32 | 2500 | 6-8 | 1000 | 0.5-3.5 | 45 |
| 32×3200 | 32 | 3200 | 6-8 | 1000 | 0.5-3.5 | 45 |


View More Products,click here......


Thông tin công ty
JUGAO CNC MACHINE JIANGSU CO LTD
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2017
- Quy mô nhân sự
- 50
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
JUGAO CNC MACHINE JIANGSU CO LTD khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
JUGAO CNC MACHINE JIANGSU CO LTD chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
