
5 ảnh
Hạt nhựa phenolic chất lượng cao cho lớp phủ cát bền
Mã: MICKEO-yseuggnryy0 lượt xem / 30 ngày
23.400.000 đ/cái
Từ 20 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- có thu
- Màu sắc:
- Miễn phí trong vòng 1kg
- Ứng dụng:
- ô tô, xây dựng, đóng gói, vật liệu ma sát
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | có thu | Ứng dụng | ô tô, xây dựng, đóng gói, vật liệu ma sát |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Mã sản phẩm | MICKEO-yseuggnryy |
| Màu sắc | Miễn phí trong vòng 1kg | Mã HS | 39094000 |
| Einecs | 500-005-2 | Số cas | 9003-35-4 |
| Sáng tác | Vật liệu hữu cơ | Công thức | c8h10o2 |
| Phân loại | thiết lập nhiệt độ | Tùy chỉnh | Có sẵn |
Mô tả sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Chúng tôi sản xuất nhiều loại nhựa phenol có thể ăn mòn cho các mẫu có tính mài mòn: Nhựa bột cho bánh cắt và mài lưỡi Bánh mài siêu mỏng được sử dụng cho mài mòn có bánh mài mòn có độ mài mòn cao Nhựa bột cho bánh mài được sử dụng trên đường sắt Nhựa bột cho bánh mài chịu tải nặng, chịu được lực rất cứng Làm ướt mật vụ vì những người đã mang theo Nhựa dẻo tẩm cho những vật liệu Abrasifs với chất liệu Nhựa dùng để xử lý vải Abrasifs Nhựa được dùng làm Coat sản xuất và Coat kích cỡ Nhựa dùng cho Abrasifs không dệt
Ngoài ra, chúng tôi cũng có thể theo dõi nhu cầu của bạn để tùy chỉnh nhựa dẻo thức thu cho Abrasives phù hợp với bạn hơn. Mô tả Sản phẩm
Nhựa phenol có thể làm bằng vật liệu ma sát
Các sản phẩm có nhiều ưu điểm như nhiệt độ phân giải nhiệt cao, nhiệt độ thấp, hàm lượng thấp của chất thu, tính mềm hữu hiệu và khả năng thấm cao của sợi và nhồi. Sản phẩm ma sát có hệ số ma sát ổn định, khả năng phục hồi nhiệt cao và ăn mòn thấp, v.v. Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng cho nhiều vật liệu ma sát như tấm phanh, đĩa ly hợp bánh xích phanh, v.v.
| Số hiệu lớp | Hình thức (bột) | Thời gian gel | Tính mềm (mm) 125ºC | Nước(%) | Kích thước lưới (200mesh,%) | Đã sửa đổi hoặc không |
| CPF-901 | Vàng nhạt | 70-120 | 25-45 | ≤1.0 | ≥99 | Nhựa phenol |
| CPF-901A | Vàng nhạt | 60-115 | 25-40 | ≤1.5 | ≥99 | |
| CPF-9014 | Vàng nhạt | 70-120 | 25-40 | ≤1.5 | ≥99 | |
| CPF-2123 | Vàng nhạt | 35-85 | 25-50 | ≤1.5 | ≥98 | |
| CPF-2123A | Vàng nhạt | 40-90 | 25-60 | ≤1.5 | ≥98 | |
| CPF-9005 | Vàng nhạt | 60-100 | 30-50 | ≤1.5 | ≥99 | |
| CPF-906 | Vàng nhạt | 65-100 | 20-35 | ≤1.0 | ≥94 | Nhựa acrylonitrile-butadiène đã được sửa đổi |
| CPF-9068 | Vàng nhạt | 80-110 | 25-35 | ≤1.0 | ≥98 | |
| CPF-902 | Vàng nhạt | 65-110 | 30-50 | ≤1.0 | ≥98 | Đã sửa đổi tiền mặt |
| CPF-9019H | Vàng nhạt | 70-110 | 20-30 | ≤1.5 | ≥99 | Nhựa chịu nhiệt độ cao |
Nhựa phenol có trong cát phủ
Dòng sản phẩm này chủ yếu được sử dụng để chuẩn bị cát phủ trong ngành công nghiệp đúc. Sản phẩm được đặc trưng bởi tính lưu thông tốt, tốc độ polymérisation nhanh, độ bền liên kết cao, hàm lượng phenol không thấp, khả năng chống shelling tốt và khả năng chống nhiệt cao.
Tính năng
Hiệu năng cao, độ tin cậy cao
Chúng tôi cung cấp nhiều loại nhựa phénolic khác nhau cung cấp độ bền cơ học cao, đóng rắn nhanh, chống vỏ, giãn nở nhiệt thấp, mùi thấp, và dễ bị dẹp sau khi gia công.
Ứng dụng
Ô tô/đường sắt/máy bay
Các linh kiện cơ khí ô tô
Gia công vỏ (cát phủ nhựa)
Cát phủ nhựa dùng để đúc động cơ, đúc nhôm, thành phần khuôn chính, lõi rỗng, lõi rắn
| Điểm số | Hình thức | Điểm làm mềm (ºC) | Thời gian gel | Tính mềm (mm) 125ºC | Free phenol | Tính năng/sử dụng |
| CPF-103 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 88-92 | 28-35 | 70-90 | ≤3.5 | Chữa nhanh/lõi khuôn |
| CPF-104 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 90-94 | 38-46 | 70-90 | ≤4.0 | Chung/khuôn hoặc lõi |
| CPF-106 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 94-98 | 20-30 | 55-70 | ≤4.0 | Chung/khuôn hoặc lõi |
| CPF-106C | Màu vàng nhạt dạng hạt | 98-102 | 20-30 | 30-50 | ≤4.0 | Chữa bệnh nhanh |
| CPF-1380G | Màu vàng nhạt dạng hạt | 84-88 | 60-80 | 140-170 | ≤2.0 | Chung/khuôn hoặc lõi |
| CPF-1387 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 84-86 | 60-85 | 150-175 | ≤2.5 | Độ bền cao |
| CPF-1388 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 90-93 | 80-110 | 130-150 | ≤0.5 | Độ bền cao |
| CPF-1391 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 93-96 | 50-70 | 90-115 | ≤1.5 | Tốc độ phát triển khí thấp |
| CPF-1391Y | Màu vàng nhạt dạng hạt | 94-96 | 80-120 | >90 | ≤1.5 | Thép đúc |
| CPF-1393 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 89-92 | 60-85 | 130-170 | ≤2.0 | Điểm làm mềm cao, cường độ cao |
| CPF-1395 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 98-102 | 50-70 | 60-100 | ≤2.0 | Thép đúc |
| CPF-1396 | Màu vàng nhạt dạng hạt | 90-93 | 28-33 | 60-85 | ≤3.5 | Thép đúc |
Đóng gói & vận chuyển
Vui lòng cho tôi biết số lượng nhựa phenol mà bạn muốn mua. Chúng tôi sẽ tùy chỉnh chế độ vận chuyển và đóng gói theo trọng lượng. Thông tin công ty
Taian Guangyuan International Trade Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Taian Guangyuan International Trade Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 20 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Taian Guangyuan International Trade Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
