
6 ảnh
Hiệu suất truyền khối lượng cao Vòng gốm Intalox Saddle tùy chỉnh
0 lượt xem / 30 ngày
100 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- gốm
- Ứng dụng:
- kỹ thuật hóa học
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | gốm | Ứng dụng | kỹ thuật hóa học |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Mã HS | 6909110000 |
| Loại | đóng gói ngẫu nhiên | Nguồn | argil |
| Lợi thế | hiệu quả truyền tải hàng loạt cao | Tính cách | kháng axit |
| Hiệu ứng | đóng gói ngẫu nhiên | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Mã sản phẩm | RJ-2035 | Gói Vận Chuyển | thùng các-tông, túi ton, trống thép |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Thông số kỹ thuật của đệm kín đệm gốm 1. Kiểu máy & kích thước Phạm vi mẫu: IMTP #15 đến #70 (tương đương với các kích cỡ danh nghĩa DN25, 38, 50, 76mm)
Kích thước chuẩn: 25mm (1"): 25 × 19 × 3mm (đường kính × chiều cao × độ dày vỏ ngoài)
38mm (1.5"): 38 × 28 × 4mm
50mm (2"): 50 × 36 × 5mm
2. Chỉ số hiệu suất then chốt
Diện tích bề mặt cụ thể: 142-450 m²/m³ (diện tích bề mặt cao hơn cho kích thước nhỏ hơn)
Phân số vô hiệu: 70-78% (được tối ưu hóa để giảm áp suất thấp)
Mật độ khối lượng lớn: ~2350 kg/m³ (mật độ đóng gói bằng gốm điển hình) 3. Thuộc tính vật lý & hóa học
Khả năng chịu nhiệt: Vận hành: >1400°C (bảo dưỡng liên tục)
Phạm vi cháy: 1280-1320°C (quy trình sản xuất)
Chống lại hóa chất:
Chịu được tất cả các axit vô cơ/hữu cơ.
Phù hợp với các môi trường có kiềm (pH <14)
Hấp thụ nước: ≤0.5% (độ porosité thấp đảm bảo độ bền)
4. Ứng dụng & lợi thế
Ngành chính:
Xử lý hóa chất (lau chùi khí axit, chưng cất)
Luyện kim (làm sạch khí, xử lý khí thải)
Nhà máy oxy/nitơ (phân tách khí lạnh)
Khả năng tương thích thiết bị:
Tháp hấp thụ, cột trụ, lò phản ứng dạng lò phản ứng dạng đóng gói
Lợi ích về hiệu suất:
Dung tích cao hơn 15-20% so với vật liệu ngẫu nhiên (ví dụ: Vòng Raschig)
giảm áp suất thấp hơn 20-60% do kênh lưu lượng tối ưu hóa
Truyền tải dung tích vượt trội từ thiết kế bề mặt răng cưa
5. Tiêu chuẩn vật liệu & chất lượng
Vật liệu đế: Gốm có nhôm cao (Al2O3 ≥23%)
Tuân thủ tiêu chuẩn: ASTM D6801 (gốm công nghiệp), ISO 9001
Thông số kỹ thuật| Tên | Kích thước (mm) | Đường kính×chiều cao×độ dày (mm) | Diện tích bề mặt (m2/m3) | Âm lượng miễn phí (%) | Số lượng lớn (mỗi/ m3) | Mật độ số lượng lớn (kg/m) | Hệ số đóng gói khô (m-1) |
| yên ngựa bằng gốm | Φ16 | 16*12*2 | 450 | 70 | 710 | 382000 | 1311 |
| Φ25 | 25*19*3 | 250 | 74 | 610 | 84000 | 617 | |
| Φ38 | 38*30*4 | 164 | 75 | 590 | 25000 | 389 | |
| Φ50 | 50*40*5 | 142 | 75 | 560 | 9300 | 323 | |
| Φ76 | 76*57*9 | 92 | 78 | 530 | 1800 | 194 |


1. Lợi thế cấu trúc 2. Thuộc tính vật liệu 3. Lợi ích hiệu suất Độ chân không cao & lưu lượng tối ưu hóa kênh đóng gói có tỷ lệ vô hiệu lớn, tăng hiệu suất tiếp xúc với chất lỏng. Các kênh chất lỏng hình cung giúp giảm khả năng chống chịu dòng khí và giảm thiểu độ khuếch tán hướng tâm khi chất lỏng chảy xuống.
Hình dáng Hybrid (giữa hình tròn và hình yên ngựa) cải thiện phân phối chất lỏng và tăng đường dẫn khí. Độ bền của tải trọng cao & giảm tải cơ khí trong điều kiện áp suất cao.
Khả năng kháng nhiệt & hóa học vượt trội đối với axit vô cơ, axit hữu cơ và dung môi hữu cơ.
Chịu được nhiệt độ cao, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Hiệu quả truyền tải trọng nâng cao cấu trúc tối ưu giúp tương tác với khí-chất lỏng tốt hơn, nâng cao khả năng hấp thụ, chưng cất và các quy trình phản ứng.
Giảm áp suất thấp tiêu thụ năng lượng trong các ứng dụng xử lý khí.
Tình trạng ăn mòn & chịu nhiệt cho môi trường có tính axit, nhiệt độ cao và ăn mòn (ví dụ: Sản xuất axit sunfuric, hơi rửa khí thải). Tóm tắt ứng dụng Ngành hóa học: Tháp hấp thụ, cột chưng cất, máy lọc.
Ngành luyện kim: Xử lý khí nhiệt độ cao, lò nấu.
Bảo vệ môi trường: Làm sạch khí thải, xử lý nước thải. Hồ sơ công ty
Đóng gói & vận chuyển
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Thông tin công ty
Pingxiang Rongjian Environmental Protection Chemical Packing Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2010
- Khu vực
- Giang Tây · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Pingxiang Rongjian Environmental Protection Chemical Packing Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Pingxiang Rongjian Environmental Protection Chemical Packing Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
