
6 ảnh
Giá bột tungsten, bột wolfram, cung cấp trực tiếp từ nhà máy
0 lượt xem / 30 ngày
48 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- bột vonfram cacbua
- Màu sắc:
- Đen
- Ứng dụng:
- Máy móc dùng trong ngành luyện kim, chống ăn mòn
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | bột vonfram cacbua | Ứng dụng | Máy móc dùng trong ngành luyện kim, chống ăn mòn |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | dupai |
| Tiêu chuẩn | GB -> Anh Quốc | Loại | nguyên liệu thô |
| Bố cục | ≥99.95% | Màu sắc | Đen |
| Góc đổ1 | iso9001:2015 | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Mã sản phẩm | W | Nane sản phẩm | bột vonfram |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
1. Bột vonfram có độ tinh khiết cao, kích thước hạt đồng nhất và độ phân tán tốt. Đây là vật liệu thô quan trọng trong việc sản xuất bột cacbua vonfram
2. Bột cacbua vonfram là nguyên liệu thô chính để xử lý cacbua thiêu kết và có các đặc tính tuyệt vời hơn.
3. Bột vonfram không chỉ có độ cứng cao mà còn có các đặc tính của khả năng chống mòn, chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao.
4. Điểm nóng chảy của vonfram là 3400 ºC. Điểm sôi 5555 ºC, không hòa tan trong nước, axit mạnh và khả năng kháng kiềm.
5. Độ cứng của vonfram là độ cứng nhất của kim loại. Độ cứng của cần vonfram được nối với nhau là 200 ~ 250 và thanh vonfram truyền qua búa xoay là 350 ~ 400.
Thuộc tính
Bột vonfram là kim loại vonfram và đây là vật liệu thô để chuẩn bị vật liệu xử lý vonfram, hợp kim vonfram và các sản phẩm vonfram.
Điều kiện bảo quản
Không thể tiếp xúc với không khí, ngoài ra cần tránh áp suất cao, theo vận chuyển hàng hóa thông thường, bột vonfram phải được bảo quản ở nơi khô ráo, mát và kín.
Bột vonfram có độ tinh khiết cao 99.95% 1.7-2um | Thành phần các thành phần về chất và tính chất phải liên kết (≤%) | |||||||||
| W | Fe | Phải | Ca | CR | Ni | - à | Mg | Mo | Cu |
| ≥99.95 | 0.005 | 0.002 | 0.0015 | 0.001 | 0.002 | 0.001 | 0.001 | 0.005 | 0.0005 |
| SB | Như | Pb | BI | SN | K | Không áp dụng | S | P | C |
| 0.0005 | 0.001 | 0.0001 | 0.0001 | 0.001 | 0.002 | 0.001 | 0.001 | 0.001 | 0.005 |
| Thông số kỹ thuật | kích thước hạt trung bình(μm) | mật độ lỏng (g/cm³) | hàm lượng oxy(%) |
| JW010 | 0.6-0.8 | 1.4-2.2 | 0.5 |
| JW020 | 0.8-1.0 | 1.7-2.5 | 0.4 |
| JW030 | 1.0-1.5 | 2.0-2.8 | 0.3 |
| JW040 | 1.5-2.0 | 2.2-3.0 | 0.3 |
| JW050 | 2.0-3.0 | 2.6-3.5 | 0.25 |
| JW060 | 3.0-4.0 | 3.2-4.2 | 0.25 |
| JW070 | 4.0-5.5 | 3.8-4.8 | 0.25 |
| JW080 | 5.5-7.0 | 4.0-5.2 | 0.2 |
| JW090 | 7.0-15.0 | 4.2-5.5 | 0.2 |
| JW100 | 15.0-25.0 | 4.5-6.5 | 0.1 |




Thông tin công ty
Qingdao Hesiway Industrial Co., Ltd.
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Hesiway Industrial Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Hesiway Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
