Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Hàng Mới Vật Liệu Mới Uns R30012 Nút Van cho Máy Đồng Nhất Xử Lý Thực Phẩm

0 lượt xem / 30 ngày

115 USD/cái

Từ 500 cái

Chọn quy cách & số lượng

Vật liệu

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Vật liệu:
hợp kim coban
Kích thước:
cắt đứt
Bề mặt:
Mài

Thông tin cơ bản

Vật liệuhợp kim cobanKích thướccắt đứt
Bề mặtMàiỨng dụngVan
Xuất xứTrung QuốcThương hiệunắp
Tiêu chuẩnastmMoq5 chiếc
Loạichịu nhiệt độ cao, ăn mòn và ăn mònThanh toánt/t.
Hình dạngChốt van bốn bênTùy chỉnhCó sẵn

Mô tả sản phẩm

Hàng Mới Vật Liệu Mới Uns R30012 Nút Van cho Máy Đồng Nhất Xử Lý Thực Phẩm

Danh sách vật liệu
Thương hiệu và SỐ C - à Phải CR Ni Mo W Co Fe Mật độ Độ cứng
phạm vi ≤ ≤ phạm vi ≤ ≤ phạm vi phạm vi ≤ ≥g/cm3 HRC

Co 1

2.2-2.8

-

2.0 29.0-33.0 3.0 1.0 11.0-14.0 Bal. 3.0 8.5 51-55
Co 3 2.0-2.7 1.0 1.0 29.0-33.0 3.0 - 11.0-14.0 Bal. 3.0 8.55 51-55
Co 4 0.8-1.2 1.0 1.5 28.0-32.0 3.0 1.5 12.5-15.5 Bal. 3.0 8.55 40-46
Co 6 0.9-1.4 1.0 1.5 27.0-31.0 3.0 1.5 3.5-5.5 Bal. 3.0 8.35 38-44
Co 6b 0.9-1.4 2.0 2.0 28.0-32.0 3.0 1.5 3.5-5.5 Bal. 3.0 8.3 36-42
Co 6k 1.4-1.9 1.0 1.5 27.0-31.0 3.0 1.5 3.5-5.5 Bal. 3.0 8.4 44-48
Co 12 1.1-1.7 1.0 1.0 28.0-32.0 3.0 - 7.0-9.5 Bal. 3.0 8.4 44-49
Co 19 1.5-2.1 1.0 1.0 29.5-32.5 3.0 - 9.5-11.5 Bal. 3.0 8.45 46-51
Co 20 2.2-3.0 2.0 2.0 30.0-34.0 3.0 1.0 14.0-18.0 Bal. 3.0 8.65 56-60
Co 21 2.0-3.0 1.0 1.0 25.0-29.0 1.75-3.75 5.0-6.0 - Bal. 3.0 8.65 56-60
Co 31 0.45-0.55 1.0 1.0 24.5-26.5 9.5-11.5 0.5 7.0-8.0 Bal. 3.0 8.7 56-60
TP-80 1.6-2.2 1.0 1.0 26.0-31.0 4.0-8.0 1.0-2.0 4.5-7.0 Bal. - 8.3 42-48
Co T400 ≤0.1 - 2.5-2.7 7.5-9.5 - 27.5-29.5 - Bal. - 8.8 48-58
Co T800 ≤0.1 - 3.5 16.5-18.5 - 27.5-29.5 - Bal. - 8.6 54-62

Hàng Mới Vật Liệu Mới Uns R30012 Nút Van cho Máy Đồng Nhất Xử Lý Thực Phẩm

Hàng Mới Vật Liệu Mới Uns R30012 Nút Van cho Máy Đồng Nhất Xử Lý Thực Phẩm

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Q1: Sản phẩm của chúng tôi được bảo hành bao nhiêu?

A1: Chúng tôi sở hữu máy ủi đất có độ chính xác cao để kiểm soát kích thước hình học và sử dụng chất nền có kích thước hạt cực mịn được phủ lớp phủ hiệu suất cao để đảm bảo tuổi thọ của sản phẩm, có thể đáp ứng mọi điều kiện làm việc. Nếu bên cạnh chúng tôi gặp phải bất kỳ vấn đề nào về chất lượng trong giai đoạn này, chúng tôi sẽ tính phí vận chuyển và thay thế.
Q2: Bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?

A2: Có, thông thường chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí để kiểm tra theo điều kiện vận chuyển do khách hàng thanh toán.

Q3: Yêu cầu đặt hàng tối thiểu của bạn là gì?

A3: Chúng tôi sẽ chỉ báo MOQ cho mỗi mục trong bảng báo giá. Chúng tôi chấp nhận mẫu và đơn đặt hàng thử nghiệm. Nếu số lượng một mặt hàng không thể đạt được MOQ, giá phải là giá mẫu.
Q4: Thời gian giao hàng sản phẩm của bạn là bao nhiêu?

A4: Tùy thuộc vào tình trạng hàng tồn kho sẵn có. Nếu những mục cần có là có sẵn trong kho, thời gian giao hàng sẽ là trong vòng 8 ngày làm việc, nhưng nếu không thì thời gian giao hàng sẽ là khoảng 20 ngày làm việc.
Q5: Bạn có thể sản xuất các sản phẩm hình dạng đặc biệt không?

A5: Có, chúng ta có thể. Chúng tôi có thể sản xuất cả sản phẩm tiêu chuẩn và sản phẩm đặc biệt. Chúng tôi có thể tạo ra chúng theo bản vẽ và mẫu của bạn.
Q6: Tôi có thể đặt lịch làm việc cho đơn hàng không?

A6: Vâng, chúng tôi sẽ gửi lịch làm việc của đơn hàng mỗi tuần. Chúng tôi sẽ kiểm tra và kiểm tra tất cả hàng hóa trong trường hợp có bộ phận bị hỏng hoặc mất trước khi vận chuyển. Ảnh kiểm tra chi tiết của đơn hàng sẽ được gửi đến bạn để xác nhận trước khi giao hàng.
Phản hồi của bạn là vinh dự lớn nhất của chúng tôi. Xin đừng ngần ngại cho chúng tôi biết những phản hồi quý giá của bạn và chúng tôi có thể cho bạn cảm thấy tự tin hơn về công ty và sản phẩm của chúng tôi.

Gửi chi tiết câu hỏi của bạn bên dưới để lấy mẫu miễn phí, hãy bấm “gửi” ngay!

Hàng Mới Vật Liệu Mới Uns R30012 Nút Van cho Máy Đồng Nhất Xử Lý Thực Phẩm Hàng Mới Vật Liệu Mới Uns R30012 Nút Van cho Máy Đồng Nhất Xử Lý Thực Phẩm

Được đóng gói an toàn nhằm đảm bảo chất lượng giao hàng và tính toàn vẹn của sản phẩm, hộp các tông và vỏ ván ép, cả hai đều được trang bị tấm xốp bong bóng và bọt EPE để bảo vệ tối ưu trong quá trình vận chuyển.

Thông tin công ty

S

Shenyang Top New Material Co., Ltd

Loại hình
Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
Năm thành lập
2001
Quy mô nhân sự
63
Khu vực
Liêu Ninh · 🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

Shenyang Top New Material Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 500 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

Shenyang Top New Material Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo