
6 ảnh
Gạch chịu lửa, đất sét chịu lửa, vữa chịu lửa chất lượng cao, giá đất sét chịu lửa, vữa chịu lửa
Mã: 2171613145Thương hiệu: Shengjie0 lượt xem / 30 ngày
880 USD/tấn
Từ 1 tấn
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Luoyang
- Mã HS:
- 381600
- Hình dạng:
- Bột
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Luoyang | Thương hiệu | Shengjie |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2171613145 | Đóng gói | Bag |
| Mã HS | 381600 | Hình dạng | Bột |
| Gói Vận Chuyển | túi | Quy trình sản xuất | Phương pháp đúc |
| Năng Lực Sản Xuất | 500000 tấn/năm | Thông Số Kỹ Thuật | 50kg/túi hoặc 25kg/túi |
| Độ chịu nhiệt (℃) | 1580< Khả năng chống nhiệt< 1770 |
Mô tả sản phẩm
Chương trình sản phẩm
1.độ nhớt tốt 2.bền và bền lâu
3.dễ sử dụng và sử dụng
4.khả năng chịu nhiệt cao Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Có thể dùng được nhiều Mullite | Có thể dùng qua Castlelite bền chắc | Tôi là công lý | Có thể dùng các Castable chịu gỉ sắt silicon | Có thể đeo được những chiếc Castled chịu mòn hiệu suất cao | Có thể đeo được những chiếc Castled chịu mòn hiệu suất cao | High alumine High Mạnh mẽ có thể | Độ bền cao Có thể dùng những ống có khả năng kháng kiềm | Có thể cắt bằng thiết bị chống nổ độ bền cao | Bền chắc cao, có thể chống xói mòn | Vật liệu sửa chữa bằng nhựa | |
| Tên model | M-16 | G-17M | PA-16 | GC-16 | G-16K | GF-16 | G-16 | GT-13N | SJ-16 | GS-17M | SK-15 | |
| Thành phần hóa học | Al2O3+SIC% | ≥60 | ≥63 | ≥68 | ≥65 | ≥60 | ≥58 | ≥55 | ≥50 | ≥50 | ≥50 | ≥60 |
| Mật độ(g/cm³) | 110ºC×24h | ≥2.40 | ≥2.50 | ≥2.60 | ≥2.50 | ≥2.50 | ≥2.50 | ≥2.50 | ≥2.40 | ≥2.60 | ≥2.60 | ≥2.60 |
| Mô-đun vỡ (MPa) | 110ºC×24h | ≥70 | ≥80 | ≥80 | ≥60 | ≥60 | ≥70 | ≥60 | ≥70 | ≥60 | ≥70 | ≥70 |
| 1100ºC×3h | ≥100 | ≥100 | ≥105 | ≥80 | ≥80 | ≥90 | ≥70 | ≥90 | ≥80 | ≥100 | ≥70 | |
| Cường độ nghiền nguội (MPa) | 110ºC×24h | ≥8 | ≥10 | ≥10 | ≥8 | ≥10 | ≥10 | ≥8 | ≥10 | ≥10 | ≥8 | ≥7 |
| 1100ºC×3h | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥12 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥8 | |
| Thay đổi tuyến tính vĩnh viễn (%) | 1100ºC×3h | ±0.3 | ±0.2 | ±0.2 | ±0.2 | ±0.3 | ±0.3 | ±03 | ±0.3 | ±0.3 | ±0.3 | ±3 |
| Tên sản phẩm | New Tabular Corundum alumine Có thể | Có thể Casque hiệu suất cao cho cổng xả Kiln | Có thể dùng được ở cửa thoát Kiln | New Tablar Corundum alumine (ống Burner) Có thể | Có thể dùng ống dẫn brûleur | Corundum có thể mặc quần áo chịu mòn | |
| Tên model | GB-18 | GY-18 | SY-18 | GR-18 | SR-17 | GP-16 | |
| Thành phần hóa học | Al2O3+SIC% | 70 | 65 | 60 | 75 | 65 | 58 |
| Mật độ(g/cm³) | 110ºC×24h | 2.80 | 2.70 | 2.70 | 2.80 | 2.70 | 2.70 |
| Mô-đun vỡ (MPa) | 110ºC×24h | ≥90 | ≥80 | ≥80 | ≥90 | ≥80 | ≥80 |
| 1100ºC×3h | ≥110 | ≥100 | ≥100 | ≥110 | ≥100 | ≥100 | |
| 1400ºC×3h | ≥110 | ≥110 | ≥100 | ≥110 | ≥100 | ≥100 | |
| Cường độ nghiền nguội (MPa) | 110ºC×24h | ≥10 | ≥8 | ≥8 | ≥10 | ≥8 | ≥8 |
| 1100ºC×3h | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | ≥10 | |
| 1400ºC×3h | ≥11 | ≥10 | ≥10 | ≥11 | ≥10 | ≥10 | |
| Thay đổi tuyến tính vĩnh viễn (%) | 1100ºC×3h | ±0.2 | ±0.2 | ±0.3 | ±0.2 | ±0.3 | ±0.2 |
| 1400ºC×3h | ±0.3 | ±0.3 | ±0.3 | ±0.3 | ±0.3 | ±0.3 | |

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP 1.bạn là nhà sản xuất hay doanh nhân?
Chúng tôi là nhà sản xuất.
2.MOQ là gì?
Không giới hạn số lượng. Chúng tôi có thể đưa ra đề xuất và giải pháp tốt nhất theo tình trạng của bạn.
3.tại sao bạn nên mua từ chúng tôi chứ không phải từ các nhà cung cấp khác?
*Nhà sản xuất chuyên nghiệp từ năm 1998
*10 dây chuyền sản xuất
*một sản lượng hàng năm gần 100,000 tấn và hàng trăm nhân viên
*được tùy chỉnh theo yêu cầu hoặc bản vẽ của bạn *có sẵn hàng tồn kho cho vận chuyển nhanh
4.bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?
Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí nếu có hàng, nhưng phí chuyển phát nhanh sẽ được thu.
5.bạn đảm bảo chất lượng như thế nào?
Trước khi sản xuất, chúng tôi sẽ tạo ra một lô mẫu để kiểm tra chất lượng; chất lượng sản phẩm sẽ được kiểm tra lại trước khi giao hàng.
6.chúng tôi có thể đến nhà máy của bạn không?
Vâng, tất nhiên.chúng tôi chân thành chào mừng quý khách đến Trung Quốc và ghé thăm nhà máy của chúng tôi.
Thông tin công ty
LUOYANG SHENGJIE NEW MATERIALS CO., LTD
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
LUOYANG SHENGJIE NEW MATERIALS CO., LTD khai số lượng tối thiểu 1 tấn. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
LUOYANG SHENGJIE NEW MATERIALS CO., LTD chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Luoyang. Đóng gói: Bag.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
