
6 ảnh
Hiệu suất cao Scb14 1000kVA Biến thể 10kv 400V của Yuantong
0 lượt xem / 30 ngày
223,88 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Bộ biến đổi bộ chỉnh lưu, Máy biến áp, Máy biến áp phân phối
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Cốt lõi:
- thép tấm
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Bộ biến đổi bộ chỉnh lưu, Máy biến áp, Máy biến áp phân phối | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | - yuantong | Cốt lõi | thép tấm |
| Chứng nhận | ISO9001-2000, ISO9001, CCC, ce | Mã sản phẩm | SCB14 |
| Nhóm kết nối | yyn0/dyn11 | Loại cuộn dây | Máy biến áp cuộn dây |
| Gói Vận Chuyển | hộp gỗ | Hình dạng của lõi | lõi vết thương hình chữ nhật |
| Phương pháp làm mát | Máy biến áp loại khô | Thông Số Kỹ Thuật | 1500*1500*2000cm |
Mô tả sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm Máy biến áp loại khô đúc nhựa epoxy dòng SC(B) là sự thay thế lý tưởng cho máy biến áp ngâm dầu, được xếp hạng là máy biến áp loại khô có hiệu suất hàng đầu. Hoàn hảo cho ngành điện đô thị, tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, rạp hát, bệnh viện, khách sạn, đường hầm, đường con, trạm, cổng, sân bay, trạm điện ngầm, phòng thí nghiệm và trạm biến áp nhỏ gọn. Cuộn dây điện áp cao sử dụng dây đồng, điện áp thấp sử dụng dây đồng hoặc lá đồng; được bọc bằng sợi thủy tinh. Đúc dưới chân không bằng nhựa epoxy, tạo thành một xy lanh tích hợp, mạnh mẽ với độ bền cơ khí cao, xả một phần thấp và độ tin cậy cao. Lợi thế sản phẩm 1. Chống cháy, chống cháy nổ, thân thiện với môi trường. Vật liệu cuộn dây như sợi thủy tinh có khả năng chống cháy, ngăn hồ quang điện trong đoản mạch và nhựa không phát ra khí độc ở nhiệt độ cao. 2. Cuộn dây chống ẩm; các thành phần lõi có lớp phủ chống ăn mòn để hoạt động đáng tin cậy trong điều kiện ẩm 100% và khắc nghiệt. Không cần hút ẩm để sử dụng không liên tục.
3. Điện trở đoản mạch cao và dung sai điện áp xung điện.
4. Lớp nhựa mỏng trên các cuộn dây giúp đảm bảo khả năng tản nhiệt tuyệt vời. Làm mát chuẩn là không khí tự nhiên (A); làm mát bằng áp lực không khí (AF) có thể tăng cường khả năng và độ an toàn quá tải trong thời gian ngắn.
5. Mất điện thấp để tiết kiệm năng lượng và vận hành tiết kiệm, không cần bảo dưỡng.
6. Nhỏ gọn, nhẹ, kích thước nhỏ gọn; chi phí lắp đặt thấp mà không có hố dầu, khả năng chống cháy hoặc nguồn điện dự phòng.
7. Không có rủi ro cháy nổ cho phép lắp đặt phi tập trung ở gần các trung tâm tải trọng, giảm việc đi dây cáp và chi phí cơ sở hạ tầng điện áp thấp. Ký hiệu mẫu và vỏ bảo vệ
Vỏ được làm từ thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm. Các mức bảo vệ: IP20 và IP23. IP20 ngăn không cho vật xâm nhập quá 12mm; IP23 mang đến khả năng bảo vệ nước tốt hơn, phù hợp cho hoạt động ngoài trời. Lưu ý: Vỏ IP23 giảm khả năng làm mát; công suất nhỏ ~5%, công suất lớn đến ~10%. Điều khiển và hiển thị nhiệt độ Hệ thống của chúng tôi đo và điều khiển nhiệt độ máy biến áp bao gồm một bộ điều khiển nhiệt độ và cụm PTC ở đầu phía trên của cuộn dây điện áp thấp. Trong trường hợp quá tải hoặc lỗi, cảnh báo được kích hoạt và hệ thống sẽ nhả nếu vượt quá giới hạn an toàn. Với làm mát bằng khí cưỡng bức, bộ điều khiển điều chỉnh quạt dựa trên nhiệt độ cuộn dây. Hệ thống hiển thị nhiệt độ điểm phát sóng theo thời gian thực và hoạt động với hệ thống điều khiển, có thể lắp đặt ở khoảng cách xa so với máy biến áp. Điều khiển nhiệt độ: <20m
Hiển thị nhiệt độ: <10m (dòng thứ hai) Thông số kỹ thuật
| Công suất định mức (KVA) | Kết hợp điện áp (kV) | Dòng điện không tải % | Không mất tải W | Mất tải W(120°C) | Trở kháng % | ||||
| H.V. KV | Phạm vi nối điện áp cao % | L.V. KV | B(100℃) | F(120℃) | H(145℃) | ||||
| 30 | 6 6.3 6.6 10 10.5 11 | ±5 ±2×2.5 | 0.4 | 2.4 | 130 | 605 | 640 | 685 | 4.0 |
| 50 | 2.4 | 185 | 845 | 900 | 965 | 4.0 | |||
| 80 | 1.8 | 250 | 1160 | 1240 | 1330 | 4.0 | |||
| 100 | 1.8 | 270 | 1330 | 1415 | 1520 | 4.0 | |||
| 125 | 1.6 | 320 | 1565 | 1665 | 1780 | 4.0 | |||
| 160 | 1.6 | 365 | 1800 | 1915 | 2050 | 4.0 | |||
| 200 | 1.4 | 420 | 2135 | 2275 | 2440 | 4.0 | |||
| 250 | 1.4 | 490 | 2330 | 2485 | 2665 | 4.0 | |||
| 315 | 1.2 | 600 | 2945 | 3125 | 3355 | 4.0 | |||
| 400 | 1.2 | 665 | 3375 | 3590 | 3850 | 4.0 | |||
| 500 | 1.2 | 790 | 4130 | 4390 | 4705 | 4.0 | |||
| 630 | 1.0 | 910 | 4975 | 5290 | 5660 | 4.0 | |||
| 630 | 1.0 | 885 | 5050 | 5365 | 5760 | 6.0 | |||
| 800 | 1.0 | 1035 | 5895 | 6265 | 6715 | 6.0 | |||
| 1000 | 1.0 | 1205 | 6885 | 7315 | 7885 | 6.0 | |||
| 1250 | 1.0 | 1420 | 8190 | 8720 | 9335 | 6.0 | |||
| 1600 | 1.0 | 1665 | 9945 | 10555 | 11320 | 6.0 | |||
| 2000 | 0.8 | 2075 | 12240 | 13005 | 14005 | 6.0 | |||
| 2500 | 0.8 | 2450 | 14535 | 15445 | 16605 | 6.0 | |||



Hiển thị chứng nhận
Mạng lưới tiếp thị
Dịch vụ của chúng tôi
Thông tin công ty
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
