
6 ảnh
Khớp nối kết nối ống khoan, bộ chuyển đổi, ống khoan, bộ nâng ống
0 lượt xem / 30 ngày
300 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Thép không gỉ
- Xuất xứ:
- Shandong Dongying
- Mã HS:
- 84314310
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Thép không gỉ | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | tr | Mã HS | 84314310 |
| Kết nối | nc, reg, fh, if | Chứng chỉ | api |
| Mã sản phẩm | TR | Gói Vận Chuyển | woodenbox |
| Xử lý bề mặt | Được mạ kẽm | Áp suất vận hành | Áp suất không khí |
| Quy trình sản xuất | Phay CNC | Năng Lực Sản Xuất | 5000 tờ/năm |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Kết nối khớp nối ống kẹp khoan ống tiết kiệm đầu đĩa cắt ngang Nâng Sub
Nâng phụ là các công cụ đặc biệt để nâng dụng cụ khoan trong ngành dầu mỏ, khí tự nhiên và khám phá địa lý. Loa nhỏ nâng thường là một cấu trúc tích hợp và được chia thành hai loại, loại A và loại B. loa con nâng loại A có vai 18 độ, còn loại B có vai 90 độ. Tùy thuộc vào cấu trúc thang máy, quý khách có thể chọn loại A hoặc loại B nâng phụ phù hợp. Tất cả luồng đều tuân thủ API.
Ảnh chi tiết







Thông số sản phẩm
| Kích thước danh nghĩa mm/(in) | PHÒNG MỔ (mm) | Khớp nam | Đầu nâng | ||||||
| Loại ren | PHÒNG MỔ mm/(in) | Đường kính vát mép (Mm)nối tiếp Số | Thời lượng kẹp (mm) | PHÒNG MỔ (mm) | Bán kính phi lê chân vai nâng lên (mm) | Thời lượng kẹp (mm) | |||
| 1 | 73.0(2-7/8) | 31.8 | NC23 | 79.4(3-1/8) | 76.2 | 250.0 | 111.1 | 4.8 | 100 |
| 2 | 44.5 | NC26 | 88.9(3-1/2) | 82.9 | |||||
| 3 | 88.9(3-1/2) | 54.0 | NC31 | 104.8(4-1/8) | 100.4 | 127 | |||
| 4 | 50.8 | NC35 | 120.7(4-3/4) | 114.7 | |||||
| 5 | 68.3 | NC38 | 127.0(5) | 121.0 | |||||
| 6 | 127.0(5) | 71.4 | NC44 | 152.4(6) | 144.5 | 168.3 | 6.4 | ||
| 7 | 158.8(6-1/4) | 149.2 | |||||||
| 8 | 82.6 | NC46 | 158.8(6-1/4) | 150.0 | |||||
| 9 | 165.1(6-1/2) | 154.8 | |||||||
| 10 | 171.5(6-3/4) | 159.5 | |||||||
| 11 | 95.3 | NC50 | 177.8(7) | 164.7 | |||||
| 12 | 184.2(7-1/4) | 169.5 | |||||||
| 13 | N56 | 196.8(7-3/4) | 185.3 | 300.0 | |||||
| 14 | 203.2(8) | 190.1 | |||||||
| 15 | 6-5/8REG | 209.6(8-1/4) | 195.7 | ||||||
| 16 | NC61 | 228.6(9) | 212.7 | ||||||
| 17 | 7-5/8REG | 241.3(9-1/2) | 223.8 | ||||||
| 18 | NC70 | 247.7(9-3/4) | 232.6 | ||||||
| 19 | 254.0(10) | 237.3 | |||||||
| 20 | 8-5/8REG | 279.4(11) | 266.7 | ||||||
Chứng nhận
Đóng gói & vận chuyển


Sản phẩm liên quan
Hồ sơ công ty


Dongying TIANRUI PETROLEUM Technology Co., Ltd., được thành lập vào tháng 11 năm 2003 và nằm ở khu phát triển kinh tế Dongying, là một dự án đầu tư ở thành phố Dongying. Công ty chủ yếu tham gia vào nghiên cứu, thiết kế, sản xuất và dịch vụ kỹ thuật cho khoan dầu và dụng cụ làm việc. Công ty bao gồm sáu bộ phận và hai hội thảo, cụ thể là phòng thiết kế, phòng kiểm tra chất lượng, phòng vận hành thị trường, phòng toàn diện, phòng dịch vụ kỹ thuật, phòng tài chính, xưởng xử lý và hội thảo lắp ráp. Máy có khả năng nghiên cứu và phát triển phong phú cũng như khả năng sản xuất trong các dụng cụ khoan dầu và làm việc trên các dụng cụ.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
1. Làm thế nào chúng ta có thể đảm bảo chất lượng?Các mẫu tiền sản xuất luôn sẵn có trước khi sản xuất khối lượng lớn;
Luôn thực hiện kiểm tra cuối cùng trước khi vận chuyển;
2. Bạn có thể mua gì từ chúng tôi?
Tấm nhôm, cuộn nhôm, lá nhôm, thép cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ, mạ kẽm đồng, v.v.
4. Chúng tôi có thể cung cấp những dịch vụ nào?
Các điều kiện giao hàng được chấp nhận: FOB, CIF, FAS, DDP, express;
Tiền tệ thanh toán được chấp nhận: Đô la Mỹ, đô la Úc, đồng Euro và RMB;
Các loại thanh toán được chấp nhận: T/T, L/C, MoneyGram, thẻ tín dụng, PayPal, Chuyển tiền Western Union, tiền mặt;
5.dịch vụ sau bán hàng: Dịch vụ hướng dẫn bảo trì trực tuyến 24 giờ.
6.Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Trung và các ngôn ngữ khác.
Thông tin công ty
Dongying Tianrui Petroleum Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 25
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Dongying Tianrui Petroleum Technology Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Dongying Tianrui Petroleum Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
