
6 ảnh
Lốp Advance, Lốp Linglong, Lốp Triangle, Lốp OTR, Lốp Loader, Lốp Container 18.00-25 220.5-25 23.5-25 26.5-25 29.5-25
0 lượt xem / 30 ngày
80 USD/cái
Từ 10 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 4011
- Cao su:
- cao su
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Mã HS | 4011 |
|---|---|---|---|
| Cao su | cao su | Có lcl | sẵn có |
| Tử tế | Lốp xe chân không | Vị trí | tất cả các vị trí, lái, lái xe, xe moóc |
| Bảo hành | 120000km | Ưu điểm | chất lượng đáng tin cậy, giá cả cạnh tranh, giao hàng nhanh |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng nhận | ECE, ISO9001, DẤU CHẤM, gcc, saso |
| Điều kiện | Mới | Thị trường | cả thế giới |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm E3-L3 1.thích hợp cho các xe tải trọng tải nặng, máy cạp đất và máy chất tải trong nhiều điều kiện khác nhau
2.mặt vỏ và công thức cao su đặc biệt và thiết kế vỏ chắc chắn
3.khả năng chịu nhiệt và mòn tuyệt vời cùng lực kéo mạnh
4.thích hợp cho thiết bị vận chuyển máy xây dựng trong khu mỏ và các tòa nhà khác các trang web
5.khả năng chống cắt tuyệt vời, chống mài mòn
6. Khả năng chống rách tuyệt vời
Ảnh chi tiết
Có sẵn kích thước
| KÍCH CỠ LỐP XE | RIM TIÊU CHUẨN | XẾP HẠNG LIÊN TỤC | SÂU | PHẦN CHIỀU RỘNG | NHÌN CHUNG ĐƯỜNG KÍNH | TẢI | ÁP SUẤT | (Km/h) | Loại |
| (mm) | (mm) | (mm) | (Kg) | (KPa) | |||||
| 29.5-25 | 25.00 | 32 | 36 | 710 | 1840 | 12000 | 335 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 29.5-25 | 25.00 | 28 | 36 | 710 | 1840 | 11500 | 325 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 26.5-25 | 22.00 | 32 | 35 | 645 | 1743 | 10000 | 350 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 26.5-25 | 22.00 | 28 | 35 | 645 | 1743 | 9250 | 300 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 26.5-25 | 22.00 | 24 | 35 | 645 | 1743 | 8250 | 250 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 23.5-25 | 19.50 | 28 | 31 | 595 | 1615 | 8750 | 400 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 23.5-25 | 19.50 | 24 | 31 | 595 | 1615 | 8000 | 350 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 23.5-25 | 19.50 | 20 | 31 | 595 | 1615 | 7300 | 300 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 20.5-25 | 17.00 | 24 | 29 | 520 | 1490 | 6700 | 400 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 20.5-25 | 17.00 | 20 | 29 | 520 | 1490 | 6000 | 325 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 18.00-25 | 13.00 | 36 | 28 | 495 | 1615 | 16000 | 850 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 17.5-25 | 14.00 | 20 | 25 | 445 | 1350 | 4250 | 400 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 17.5-25 | 14.00 | 16 | 25 | 445 | 1350 | 4250 | 300 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| Ngày 20 tháng 16 năm 70-24 | 13.00 | 18 | 25 | 410 | 1175 | 4000 | 370 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| Ngày 20 tháng 16 năm 70-20 | 13.00 | 18 | 25 | 410 | 1075 | 3350 | 450 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 16.00-25 | 11.25 | 28 | 26 | 430 | 1490 | 6700 | 575 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 16.00-24 | 11.25 | 28 | 26 | 430 | 1490 | 6500 | 570 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 16.00-24 | 11.25 | 24 | 26 | 430 | 1490 | 600 | 475 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 16.00-24 | 11.25 | 20 | 26 | 430 | 1490 | 5450 | 400 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 15.5-25 | 12.00 | 12 | 24 | 395 | 1275 | 3250 | 250 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| Ngày 20 tháng 14 năm 90-16 | 8.5H | 12 | 16 | 215 | 896 | 1200 | 270 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 14.00-24 | 10.00 | 28 | 24 | 375 | 1370 | 5600 | 650 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 14.00-24 | 10.00 | 24 | 24 | 375 | 1370 | 5150 | 575 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 14.00-24 | 10.00 | 20 | 24 | 375 | 1370 | 4625 | 475 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 1200-16 | 8.50 | 12 | 20 | 244 | 884 | 1245 | 390 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
| 750-16 | 6.00 | 10 | 20 | 215 | 810 | 2100 | 450 | Ngày 50 tháng 10 | TT/TL |
Chứng chỉ
Xưởng sản xuất


CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
1. Q: Số lượng đơn hàng tối thiểu là bao nhiêu? Đ: Số lượng đơn hàng tối thiểu là 20*1'ft thùng chứa, có thể trộn các kích cỡ lốp khác nhau.
2. Q: Còn thời hạn trả lương thì sao?
Đ: Thường,100% T/T trước hoặc 100% L/C tầm nhìn. Nó cũng sẽ được đàm phán theo tình hình của khách hàng.
3. Hỏi: Còn thời gian giao hàng thì sao?
Đ: Hầu hết các đơn hàng có thể được vận chuyển trong vòng 7-15 ngày sau khi nhận tiền gửi.
4. Q: Sản phẩm có những chứng nhận nào?
A: DẤU CHẤM, ECE, CCC, GCC, SONCAP, Đứng lại!
5. Q: Giá có được thương lượng không?
Đáp: Giảm giá có thể được áp dụng tùy thuộc vào số lượng mua hàng của bạn.
Thông tin công ty
Qingdao Surmount Industrial Co., Ltd
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Surmount Industrial Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 10 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Surmount Industrial Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
