
4 ảnh
Lò nung con lăn điều khiển nhiệt độ cao sáng tạo
0 lượt xem / 30 ngày
100 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- gốm
- Màu sắc:
- Miễn phí
- Ứng dụng:
- sử dụng trong ngành
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | gốm | Ứng dụng | sử dụng trong ngành |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | linkcon |
| Màu sắc | Miễn phí | Mã HS | 8417809090 |
| Bảo hành | lâu dài | Hình dạng | Con lăn |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Sản phẩm3 | bộ lọc bọt gốm |
| Sản xuất1 | đồ vệ sinh | Sản xuất2 | bộ đồ ăn |
Mô tả sản phẩm
Các tính năng của lò nung:
Thiết kế mô-đun, dễ lắp đặt và di chuyển;
Hệ thống nhiều vùng điều khiển;
Đốt cháy tiết kiệm năng lượng;
Điều trị đặc biệt cho vật liệu trơ, thời gian làm việc gấp 3 lần so với bình thường;
Hệ thống điều khiển thông minh điện tử; (màn hình đám mây và quản lý dữ liệu). Ảnh chi tiết

Thông số sản phẩm | Thông số kỹ thuật (m) | Kích thước lò nung | Output(t/h) | Tốc độ xoay (r/phút) | Công suất động cơ(kw) | Cân nặng | Lưu ý | ||
| Đường kính (m) | Chiều dài (m) | Phân lượng (%) | ||||||
| ø1.4*33 | 1.4 | 33 | 3 | 0.9-1.3 | 0.39-3.96 | 18.5 | 47.5 | ---- |
| ø1.6*36 | 1.6 | 36 | 4 | 1.2-1.9 | 0.26-2.63 | 22 | 52 | ---- |
| ø1.8*45 | 1.8 | 45 | 4 | 1.9-2.4 | 0.16-1.62 | 30 | 78.2 | ---- |
| ø1.9*39 | 1.9 | 39 | 4 | 1.65-3 | 0.29-2.93 | 30 | 77.59 | ---- |
| ø2.0*40 | 2 | 40 | 3 | 2.5-4 | 0.23-2.26 | 37 | 119.1 | ---- |
| ø2.2*45 | 2.2 | 45 | 3.5 | 3.4-5.4 | 0.21-2.44 | 45 | 128.3 | ---- |
| ø2.4*40 | 2.4 | 40 | 3.5 | 6.2-6.8 | 0.39-2.44 | 55 | 136.5 | ---- |
| ø2.5*40 | 2.5 | 40 | 3.5 | 9.0-10.5 | 0.44-2.44 | 55 | 149.61 | ---- |
| ø2.5*50 | 2.5 | 50 | 3 | 6.25-7.4 | 0.62-1.86 | 55 | 187.37 | ---- |
| ø2.5*54 | 2.5 | 54 | 3.5 | 6.9-8.5 | 0.48-1.45 | 55 | 196.29 | ---- |
| ø2.7*42 | 2.7 | 42 | 3.5 | 10.0-11.0 | 0.10-1.52 | 55 | 198.5 | ---- |
| ø2.8*44 | 2.8 | 44 | 3.5 | 12.5-13.5 | 0.437-2.18 | 55 | 201.58 | Lò nung làm nóng sơ bộ |
| ø3.0*45 | 3 | 45 | 3.5 | 12.8-14.5 | 0.5-2.47 | 75 | 210.94 | ---- |
| ø3.0*48 | 3 | 48 | 3.5 | 25.6-29.3 | 0.6-3.48 | 100 | 237 | Tháo dỡ lò nung ra ngoài |
| ø3.0*60 | 3 | 60 | 3.5 | 12.3-14.1 | 0.3-2 | 100 | 310 | ---- |
| ø3.2*50 | 3.2 | 50 | 4 | 40.5-42 | 0.6-3 | 125 | 278 | |
Thông tin công ty
Foshan Linkcon Thermal Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2015
- Quy mô nhân sự
- 13
- Khu vực
- Phật Sơn, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Foshan Linkcon Thermal Technology Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Foshan Linkcon Thermal Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
