
6 ảnh
Ep600/4 Băng tải cao su carcass
0 lượt xem / 30 ngày
39 USD/cái
Từ 50 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- cao su, polyester
- Màu sắc:
- Đen
- Ứng dụng:
- băng tải
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | cao su, polyester | Độ dày | 5-30mm |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | băng tải | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Vỏ | điểm tâm | Mã HS | 40101200 |
| Màu sắc | Đen | Bảo hành | 1 năm nói chung |
| Hiệu suất | Đai băng tải cao su | Điều kiện | mới |
| Mã sản phẩm | EP600/4 | Gói Vận Chuyển | vải chống nước pvc |
Mô tả sản phẩm
Đai truyền động cao su của CCE600/4
Đai băng tải EP/nylon thích hợp để vận chuyển các vật liệu dạng thanh, dạng thanh, có bột ở nhiệt độ bình thường, không bị ăn mòn trong các điều kiện chung. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành luyện kim, vật liệu xây dựng, chất thải bán rắn, ngành khai thác mỏ.


Thông số kỹ thuật của đai truyền băng tải loại nhiều lớp
| Loại vải | Cấu trúc vải | Thông số kỹ thuật của vải | Vải không | Chiều rộng đai (mm) | Chiều dài (m) | Độ dày vỏ (mm) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Trên cùng | Dưới cùng | |||||
| Polyester (EP) | Polyester (E) | Polyamide (P) | EP100 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 |
| EP125 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 | |||
| EP150 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 | |||
| EP200 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 | |||
| EP250 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 | |||
| EP300 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 | |||
| EP400 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 | |||
| EP500 | 2-6 | 400-2200 | 5-500 | 2-12 | 1.5-6 |
Các đặc tính vật lý của nắp cao su (trước khi già đi)
| Điểm | Cường độ kéo/MPa ≥ | Kéo dài ngắt/% ≥ | Hao mòn/mm3 ≤ |
| H | 24 | 450 | 120 |
| D | 18 | 400 | 100 |
| - TÔI KHÔNG BIẾT | 15 | 350 | 200 |
Bám dính chặt
| Mục | Thôi nào | Vỏ cao su lại dày hơn | |
| Độ dày vỏ cao su ≤1.5mm | Độ dày vỏ cao su >1.5mm | ||
| Tất cả các mẫu giá trị trung bình/ (N/mm) ≥ | 4.5 | 3.2 | 3.5 |
| Tất cả các mẫu giá trị cực đại tối thiểu/ (N/mm) ≥ | 3.9 | 2.4 | 2.9 |
| Lưu ý: Tất cả các mẫu giá trị cực đại không lớn hơn 20N/mm. | |||

Công ty chúng tôi có trung tâm nghiên cứu & phát triển và phòng thí nghiệm kiểm tra độc lập với công suất kiểm tra TOÀN bộ THUỘC tính của băng tải. Chúng tôi có thể kiểm tra nhiều vật liệu, cao su, vải, sản phẩm bán hoàn thiện và sản phẩm hoàn thiện. 
Thông tin công ty
Baoding Huayue Rubber Belts Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 1995
- Quy mô nhân sự
- 308
- Khu vực
- Hà Bắc · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Baoding Huayue Rubber Belts Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 50 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Baoding Huayue Rubber Belts Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
