
5 ảnh
Lốp xe nông nghiệp và lâm nghiệp nổi 800/45-26.5 850/50-30.5 lốp xe địa hình chất lượng cao
0 lượt xem / 30 ngày
750 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Đen
- Ứng dụng:
- đoạn phim quảng cáo
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | đoạn phim quảng cáo | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Gói | gói xuất chuẩn | Loại | Tubela |
| Mã HS | 401170 | Màu sắc | Đen |
| Phân loại | Lốp xe | Loại ống | tl |
| Chứng nhận | ISO: Tổ chức Tiêu chuẩn Hóa Quốc tế, DẤU CHẤM, CCC, ECE, CE, ccc chấm bv iso ce | Đường kính | ≥22" |
| Mã sản phẩm | 800/45-26.5 850/50-30.5 650/60-30.5 | Gói Vận Chuyển | đai nhựa |
Mô tả sản phẩm
Tính năng sản phẩm:
1. Lốp lâm nghiệp chéo được phát triển để sử dụng trên máy móc nặng lâm nghiệp và trong ngành khai gỗ.2. Làm việc trong điều kiện địa hình nặng nề.
3. Lốp được thiết kế cho khả năng kéo cao, độ trượt thấp.
4. Đặc tính cấu tạo chính của lốp là vỏ nylon và đai thép, có bước đệm cao dưới mặt vỏ, vấu cao và chắc chắn, thành bên cứng và mạnh mẽ, thành phần có gờ cứng, hỗn hợp có mặt vỏ bọc cách ly đặc biệt và tấm bảo vệ chống bùn.
5. Tất cả những loại xe này hứa hẹn tuổi thọ lốp dài trong điều kiện làm việc nặng trong rừng.
Kích cỡ sẵn có:
66x43,00-25, 67x34.00-25, 67x36.00-25 54x37.00-25, 68x60.00-32, 68x70.00-32, 66x43,00-25, 67x34.00-26, 73x50.00-32, 73x44.00-32, 78x45.00-32, 38-35, 23.1-2428L-26, 16.9-30, 20.8-38, 20.5-25, 24.5-32, 30,5L-32, 35,5L-32, 600/65-34, 600/50-22.5, 600/55-26.5, 700/40-22.5, 700/45-22.5, 700/50-26.5, 700/55-34, 700/70-34, 750/55-26.5, 800/40-26.5, 850/50-30.5
Ứng dụng:
Loại lốp này thích hợp cho máy trượt ghi lâm nghiệp hoặc các máy móc khác dùng trong lâm nghiệp.
Chi tiết khác:
1. Được bọc bằng đai nhựa hoặc theo ý khách hàng.
2. Thời gian giao hàng: Trong vòng 15 ngày sau khi nhận tiền gửi.
3. Thời hạn thanh toán: T/T 30% dưới dạng tiền gửi và 70% số dư phải được thanh toán trước khi giao hàng.
4. Chứng chỉ: CCC, ISO, GCC, CHỨNG chỉ CHẤM. Ảnh chi tiết







| Kích cỡ lốp xe. | Số mẫu hình | Loại | Rim tiêu chuẩn | Kích thước bơm hơi | |
| Chiều rộng Phần | Đường kính tổng thể | ||||
| (mm) | (mm) | ||||
| Ngày 400 tháng 60 năm 15.5 | I-3 | TL | 13 | 396 | 880 |
| Ngày 500 tháng 60 năm 22.5 | I-3 | TL | 16 | 510 | 1180 |
| Ngày 550 tháng 45 năm 22.5 | I-3 | TL | 16 | 550 | 1070 |
| Ngày 550 tháng 60 năm 22.5 | I-3 | TL | 16 | 532 | 1264 |
| Ngày 560 tháng 45 năm 22.5 | I-3 | TL | 16 | 543 | 1076 |
| Ngày 600 tháng 50 năm 22.5 | I-3 | TL | 20 | 610 | 1180 |
| Ngày 600 tháng 55 năm 22.5 | I-3 | TL | 20 | 602 | 1270 |
| Ngày 600 tháng 55 năm 26.5 | I-3 | TL | 20 | 591 | 1333 |
| Ngày 650 tháng 50 năm 22.5 | I-3 | TL | 20 | 650 | 1240 |
| Ngày 650 tháng 60 năm 30.5 | I-3 | TL | 20 | 650 | 1670 |
| Ngày 700 tháng 40 năm 22.5 | I-3 | TL | 24 | 710 | 1180 |
| Ngày 700 tháng 50 năm 22.5 | I-3 | TL | 24 | 700 | 1270 |
| Ngày 700 tháng 50 năm 26.5 | I-3 | TL | 24 | 700 | 1333 |
| Ngày 750 tháng 60 năm 30.5 | I-3 | TL | 24 | 750 | 1670 |
| Ngày 800 tháng 45 năm 26.5 | I-3 | TL | 28 | 800 | 1333 |
| Ngày 850 tháng 50 năm 30.5 | I-3 | TL | 28 | 850 | 1670 |






Thông tin công ty
Qingdao Huifuxin Tyre Co., Ltd.
- Năm thành lập
- 2011
- Quy mô nhân sự
- 16
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Huifuxin Tyre Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Huifuxin Tyre Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
