
6 ảnh
Giá tốt nhất cho oxit praseodymium hiếm có độ tinh khiết cao
0 lượt xem / 30 ngày
60 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- thủy tinh
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- EINECS:
- 234-857-9
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | thủy tinh | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| EINECS | 234-857-9 | Mã HS | 284690 |
| Tử tế | Không có chất oxy hóa muối | Bố cục | cao ốc saoname |
| Mật độ | 6,88g/cm3 | Số einecs | 234-857-9 |
| Phân loại | Các loại oxit khác | Hình thức | bột đen |
| Chất lượng | Hạng nhất | Mã sản phẩm | REO-Pr |
Mô tả sản phẩm
Oxy hóa cao cấp giá cạnh tranh
-
Hình thức: Bột màu đen
-
Công thức:
-
Trọng lượng công thức: 1021.43
-
Số cas: 12037-29-5
-
Số EINECS: 234-857-9
-
Mật độ: 6,88g/cm3
-
Điểm nóng chảy: 2500ºC
- Hòa tan: Không hòa tan trong nước, hòa tan trong axit
-
Độ tinh khiết(/): 2N5-4N(99.99%)
-
Oxy Laodym cao thường được dùng để tạo ra kim loại cao-odym, hợp kim từ thường xuyên nối đất hiếm thấy, được dùng làm chất phụ gia cho kính và gốm

| Oxy hóa dùng saodym () | ||||||
| Sự tinh khiết | 4N | 3N5 | 3N | 2N5 | 2N | |
| Đăng lại % phút | 99 | 99 | 99 | 99 | 99 | |
| Số % phút là P6O11/REO | 99.99 | 99.95 | 99.9 | 99.5 | 99 | |
| Đất hiếm có tinh chất % tối đa | La2O3 | 0.001 | 0.002 | 0.003 | 0.01 | tổng |
| CeO2 | 0.002 | 0.01 | 0.03 | 0.05 | 1 | |
| Nd2O3 | 0.004 | 0.03 | 0.05 | 0.4 | ||
| SSm2O3 | 0.001 | 0.005 | 0.01 | 0.02 | ||
| Y2O3 | 0.001 | 0.002 | 0.005 | 0.01 | ||
| Các yêu cầu khác | tổng | tổng | tổng | tổng | ||
| 0.001 | 0.001 | 0.002 | 0.01 | |||
| Trái đất không hiếm có tinh chất % tối đa | Fe2O3 | 0.0005 | 0.002 | 0.005 | 0.01 | 0.01 |
| SiO2 | 0.005 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | |
| Cao | 0.005 | 0.01 | 0.03 | 0.04 | 0.05 | |
| Na2 O | 0.01 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.04 | |
| Al2O3 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.05 | 0.05 | |
| CL- | 0.005 | 0.015 | 0.03 | 0.03 | 0.05 | |
| SO42- | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.05 | |
| khác | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.03 | |
| hàm lượng nước tối đa % | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | |
| L.O.I % tối đa | 0.98 | 0.98 | 0.98 | 0.98 | 0.98 | |
| Lưu ý: Tất cả các bộ phận trên đều được kiểm tra sau khi loại bỏ nước trước khi đánh lửa. | ||||||



Thông tin công ty
Ganzhou Wanfeng Advanced Materials Technology Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tây · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Ganzhou Wanfeng Advanced Materials Technology Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Ganzhou Wanfeng Advanced Materials Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
