
6 ảnh
Giá nhà máy máy sấy ba trống quay
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Zhengzhou, Henan
- Loại:
- Kiểu phun
- Mã HS:
- 84178030
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | hongke |
|---|---|---|---|
| Loại | Kiểu phun | Mã HS | 84178030 |
| Máy phun | kiểu áp suất | Cài đặt | hướng dẫn báo thù của chúng ta |
| Cấu trúc | máy sấy kiểu xoay | Số trống | Nhiều |
| Mã sản phẩm | 2.0*5m | Công suất (kw) | 5.5 |
| Loại phát tán | vị trí phun răng | Số hiệu mẫu | 2.0*5.0m |
Mô tả sản phẩm
Ứng dụng Máy sấy ba xy-lanh chủ yếu được sử dụng cho vật liệu có độ chi tiết trong phạm vi độ ẩm nhất định, chẳng hạn như cát vàng dùng trong ngành cối khô, tất cả các loại cát đúc trong ngành đúc, xỉ trong ngành vật liệu xây dựng; cũng có thể sấy khô độ chi tiết nhỏ của đất sét, than đá than, bột sắt, quặng silica cát v.v.
Ưu điểm 1.Compact kết cấu, diện tích sàn nhỏ, chiều dài cắt giảm 60% so với máy sấy xoay một xy lanh, giúp bố trí nhà máy;
2.hàm lượng kỹ thuật cao, tự bảo quản nhiệt, hiệu suất nhiệt cao hơn 80% (máy sấy một xy lanh chỉ 35%), tiết kiệm nhiên liệu 68%, dung tích tăng 50%;
3.Điều kiện làm việc đáng tin cậy, tiêu thụ ít, hiệu quả làm nóng cao, hiệu quả sấy khô tốt cho vật liệu, tự động hơn, vận hành ít hơn;
4.các bộ phận biến dạng dễ chịu mài mòn nhiệt độ cao áp dụng cho thép hợp kim chịu mòn bền, chống mòn gấp 4 lần so với thép chung, tuổi thọ dài, dễ bảo trì;
5.nhiệt độ xả dưới 60 độ, có thể liên tục sản xuất và đóng gói;
6.đầu tư công trình dân dụng giảm khoảng 50%, điện giảm khoảng 60%;
7.không cần truyền động bằng bánh răng, áp dụng để đỡ con lăn để quay;
8.độ ẩm cuối cùng có thể điều chỉnh khi khách hàng yêu cầu, độ ẩm cuối cùng có thể dưới 0.5%;
9.sấy khô dưới 20mm miếng, vật liệu dạng bột, độ chi tiết, vật liệu dạng bột.
Nguyên tắc hoạt động 1. vật liệu đầu tiên được đưa vào trống bên trong , vì có các bảng hình dạng xoắn ốc cố định trong trống, khi máy sấy làm việc xoay, bảng hình dạng xoắn ốc sẽ khuấy động vật liệu và biến vật liệu chuyển động. Ba máy sấy trở lại
2.khi vật liệu chạm đến bên phải trống, nó sẽ được đưa vào trống thứ hai để tiếp tục sấy.
3. nguyên tắc hoạt động tương tự , vật liệu sau đó đi vào trống bên ngoài , trong quá trình làm khô, vật liệu tạo thành ba lần sấy khô, để có thể sấy khô hoàn toàn vật liệu trong quá trình này.
Dữ liệu kỹ thuật: | Thông số kỹ thuật | φ 2.0× 6 lần | φ 2.5× 6,5 triệu | φ 2.7× 7m | φ 3× 7m | φ 3.2× 7m | φ 3.6× 8m | φ 4.2× 8.5m | |
| Đường kính (m) | 2.0 | 2.5 | 2.7 | 3 | 3.2 | 3.6 | 4.2 | |
| Chiều dài(m) | 6 | 6.5 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8.5 | |
| Thể tích vỏ (m3) | 18.84 | 31.89 | 40.5 | 49.46 | 56.26 | 81.38 | 118 | |
| Tốc độ xoay của vỏ (rpm) | 3-10 | 3-10 | 3-10 | 3-10 | 3-10 | 3-10 | 3-10 | |
| Thời gian lưu lại tài liệu (phút) | 12-30 | 12-30 | 12-30 | 12-30 | 12-30 | 12-30 | 12-30 | |
| Chất liệu hơi ẩm (%) | 6-25 | 6-25 | 6-25 | 6-25 | 6-25 | 6-25 | 6-25 | |
| Ẩm sau khi sấy (%) | ≤ 1 | ≤ 1 | ≤ 1 | ≤ 1 | ≤ 1 | ≤ 1 | ≤ 1 | |
| Nhiệt độ khí vào tối đa | 750-900 | 750-900 | 750-900 | 750-900 | 750-900 | 750-900 | 750-900 | |
| Công suất sản xuất (T/H) | Quag | 20-25 | 25-30 | 30-35 | 35-10 | 40-45 | 50-65 | 70-85 |
| Đà bay | 10-17 | 17-21 | 20-25 | 23-27 | 25-30 | 30-45 | 45-63 | |
| Cát | 20-27 | 25-40 | 27-45 | 30-45 | 35-50 | 55-75 | 75-99 | |
| Kiểu động cơ | Yr160m-4 | Yr132m-4E | Yr160m-4 | Yr160m-4 | Yr132m-5E | Yr160m-4E | Yr160m-4E | |
| Công suất động cơ (kw) | 7.5× 2 | 11× 2 | 7.5× 4 | 7.5× 4 | 11× 4 | 15× 4 | 18.5× 4 | |
| Mẫu bộ giảm tốc | XWD-6 | XWD-6 | XWD-6 | XWD-6 | XWD-6 | XWD-8 | XWD-8 | |
| Tỉ lệ tốc độ (I) | 17-29 | 17-29 | 17-29 | 17-29 | 17-29 | 17-29 | 17-29 | |
| Trọng lượng (T) | 25 | 32 | 35 | 38 | 43 | 57 | 77 | |





Thông tin công ty
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2006
- Quy mô nhân sự
- 110
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
