
6 ảnh
LC LCMF 60 Đo lường Gratings, tăng settings,20 chế độ đo lường
Mã: 2062357555Thương hiệu: slc0 lượt xem / 30 ngày
200 USD/bộ
Từ 1 bộ
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- nhựa+nhôm
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- đo
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | nhựa+nhôm | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | slc | Mã sản phẩm | 2062357555 |
| Đóng gói | hộp giấy | Loại | đo |
| Phạm vi | 0 đến 500mm | Bảo hành | 18 tháng |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng nhận | CE |
| Chống nhiễu | >10000lux | Phương pháp đo | Tự động |
Mô tả sản phẩm
3 phương pháp quét:
·Quét thẳng
·Quét một cạnh
·Quét hai lưỡi (1, 2, 4, 8, 16, hoặc 32 bước)
20 chế độ đo (“phân tích chụp”)
2 ngõ ra analog, 2 ngõ ra riêng biệt, cùng với ngõ ra nối tiếp Modbus 485-RTU.
Phát hiện vật thể tối thiểu 5 mm tuyệt vời hoặc độ phân giải mép gờ 2.5 mm, tùy thuộc vào phương pháp quét
Phạm vi đo vượt trội 4 mét với khoảng cách chùm 5 mm, màn hình hiển thị 3 chữ số và 6 đèn LED để chẩn đoán và thông tin cảm biến, giao diện Phần mềm PC có sẵn để thiết lập cấu hình nâng cao.
Tùy chọn dây dẫn từ xa để căn chỉnh, cài đặt khuếch đại, hiển thị đảo ngược.
| Thông số kỹ thuật | |||||||||
| Thông số điện | |||||||||
| Điện áp nguồn (giá trị giới hạn) | Bộ phát: 12 đến 30V dc Các model dòng điện analog của bộ thu: Bộ thu 12 đến 30V dc các model điện áp analog: 15 đến 30V dc | ||||||||
| Các yêu cầu về nguồn điện | Bộ phát/cặp đầu thu (riêng với tải riêng biệt): Trễ bật nguồn dưới 9 watt: 2 giây | ||||||||
| Thời gian quét | Thời gian quét phụ thuộc vào chế độ quét và độ dài cảm biến. Xem bảng 3.2 cho tất cả các tổ hợp. | ||||||||
| Hai đầu ra riêng biệt | Đầu ra bóng bán dẫn PNP/NPN 2 kênh độc lập dẫn động tải tối đa: 150ma Sụt áp trên ống ra: 2V@150mA | ||||||||
| Hai đầu ra analog | Nguồn điện áp: 0 đến 10V (tải dòng điện tối đa 5 ma) Tìm nguồn điện: 4 đến 20 ma (tải điện trở tối đa = (cung ứng−3.5) / 0.020) | ||||||||
| Phương pháp quét | Quét thẳng Quét một cạnh Quét hai cạnh | ||||||||
| Chế độ đo | FBB,LBB,TBB,MBB,FBM,LBM,TBM,OD,ID,CBB,CBM,CFBB,OCBB,O1FBB,O1LBB O2FBB,O2LBB,O3FBB,O3LBB,TRN | ||||||||
| Giao diện giao tiếp nối tiếp | RTU EIA-485 Modbus (tối đa 15 nút trên mỗi vòng giao tiếp)tốc độ định dạng nhị phân RTU: 9600, 19,2K hoặc 38.4K, 1 bit dữ liệu, bit dừng và không có phân biệt | ||||||||
| Đánh giá môi trường | IEC IP65 | ||||||||
| Nhiệt độ vận hành | -10~55ºC | ||||||||
| Nhiệt độ bảo quản | -20~70ºC | ||||||||
| Độ ẩm tương đối | 15%~95% | ||||||||
| Sốc quá | 10g/20ms | ||||||||
| Tham số quang học | |||||||||
| Độ phân giải vị trí của cảm biến | Quét thẳng: 5 mm, Quét hai cạnh: 2.5 mm, Quét một cạnh: 2.5 mm | ||||||||
| Phát hiện chiều cao | 120~2400mm | ||||||||
| Phạm vi bộ thu/Bộ thu | 0.1~4m | ||||||||
| Số kênh quang học | 24~480 | ||||||||
| Khoảng cách kênh quang học | 5mm | ||||||||
| Trường ngắm | ±3° | ||||||||
| bước sóng | 940nm | ||||||||
| Đồng bộ hóa | >10.000Lux | ||||||||









Các trường hợp ứng dụng sản phẩm
Factory Show (xuất xưởng)
Chứng nhận sản phẩm
H: tôi có thể lấy một số mẫu không?/bạn có cung cấp mẫu có sẵn dùng không?
Đ: Có, chúng ta có thể cung cấp mẫu thử nhưng chi phí của mẫu được khách hàng thanh toán, nếu bạn cảm thấy hài lòng và có đơn hàng sản xuất hàng loạt tiếp theo, chúng ta có thể khấu trừ chi phí của mẫu.
H: Bảo hành như thế nào?
A:thời gian bảo hành của chúng tôi là 18 tháng. Nếu sản phẩm gặp vấn đề về chất lượng trong vòng 18 tháng, vui lòng trả lại cho chúng tôi, chúng tôi sẽ sửa chữa nó; nếu chúng tôi không thể sửa chữa thành công, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn sản phẩm mới; nhưng thiệt hại do con người gây ra, vận hành không chính xác và điều kiện bất khả kháng sẽ không được. Và bạn sẽ trả chi phí vận chuyển để trả lại cho chúng tôi, chúng tôi sẽ thanh toán chi phí vận chuyển cho bạn.
Hỏi:Chất lượng của sản phẩm thì sao?
A:chúng tôi có chứng nhận ce, CCC, CQC, eu, TUV, UL và mức độ an toàn của sản phẩm được lưu trữ PLE,SIL,loại 4,Cat.4, v.v.
H: Đảm bảo chất lượng là gì?
Đ: Chúng tôi là nhà sản xuất được chứng nhận ISO 9001-2015 ,ISO 14001 -2015, chúng tôi có hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Ngoài việc hiệu chỉnh, mỗi sản phẩm được thiết lập chúng tôi cũng thực hiện kiểm tra tuổi thọ trước khi gửi, vì vậy chất lượng được đảm bảo.
H: Bạn có sản phẩm nào còn hàng không?
Đ: Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng.
Hỏi: Tôi có thể là nhà phân phối của bạn không?
Đáp: Vâng, chúng tôi đang tìm kiếm các nhà phân phối trong thị trường biển.
Thông tin công ty
Shenzhen Tongchuang Mechatronics Co., Ltd.
- Khu vực
- Thâm Quyến, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenzhen Tongchuang Mechatronics Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 bộ. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenzhen Tongchuang Mechatronics Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: hộp giấy.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
