
6 ảnh
Gốm sứ trắng nâu, đĩa gốm, cách điện gốm
Mã: 21163031620 lượt xem / 30 ngày
78.000 đ/cái
Từ 100 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Trắng hoặc nâu
- Ứng dụng:
- Truyền tải điện áp cao, Cách nhiệt, Đang lái xe, Lắp đặt điện
- Xuất xứ:
- Yangzhou, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Truyền tải điện áp cao, Cách nhiệt, Đang lái xe, Lắp đặt điện | Xuất xứ | Yangzhou, Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2116303162 | Đóng gói | hộp các tông |
| Kẹp | r hoặc wr hoặc w | Loại | Loại cách điện |
| Mã HS | 8546900000 | Màu sắc | Trắng hoặc nâu |
| Từ khóa | chất cách điện bằng gốm | Cấu trúc | Chất cách điện sau |
| Tên sản phẩm | chất cách điện | Gói Vận Chuyển | hộp các tông |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm CHẤT CÁCH ĐIỆN Chất cách điện là thành phần điện hiệu suất cao được thiết kế để cung cấp khả năng cách điện và hỗ trợ cơ khí đáng tin cậy cho đường truyền và phân phối. Được chế tạo từ vật liệu gốm sứ, thủy tinh hoặc polyme composite bền, loại cách ly này giúp tách biệt hiệu quả dây dẫn điện khỏi kết cấu nối đất, ngăn dòng rò rỉ và đèn flash ngay cả trong môi trường ngoài trời khắc nghiệt. CÁCH ĐIỆN ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI ỨNG DỤNG LINH HOẠT Đảm bảo sự tách biệt an toàn và hiệu quả của dây dẫn khỏi kết cấu nối đất, ngăn hiện tượng rò rỉ dòng điện và lỗi nguồn. Được làm từ vật liệu chịu thời tiết cho tuổi thọ cao và hiệu suất ổn định trong môi trường ngoài trời khắc nghiệt. Có nhiều loại và kích thước để đáp ứng nhu cầu đa dạng về dây nguồn, trạm biến thế và thiết bị điện. Thông số sản phẩm| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Tên sản phẩm | Chất cách điện |
| Từ khóa | Sứ cách điện |
| Vật liệu | Sứ |
| Điện áp định mức | 33KV |
| Màu sắc | Trắng hoặc nâu |
| Ứng dụng | Điện áp cao |
| Cường độ kéo | 70KN |
| Khoảng cách tạo thành phần | 320mm |
| Kẹp | R hoặc WR hoặc W |
| Chi tiết đóng gói | Gói Crate, 6Pcs/Case |
| Bán các đơn vị | Vật phẩm đơn |

| Hạng BS | 52-1 | 52-2 | 52-3 | 52-3 | 52-4 | 52-4 | |
| Chính Kích thước,mm | D | 152 | 190 | 254 | 254 | 254 | 254 |
| H | 140 | 146 | 146 | 146 | 146 | 146 | |
| Khoảng cách tạo hiện page, mm | 178 | 210 | 292 | 292 | 292 | 292 | |
| Kết hợp sức mạnh M&E,kN | 44 | 67 | 67 | 89 | 67 | 89 | |
| Cường độ tác động, N-m | 5 | 5.5 | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Tải thử nghiệm chống thấm định kỳ,kN | 22 | 33.5 | 33.5 | 44.5 | 33.5 | 44.5 | |
| Giá trị thử nghiệm tải thời gian,kN | 27 | 44 | 44 | 53.4 | 44 | 53.4 | |
| Thấp hơn Tần số - được rồi | kv khô | 60 | 65 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Wetkv | 30 | 35 | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| Mạch đập cực kỳ quan trọng - được rồi Voltaae | vị trí kv | 100 | 115 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Trừ kv | 100 | 115 | 130 | 130 | 130 | 130 | |
| Điện áp ghép tần số thấp,kv | 80 | 90 | 110 | 110 | 110 | 110 | |
| Dữ liệu RIV | Điện áp thử nối đất, kV | 7.5 | 7.5 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Số lượng đường hồi thông tin tối đa là 1000 | 50 | 50 | 50 | 50 | 10 | 50 | |
| KHz,UV | |||||||
| Trọng lượng xấp xỉ,kg | 2.5 | 3.5 | 4.6 | 5.2 | 4.6 | 5.2 | |

CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN MÔI CAO KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CƠ KHÍ Cung cấp khả năng cách điện vượt trội để bảo vệ chống hư hỏng điện, giảm thiểu nguy cơ đoản mạch và mất điện. Được thiết kế để chịu ứng suất cơ khí đáng kể, hỗ trợ dây dẫn trên cao trong môi trường có độ căng cao. 
KHẢ NĂNG CHỊU ĐƯỢC THỜI TIẾT VƯỢT TRỘI BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN VÀ LÃO HÓA Hoạt động ổn định khi nhiệt độ cực cao, tiếp xúc với tia UV, mưa và ô nhiễm, đảm bảo hoạt động liên tục. Sử dụng các vật liệu tiên tiến chống ăn mòn và xuống cấp, kéo dài tuổi thọ hoạt động. 




CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1: Bạn là nhà máy hay là doanh nhân? Đ: Chúng tôi là nhà sản xuất tích hợp ngành và thương mại. Chào mừng bạn đến với công ty của chúng tôi.
Q2: Tôi có thể thêm LOGO của mình vào sản phẩm không?
Đáp: Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh theo yêu cầu, bao gồm tùy chỉnh LOGO, tùy chỉnh màu sắc, tùy chỉnh kích thước hình thức, v.v.
Q3: Bạn hỗ trợ những phương thức thanh toán nào?
Đ: Chúng tôi hỗ trợ T/T, Western Union, PayPal, tiền mặt, v.v. các chi tiết có thể được đàm phán.
Q4: Phương thức vận chuyển của bạn là gì?
Đ: Chúng tôi thường chọn phương thức vận chuyển thích hợp (biển, đường hàng không, đường bộ) theo điều kiện hàng hóa, hoặc chúng tôi có thể chọn phương thức vận chuyển theo yêu cầu của bạn.
Câu 5: Làm thế nào để tôi có được bảng báo giá chính xác?
Đáp: Trước tiên, bạn có thể gửi thông tin nhu cầu cụ thể và ảnh sản phẩm của mình, chúng tôi sẽ tùy chỉnh giải pháp cho bạn theo nhu cầu của bạn và thông báo cho bạn về giá cụ thể.
Thông tin công ty
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2016
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 100 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Yangzhou, Trung Quốc. Đóng gói: hộp các tông.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
