
6 ảnh
Mạng thoát nước composite cho dự án bãi chôn lấp với giá nhà máy, mạng thoát nước HDPE bảo vệ sườn bãi chôn lấp
0 lượt xem / 30 ngày
2,65 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- hdpe và polyester hoặc pp
- Màu sắc:
- Đen trắng
- Ứng dụng:
- Kỹ thuật điện, Dự án đường sá & đường sắt & Sân bay, Dự án về công trình nước
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | hdpe và polyester hoặc pp | Ứng dụng | Kỹ thuật điện, Dự án đường sá & đường sắt & Sân bay, Dự án về công trình nước |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | châu |
| Loại | - đó là một công việc | Mã HS | 3926909090 |
| Màu sắc | Đen trắng | Bảo hành | 5 năm |
| Chức năng | Xả cạn | Phân loại | - đó là một công việc |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Mã sản phẩm | 100g-600g |
Mô tả sản phẩm
Mô tả
Tấm lót kiểm soát xói mòn là một tấm polymer thấm nước ba chiều hoặc các cấu trúc vật liệu đồng nhất khác, nhiều lớp nhiệt được gắn kết với nhau. Chúng được sử dụng rộng rãi để cố định đất, cỏ và rễ cây nhỏ, cũng được áp dụng trong chất tổng hợp địa lý và các lĩnh vực xây dựng khác. Cấu trúc ba chiều giữ lại một lớp đất trên cùng và neo giữ cho rễ cỏ mọc, do đó tạo ra bề mặt ổn định, có khả năng chống chịu tốt lực rơi và lạt. Thảm kiểm soát xói mòn được sử dụng rộng rãi để tạo ra thực vật ổn định dọc theo sông, bờ hồ và đường dốc để ngăn xói mòn trên các quá trình bề mặt.
Thông số kỹ thuật
| Tôi biết | Mạng 3D EM3 | |
| Cường độ kéo (MD) | KN/M | 1.8 |
| Cường độ kéo (CD) | KN/M | 1.8 |
| Trọng lượng bộ phận | g/m2 | 320 |
| Độ dày | mm | 13 |
| Chiều rộng | m | 2.0 |
| Tôi biết | EM4 | |
| Cường độ kéo (MD) | KN/M | 2.8 |
| Cường độ kéo (CD) | KN/M | 2.8 |
| Trọng lượng bộ phận | g/m2 | 330 |
| Độ dày | mm | 14 |
| Chiều rộng | m | 2.0 |
| Chiều dài | m | 30 |
Thông tin công ty
Feicheng Lianyi Engineering Plastics Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2002
- Quy mô nhân sự
- 461
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Feicheng Lianyi Engineering Plastics Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Feicheng Lianyi Engineering Plastics Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
