
6 ảnh
Giấy bạc nhôm dùng để đóng gói thực phẩm
0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Bột giấy
- Bề mặt:
- Sáng
- Ứng dụng:
- Sử dụng thực phẩm, Nhãn & Thẻ
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Bột giấy | Độ dày | Lá dày |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Sáng | Ứng dụng | Sử dụng thực phẩm, Nhãn & Thẻ |
| Xuất xứ | Trung Quốc | Cán | paper pe (giấy tờ) |
| Loại | Lăn tròn | Hợp kim | 8011 |
| Tính khí | Mềm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Điều trị | Có lớp phủ | Mã sản phẩm | 3003 H24 |
Mô tả sản phẩm



Tên: Lá nhôm của thùng chứa
Hợp kim:3003,8011,8006
Độ dày:0.02-0,2mm
Chiều rộng:200-1500mm
Ứng dụng:ngăn chứa thức ăn
Thùng chứa lá nhôm là một trong những cách hiệu quả và tiết kiệm nhất để đóng gói thực phẩm mang theo cho thức ăn đóng gói sẵn. Có thể sử dụng bình chứa ở nhiều nhiệt độ khác nhau và phù hợp với nhiều chế biến thực phẩm khác nhau. Sản phẩm cải thiện độ tươi của thức ăn; kéo dài tuổi thọ của giá và không hấp thụ nước hoặc dầu. Người tiêu dùng có thể hoàn thành một loạt các bước nấu ăn, đóng băng, vận chuyển và cung cấp trong bao bì lá cạo đơn giản, an toàn và thuận tiện.
| SỐ LƯỢNG CÓ HẠN TỪ NGÀY AO THÁNG 6 TRUNG QUỐC | |||||||||
| Mã sản phẩm của khách hàng | Kích thước sản phẩm độ dày (mm)*chiều rộng (mm) | ||||||||
| Lá mỏng | 0.006 | ||||||||
| ĐẶC TÍNH CỦA CÔNG NGHỆ | |||||||||
| Độ dày/mm | U.T. S(N/MM2) | Kéo dài % | |||||||
| 0.006 | 50-110 | ≥1.0% | |||||||
| Độ dày/mm | Lỗ ghim | ||||||||
| 1/mét vuông | |||||||||
| 0.006 | ≤500 | ||||||||
| Thành phần hóa chất | |||||||||
| HỢP KIM | Phải | Fe | Cu | - à | Mg | Zn | - được rồi | Tôi | Al |
| 8079 | 0.05-0.30 | 0.7-1.3 | 0.05 | -- | -- | 0.1 | -- | -- | cân bằng |
| 1235 | 0.65 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.1 | 0.06 | cân bằng | ||
| CHỈ ĐIỂM THÔI | |||||||||
| Hàn bằng sóng siêu âm | Số lượng trung bình của các rãnh then trong một cuộn dây <3 trong trường hợp Kích thước lô >20t | ||||||||
| ĐƯỜNG KÍNH CUỘN | |||||||||
| Đường kính tiêu chuẩn: | Tối đa 800mm với lõi 152mm | ||||||||
| 380-420mm với lõi 76mm | |||||||||
| ẨM ƯỚT | |||||||||
| Đối với temper O, có mức ẩm LÀ một mức độ | |||||||||
| BỀ MẶT | |||||||||
| Một mặt sáng, một mặt mờ | |||||||||
| CỐT LÕI | |||||||||
| Lõi thép hoặc lõi nhôm, với 76 mm hoặc 150mm hoặc 152 mm | |||||||||




Thông tin công ty
QINGDAO JUN AO ALUMINIUM CO., LTD.
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
QINGDAO JUN AO ALUMINIUM CO., LTD. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
QINGDAO JUN AO ALUMINIUM CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
