
6 ảnh
Mẫu Xe Buýt Điện Mini Mới Nhất Xe Tải Nhỏ
0 lượt xem / 30 ngày
9 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Shandong, Trung Quốc
- Mã HS:
- 8709119000
- Mã lực:
- cắt 300hp
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Mã HS | 8709119000 |
|---|---|---|---|
| Mã lực | cắt 300hp | Bảo hành | toàn bộ xe điện đều có bảo hành 12 tháng |
| Chỗ ngồi | ≤5 | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Quyền lực | Năng lượng điện | Điều kiện | Mới |
| Mã sản phẩm | E-04 | Gói Vận Chuyển | bằng cách giao hàng bằng biển. |
| Loại truyền tải | Tự động | Thiết kế lốp xe | Hướng tâm |
Mô tả sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | |||||
| Thông số chính | Loại xe | Bảng cổng | Hộp hàng hóa | Hộp hàng hóa (giữ lạnh) | |
| Thể tích hộp hàng hóa (m³) | / | 3,4 m³ | 3,4 m³ | ||
| Trọng lượng tải định mức (kg) | 540 | 475 | 475 | ||
| Phạm vi (km) | 140 | ||||
| Kích thước phương tiện(L*W*H)(mm) | 3820*1480*1705 mm | ||||
| Khoảng cách giữa các bánh xe (mm) | 2450 | ||||
| Tổng khối lượng (kg) | 1550 | ||||
| Khối lượng tổng thể (kg) | 880 | 945 | |||
| Kích thước hộp hàng hóa (mm) | / | 2015*1400*320 mm | |||
| Nhãn hiệu của két làm mát | / | SongHan | |||
| Cấp độ làm lạnh | / | F | |||
| Hiệu năng động | Dung lượng pin (kWh) | 15.12 | |||
| Thời gian sạc (h) | 6 - 8 | ||||
| Mật độ pin (Wh/kg) | 113.1 | 114 | |||
| Loại pin | LFP | ||||
| Công suất đỉnh(kw) | 30 | ||||
| Công suất động cơ định mức(kw) | 15 | ||||
| Tối đa Mô-men xoắn(N·m) | 130 | ||||
| Độ chênh(%) | >10% | ||||
| Tốc độ cao nhất (km/h) | >70 | ||||
| Loại động cơ | PMSM | ||||
| Bánh xe Hệ thống phanh | Biểu mẫu lái xe | 4×2 | |||
| Loại treo (mặt trước) | Đình chỉ độc lập McPherson | ||||
| Loại treo (sau) | Đình chỉ phụ thuộc vào lá cây | ||||
| Thông số kỹ thuật lốp xe | 145R12 LT 8PR | ||||
| Khoảng cách bánh trước (mm) | 1290 | ||||
| Khoảng cách bánh sau (mm) | 1290 | ||||
| Loại phanh | Đĩa/trống (F/R) | ||||
| Hình dạng phanh | Thủy lực | ||||
Thông tin chi tiết về của điện
Khách hàng đến thăm
Quy trình sản xuất
Giải pháp vận chuyển và đóng gói
Câu hỏi thường gặp về xe tải mini điện E04
E04 có bao nhiêu ghế?
E04 có 2 chỗ ngồi trong buồng lái phía trước.
Dung lượng pin E04 Lithium và phạm vi lái xe là gì?
E04 đã tiếp nhận pin lithium với dung lượng 15.12 kWh. Phạm vi lái xe có thể là 140km.
Thời hạn bảo hành của pin là gì?
Chúng tôi cung cấp bảo hành 5 năm hoặc 100000 km cho pin.
E04 có bao nhiêu cc/sức mạnh?
E04 có động cơ đồng bộ với Nam châm vĩnh cửu và công suất tối đa là 30 kw.
Tốc độ cao nhất của E04 là bao nhiêu?
Tốc độ này có thể đạt đến tốc độ cao nhất là 70 km/h.
Thông tin công ty
Qingdao Aucwell Ev Industrial Co., Ltd.
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Aucwell Ev Industrial Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Aucwell Ev Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
