
6 ảnh
Máy bơm bùn khoan áp lực cao ba piston nóng F-1600
0 lượt xem / 30 ngày
60 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Thép đúc
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- F600
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Thép đúc | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | F600 | Áp suất | áp suất cao |
| Cấu trúc | Dọc | Chứng nhận | CE, RoHS, ISO 9001:2000, ISO 9001:2008 |
| Nguồn điện | Thủy lực | Mã sản phẩm | F600 |
| Tên sản phẩm | bơm bùn khoan f500 trong mỏ dầu | Kiểu tiếp thị | sản phẩm mới 2020 |
| Video kiểm tra đi | được cung cấp | Áp dụng Trung bình | Bùn, Dầu thô |
Mô tả sản phẩm
Bơm bùn hay bơm bùn ở dạng viết tắt của nó đóng vai trò là thuật ngữ chung chung cho nhiều loại bơm, với các loại bơm cụ thể khác nhau ở các khu vực và cách thực hành khác nhau. Dưới đây là phần giới thiệu ngắn gọn về bơm bùn, chủ yếu tập trung vào loại thường dùng trong khoan dầu:
Tổng quan
Bơm bùn là các thiết bị cơ khí được thiết kế để cung cấp bùn, nước hoặc các chất lỏng xả khác vào các lỗ khoan trong quá trình khoan. Chúng là một thành phần thiết yếu của máy khoan và thiết bị.
Chức năng
Vai trò chính của bơm bùn trong quy trình khoan là bơm bùn vào lỗ giếng dầu cùng với mũi khoan. Bùn này phục vụ nhiều mục đích:
- Làm mát mũi khoan: Bùn giúp tản nhiệt do mũi khoan tạo ra, ngăn chặn hiện tượng quá nhiệt và đảm bảo hoạt động khoan diễn ra trơn tru.
- Vệ sinh dụng cụ khoan: Bùn rửa sạch các lớp cắt và mảnh vụn sinh ra trong khi khoan, duy trì đường dẫn rõ ràng cho mũi khoan.
- Ổn định lỗ giếng: Bùn giúp ổn định tường giếng, ngăn sập hang và đảm bảo tính nguyên vẹn cấu trúc của lỗ khoan.
- Lái tiến trình khoan: Áp suất và lưu lượng bùn cũng có thể hỗ trợ lái mũi khoan tiến về phía trước.
- Đường cắt ngược vào bề mặt: Bùn mang các đường cắt mũi khoan trở lại bề mặt, cho phép loại bỏ và thải bỏ chúng.
Nguyên tắc hoạt động
Trong các hoạt động khoan chu kỳ dương điển hình, bơm bùn cung cấp môi trường xả chẳng hạn như nước, bùn hoặc chất lỏng xả polymer dưới áp suất nhất định. Sau đó, những chất lỏng này được vận chuyển qua các ống áp suất cao, vòi và lỗ tâm của dây khoan đến đáy mũi khoan. Quy trình này đạt được mục đích kép là làm mát mũi khoan và tháo và vận chuyển các khía khoan đến bề mặt.
Bơm bùn thường được sử dụng là loại pít-tông hoặc pít-tông. Được truyền động bằng lực động cơ, trục khuỷu của bơm xoay, truyền động qua con trượt rồi sau đó gây pít-tông hoặc pít-tông đáp ứng trong xi-lanh bơm. Thao tác xoay chiều của van hút và van xả giúp cho việc cung cấp và tái chế chất lỏng xả.
Tóm lại, bơm bùn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu suất và an toàn trong hoạt động khoan. Khả năng của chúng trong việc cung cấp chất lỏng xả dưới áp suất cho phép chúng đóng vai trò then chốt trong quá trình làm mát, làm sạch, ổn định và tiến triển quy trình khoan.
| Loại | Máy bơm pittông đơn tác động theo chiều ngang | Loại bánh răng | răng hàm tiền đình | |
| Công suất đầu vào định mức(kW/hp) | 1193/1600 | Tỉ lệ bánh răng | 4.206:1 | |
| Số gậy định mức (số lần di chuyển/phút) | 120 | Dầu | Bắt buộc, bắn | |
| Chiều dài hành trình(mm/in) | Ngày 305 tháng 12 năm 2013 | Khoang van | API-7# | |
| Kích thước kết nối cổng hút | 12''(305mm) | Kích thước kết nối đầu ra xả điện | 5'' | |
| Trọng lượng khung chính (kg) | 24791 | Kích thước tổng thể(D×R×C) | 4615×3276×2688mm | |
| Tốc độ bơm (số lần di chuyển/phút) | Công suất định mức (HP) | Đường kính trục lót xy-lanh (in) và áp suất định mức (MPa)/(psi) | |||||
| 7 | Ngày 20 tháng 2006 năm 3/4 | Ngày 20 tháng 2006 năm 1/4 | 6 | Ngày 20 tháng 2005 năm 1/2 | 5 | ||
| 24.19 | 25.46 | 29.66 | 32.16 | 34.5 | 35 | ||
| 3508 | 3692 | 4300 | 4663 | 5000 | 5075 | ||
| Thể tích động cơ (L/S)/(g pm) | |||||||
| 120 | 1600 | 45.41 | 42.23 | 36.2 | 33.36 | 28.04 | 23.17 |
| 720 | 669 | 574 | 529 | 444 | 367 | ||
| 110 | 1467 | 41.63 | 38.71 | 33.19 | 30.58 | 25.7 | 21.24 |
| 660 | 614 | 526 | 485 | 407 | 337 | ||
| 100 | 1333 | 37.84 | 35.19 | 30.17 | 27.8 | 23.36 | 19.31 |
| 600 | 558 | 478 | 441 | 370 | 306 | ||
| 90 | 1200 | 34.06 | 31.67 | 27.15 | 25.02 | 21.03 | 17.38 |
| 540 | 502 | 430 | 397 | 333 | 275 | ||
| 1 | 0.3784 | 0.3519 | 0.3017 | 0.278 | 0.2337 | 0.1931 | |
| 6 | 5.5778 | 4.7778 | 4.4111 | 3.7 | 3.0556 | ||
| Hiệu suất thể tích ở mức 100%, hiệu suất cơ khí ở mức 90% | |||||||


Thông tin công ty
Goldenman Petroleum Equipment Co., Limited
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2006
- Quy mô nhân sự
- 21
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Goldenman Petroleum Equipment Co., Limited khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Goldenman Petroleum Equipment Co., Limited chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
