
6 ảnh
Giàn khoan di động lắp trên xe tải dầu hiệu suất cao Zj50DBS cho thiết bị sửa chữa khoan dầu mỏ, máy móc, phụ tùng lắp ráp
0 lượt xem / 30 ngày
900 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Hợp kim
- Màu sắc:
- Zj50
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Hợp kim | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Sâu | 5000m | Tên | zj50dbs giàn khoan dầu |
| Màu sắc | Zj50 | Mã HS | 843143 |
| Cấu trúc | Plug-in | Chứng nhận | api |
| Nguồn điện | Thủy lực | Mã sản phẩm | ZJ50DBS Workover Rig |
| Gói Vận Chuyển | đóng gói xuất khẩu | Dàn khoan di động | dàn khoan di động |
Mô tả sản phẩm
Thiết bị khoan giàn khoan dầu Zj50DBS hiệu suất cao dành cho thị trường toàn cầu
Mô tả sản phẩm về giàn khoan dầu và phụ tùng thay thế ZJ50DBS
1) áp dụng kỹ thuật điều khiển kỹ thuật số, kỹ thuật máy tính và tích hợp cơ khí, điện, thủy lực và khí nén vào thiết kế, điều khiển thông minh cho giàn khoan được thực hiện thông qua công nghệ PLC và màn hình cảm ứng.
2) sử dụng bộ truyền động của VF AC, các bộ phận rút điện , bàn xoay và bơm bùn giúp đạt được chức năng điều chỉnh tốc độ không cần thiết.
3)các công cụ rút là một cấu trúc có trục đơn, hộp số truyền động, điều chỉnh tốc độ không khe hở, phanh sử dụng phanh đĩa thủy lực và phanh động cùng với cấu trúc đơn giản và hiệu suất đáng tin cậy.
4)sử dụng thiết bị nạp tự động bit WOB liên tục, WOB được kiểm soát chính xác.
5)hoạt động của giàn khoan đã nhận ra các chức năng thu thập, hiển thị, lưu trữ, in và truyền tham số khoan cũng như chức năng giám sát và giao tiếp đa điểm.
6)hoạt động của giàn khoan đã nhận ra điều khiển kỹ thuật số đầy đủ hoặc vòng kín kỹ thuật số cho vị trí khối di chuyển, tốc độ hành trình,
Thiết lập trước an toàn và bảo vệ khóa liên động, đồng thời ngăn va chạm lên và xuống (bảo vệ đỉnh đầu và RT).
7)với hệ thống giám sát trực tuyến dành cho công việc của các dụng cụ cơ khí, điện, thủy lực và khí nén, báo lỗi và tự chẩn đoán lỗi đã được thực hiện, các thiết bị có thể hoạt động bình thường và có thể thực hiện khắc phục sự cố dễ dàng.
8)buồng điều khiển máy làm lạnh độc lập và được nâng bằng thủy lực (ZJ70DBS), mà không cần tiếp xúc với sàn khoan, ít rung và thuận tiện cho việc lắp đặt và tháo dỡ. Khoang điều khiển máy làm lạnh là thiết bị được điều áp để chống cháy nổ (chứng nhận). Máy xới có thể lắp đặt tất cả cài đặt thông số vận hành khoan trên ghế vận hành, cách vận hành đã được cải thiện và cường độ lao động được làm dịu rất nhiều.
9)thiết bị này có thể được trang bị thiết bị di chuyển có giàn khoan đáp ứng yêu cầu khoan giếng khoan trên cụm.
10)đáp ứng yêu cầu cài đặt TDS.
Chào mừng bạn tham khảo, chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật toàn diện nhất!
| Kiểu máy | ZJ20DBS | ZJ40DBS | ZJ50DBS | ZJ70DBS | ||
| Chiều sâu khoan danh định, 127mm(5)DP, m | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 | 7000 | |
| Tải móc tối đa, kN(t) | 1350(135) | 1700(170) | 2250(225) | 3150(315) | 4500(450) | |
| Số đường khoan | 8 | 10 | 10 | 12 | 12 | |
| Đường kính dây cáp, mm | 29 | 29 | 32 | 35 | 38 | |
| Lực kẹp cực đại, kN | 200 | 200 | 275 | 350 | 487 | |
| Móc kéo | Mẫu | JC-20DB | JC-30DB | JC-40DB | JC-50DB | JC-70DB |
| Công suất định mức, kW(HP) | 400(500) | 450(600) | 900(1200) | 1200(1600) | 1940(2600) | |
| Bánh răng | một số, điều chỉnh tốc độ không cần thiết | |||||
| Phanh | phanh đĩa thủy lực + phanh động | |||||
| Phanh EATON + phanh động | ||||||
| Khối chóp | TC135 | TC170 | TC225 | TC315 | TC450 | |
| Khối di chuyển | YG135 | YC170 | YC225 | YC315 | YC450 | |
| OD của ống hệ thống kéo, mm | 1005 | 1120 | 1270 | 1524 | ||
| Móc | YG135 | YG170 | DG225 hoặc DG250 | DG315 | DG450 | |
| Xoay | Mẫu | SL-135 | SL-170 | SL-225 | SL-450 | SL-450 |
| Đường kính lỗ chuôi | 75 | 75 | 75 | 75 | 75 | |
| Bàn xoay | Đường kính mở mm(in) | 444.5(17 1/2) | 520(20 1/2) | 698.5(27 1/2) | 952.5(37 1/2) | 952.5(37 1/2) |
| Bánh răng | một số, điều chỉnh tốc độ không cần thiết | |||||
| Chế độ vận hành | truyền động động độc lập | |||||
| (cột) | Loại | K hoặc kính viễn vọng | K hay A | K | K | K |
| Chiều cao, m | 31 hoặc 39 | 41 | 43 | 45 | 45 | |
| Tải trọng tối đa, kN(lbs) | 900 | 1700 | 2250 | 3150 | 4500 | |
| Cấu trúc con | Loại | hộp trên hộp hoặc kính viễn vọng | nâng hai lần | nâng hai lần hoặc đẩy lên | ||
| Chiều cao tầng trillyGenericName | 3.8 hoặc 4.5 | 5 hoặc 5.5 | 7.5 | 9 | 10.5 | |
| Chiều cao khe hở dưới dầm xoay, m | 2.6 hoặc 3.3 | 3.8 hoặc 4.3 | 6 | 7.6 | 9 | |
| Bơm bùn | Số kiểu× | F800×1 | F1000×2 | F1300×2 | F-1600×2 | F-1600×3 |
| Chế độ vận hành | truyền động điện | truyền động điện | ||||
| Chế độ điều khiển điện | AC-DC-ACone đến một | |||||


Thông tin công ty
GPE Oil Machinery Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2005
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
GPE Oil Machinery Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
GPE Oil Machinery Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
