
6 ảnh
Hợp kim Fecral Fecral 255 Dây băng phẳng có điện trở 0cr25al5 dùng cho gia nhiệt
0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Dây Fe-Cr-Al
- Bề mặt:
- sáng, trắng axit, ô-xy hóa
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Dây Fe-Cr-Al | Bề mặt | sáng, trắng axit, ô-xy hóa |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | dlx dzx oem |
| Loại | Cuộn điện | Mã HS | 7505220000 |
| Mật độ | 7.1 g/cm3 | Biểu mẫu | Dây làm nóng |
| Hình dạng | Vòng tròn | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Điện trở | 1.25~1.53 ohm | Chứng nhận | RoHS, ISO9001 |
Mô tả sản phẩm
1Cr13Al4, 0Cr25Al5, 0Cr23Al5, 0Cr21Al6, 0Cr21Al4, 0Cr21Al6Nb, 0Cr27Al7Mo2 là một loại vật liệu bình thường của hợp kim Fe-Cr-Al.
Hợp kim FeCrAl có đặc tính của điện trở cao, hệ số điện trở nhiệt thấp, nhiệt độ vận hành cao, chống oxy hóa tốt và chống ăn mòn dưới nhiệt độ cao.
Nó được sử dụng rộng rãi trong lò nung công nghiệp, thiết bị gia dụng, lò nung công nghiệp, luyện kim, máy móc, máy bay, ô tô,
và các ngành khác sản xuất các bộ phận nung nóng và các bộ phận kháng lực.
Mô tả Sản phẩm
| Hiệu suất thuật ngữ hợp kim | 1C13AL4 | 0C25Al5 | 0C21AL6 | 0C23Al5 | 0Cr21Al4 | 0C21Al6Nb | 0Cr27Al7Mo2 | |
| CR | 12.0-15.0 | 23.0-26.0 | 19.0-22.0 | 20.5-23.5 | 18.0-21.0 | 21.0-23.0 | 26.5-27.8 | |
| Al | 4.0-6.0 | 4.5-6.5 | 5.0-7.0 | 4.2-5.3 | 3.0-4.2 | 5.0-7.0 | 6.0-7.0 | |
| Thành phần hóa chất chính | - không | thích nhất | thích nhất | thích nhất | thích nhất | thích nhất | thích nhất | thích nhất |
| Fe | Nghỉ ngơi | Nghỉ ngơi | Nghỉ ngơi | Nghỉ ngơi | Nghỉ ngơi | Nghỉ ngơi | Nghỉ ngơi | |
| Nb0.5 | Mo1.8-2.2 | |||||||
| Nhiệt độ dịch vụ liên tục tối đa của lõi lọc(ºC) | 950 | 1250 | 1250 | 1250 | 1100 | 1350 | 1400 | |
| Điện trở ở 20ºC(μΩ/m) | 1.25 | 1.42 | 1.42 | 1.35 | 1.23 | 1.45 | 1.53 | |
| Mật độ(g/cm3) | 7.4 | 7.1 | 7.16 | 7.25 | 7.35 | 7.1 | 7.1 | |
| Độ dẫn nhiệt (KJ/M. dh.ºC) | 52.7 | 46.1 | 63.2 | 60.2 | 46.9 | 46.1 | -- | |
| Hệ số đường viền mở rộng(α*10-6/ºC) | 15.4 | 16 | 14.7 | 15 | 13.5 | 16 | 16 | |
| Điểm nóng chảy khoảng ( ºC) | 1450 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1510 | 1520 | |
| Cường độ kéo (N/mm2) | 580-680 | 630-780 | 630-780 | 630-780 | 600-700 | 650-800 | 680-830 | |
| Kéo giãn khi rạn nứt(%) | >16 | >12 | >12 | >12 | >12 | >12 | >10 | |
| Biến thể của vùng(%) | 65-75 | 60-75 | 65-75 | 65-75 | 65-75 | 65-75 | 65-75 | |
| Tần số rẽ nhánh lặp lại (F/R) | >5 | >5 | >5 | >5 | >5 | >5 | >5 | |
| Độ cứng(H.B.) | 200-260 | 200-260 | 200-260 | 200-260 | 200-260 | 200-260 | 200-260 | |
| Thời gian bảo dưỡng liên tục (giờ/ ºC) | -- | ≥80/1300 | ≥80/1300 | ≥80/1300 | ≥80/1250 | ≥50/1350 | ≥50/1350 | |
| Cấu trúc vi đồ | Ferit | Ferit | Ferit | Ferit | Ferit | Ferit | Ferit | |
| Thuộc tính từ tính | Từ tính | Từ tính | Từ tính | Từ tính | Từ tính | Từ tính | Từ tính | |
Ảnh chi tiết





Đóng gói & vận chuyển

Hồ sơ công ty

HỢP KIM thường CHÂU DLX CO, LTD được thành LẬP vào năm 2002 và có chứng CHỈ hệ THỐNG quản LÝ chất LƯỢNG quốc TẾ ISO9001 và chứng CHỈ SGS. Nhà máy của chúng tôi chuyên nghiệp trong việc nghiên cứu và sản xuất vật liệu hợp kim đặc biệt. Từ sự tan chảy, hình vẽ, xử lý nhiệt, hoàn thiện và thử nghiệm. Chúng tôi cung cấp hợp kim gốc niken, dựa trên đồng và hợp kim sắt, bao gồm siêu hợp kim, vật liệu hàn, Hợp kim chống ăn mòn, hợp kim chính xác, hợp kim FeCraAl, hợp kim NiCr, hợp kim Cuni, cặp nhiệt điện và v.v. dưới dạng dây điện, dải băng, dải, thanh, ống, tấm.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Thời gian làm việc của bạn là bao lâu? Thứ hai-thứ Bảy: 7:30-17:00 tối (giờ Bắc kinh, GMT+08.00) chúng tôi có kỳ nghỉ công cộng trong tháng 5.1-3, tháng 10-7 và ngày mới năm Trung Quốc. Vui lòng gửi email cho chúng tôi trong kỳ nghỉ nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
Thông tin liên hệ của bạn là gì? Bạn có cung cấp mẫu miễn phí không? Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu thử nghiệm miễn phí, người mua phải chịu toàn bộ chi phí vận chuyển.Điều khoản thanh toán của bạn là gì? T/T,L/C,D/A,D/P,Western Union,MoneyGram,Paypal
Thời gian chờ là bao lâu? Thông thường, thời gian chờ mẫu là 7 ngày sau khi thanh toán được xác nhận.
Thông tin công ty
Changzhou Dlx Alloy Co., Ltd.
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2016
- Quy mô nhân sự
- 38
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Changzhou Dlx Alloy Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Changzhou Dlx Alloy Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
