
1 ảnh
Lò quay quặng sắt cho nhà máy tuyển quặng
0 lượt xem / 30 ngày
10 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Vận hành khoáng sản
- Xuất xứ:
- Henan Province China
- Loại:
- máy được hưởng lợi
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Vận hành khoáng sản | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | máy được hưởng lợi | Từ khóa | lò đánh xoay / lò nung xoay xi măng / cem... |
| Cài đặt | dưới hướng dẫn của kỹ sư của chúng tôi | Tùy chỉnh | Tùy chỉnh |
| Công nghệ | nâng cao | Chứng chỉ | iso9001: 2008 |
| Chứng nhận | CE, ISO | Điều kiện | mới |
| Đại vương | 1 năm | Mã sản phẩm | various |
Mô tả sản phẩm
Zhengzhou HengXing Heavy Equipment Co., Ltd. is specialized in large and medium-sized series of crusher, sand making machine, mine selection, milling equipment primarily, R&D, production, sales for the integration of machinery manufacturing company.
Overview
Rotary kiln is the main equipment for calcining cement clinker and it can be used widely for cement industry, metallurgy industry, chemical industry, etc. The rotary kiln is composed of the shell, the supporting device, the supporting device with thrust roller, the driving device, the movable kiln head, the sealing device at kiln tail, the combustion device, etc. It has the simple structure and reliable operation, at the same the production process of the rotary kiln can be controlled easily.
Main Structure:
1double-deck burner girders
2periphery burners
3Waste gas drawing-out girder
4material storage zone, preheated zone, calcining zone, posterior calcining zone, cooling zone.
| Specification | Capacity(t/d) | Kiln obliquity (%) | Bearing quantity | Kiln rotation speed(r/min) | Main driving (r/min) | ||||||
| Motor | Reductor | ||||||||||
| Main driving | Auxiliary driving | Type | Rated power (KW) | Speed adjustment range (r/min) | Rated voltage (v) | Type | Speed ratio | ||||
| Φ 2.5× 40 | 180 | 3.5 | 3 | 0.98-2.94 | 0.036 | YCT315-4B | 45 | 132-1320 | 380 | ZS145-1-I | 49.63 |
| Φ 2.5× 60 | 168 | 3.5 | 4 | 0.516-1.549 | 0.036 | YCT355-4B | 75 | 440-1320 | 380 | ZS165-7-II | 99.96 |
| Φ 3× 48 | 700 | 3.5 | 3 | 0.726-3.63 | 0.1375 | ZSN4-280-091B | 110 | 200-1000 | 440 | ZSY450-35-V | 30.794 |
| Φ 3× 60 | 3.5 | 4 | 0.492-1.476 | 0.034 | YCT355-4B | 75 | 440-1320 | 380 | ZL165-7-I | 99.96 | |
| Φ 3× 100.94 | 450 | 4 | 4 | 0.3-1.503 | 0.275 | ZSN4-250-21B | 90 | 100-1000 | 440 | NZS995-90-VI-L | 90 |
| Φ 3.2× 46 | 1000 | 3.5 | 3 | 0.36-3.57 | 0.108 | ZSN4-280-091B | 160 | 100-1000 | 440 | NZS995-40VIBR | 40 |
Contact:
Ms Sara Pang
Mobile phone : 0086137 8347 1727
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
