
6 ảnh
Dlx Hợp Kim Chống Ăn Mòn Niken Incoloy 800 Thanh Nhiệt
0 lượt xem / 30 ngày
30 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Bề mặt
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Bề mặt:
- Sáng
- Ứng dụng:
- Hàng không, Điện tử, Công nghiệp, Y tế, Hóa chất
- Xuất xứ:
- Changzhou, Jiangsu, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Bề mặt | Sáng | Ứng dụng | Hàng không, Điện tử, Công nghiệp, Y tế, Hóa chất |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | dlx |
| Tiêu chuẩn | JIS, GB -> Anh Quốc, DIN, BS, ASTM, AISI, iso 9001 | Bột | Không phải bột |
| Loại | Thanh niken | Mã HS | 7506100000 |
| Hợp kim | Không hợp kim | Hình dạng | wrie, pipe, bar, strip, plaque |
| Kỹ thuật | điều trị lạnh | Tùy chỉnh | Có sẵn |
Mô tả sản phẩm
Corrosion resisting Nickel Alloy Incoloy 800H 800ht 800 plate price per kg
Incoloy 800 is Nickel-Iron-Chromium alloy. The alloys' higher creep-rupture strength is the result of Aluminum, Carbon, and Titanium contents. Incoloy 800 is used in chemical and petrochemical processing, in power plants, industrial furnaces, and for heat treating equipment. Corrosion Resistance in the strickly working condition incoloy800ht 800H/800T offer superior corrosion resistance in oxidizing corrosive environments such as nitric a cid or nitric a cid-sulfuric acid. Likewise, they perform well in sodium salt and other molten salt environments, with stress corrosion cracking resistance surpassing standard austenitic stainless steels.| UNS | Trademark | JIS | W.Nr | Density | 8.0 g/cm³ |
| N08800 | Incoloy800 | NCF800 | 1.4876 | Melting point | 1350-1400 °C |
| Status | Tensile strength Rm N/mm² | Yield strength | Elongation | Brinell hardness |
| Rp | As % | HB | ||
| 0. 2N/mm² | ||||
| Solution treatment | 550 | 210 | 35 | ≤363 |
| Steel Grade | C | Fe | Ni | Cr | Al+Ti | Ti | Al | Si | P |
| 800 | ≤0.1 | >39.5 | 30-35 | 19-23 | 0.3-1.2 | 0.15-0.6 | 0.15-0.6 | ≤1.0 | ≤0.03 |
| 800H | 0.05-0.10 | >39.5 | 30-35 | 19-23 | 0.3-1.2 | 0.15-0.6 | 0.15-0.6 | ≤1.0 | ≤0.03 |
| 800HT | 0.06-0.10 | >39.5 | 30-35 | 19-23 | 0.85-1.2 | 0.25-0.6 | 0.25-0.6 | ≤1.0 | ≤0.03 |
| 825 | ≤0.05 | Rest | 38-46 | 19.5-23.5 | -- | 0.6-1.2 | 0.2-1 | ≤0.05 | ≤0.03 |
| Products | Incoloy 800h plate Nickel Alloy Inconel 800 sheet for heater | |||
| Size | 5.5-110mm(Hot rolled), 2-50mm(Cold drawn),110-500mm(Forged) | |||
| Production Process | Cold Drawn,Cold Rolled,Bright Anneal etc | |||
| Application | 1. Heating pipes, containers, baskets and chains for sulfuric acid pickling plants. 2. Heat exchangers, evaporators, washing, dip tubes, etc. in phosphoric acid production. 3. Air heat exchangers in petroleum refining 4. Food Engineering 5. Chemical process 6. Flame retardant alloy for oxygen pressure applications | |||
| Surface | bright,matt ,electrolysis bright, matt, downy, mesh,belt,bright fnished | |||
| Packing | waterproof paper or wooden box | |||
| Available Grade | Inconel 600/601/625/690/718/X750; Incoloy 800/800H/800HT/825/926; Hastelloy B-2/B3/C-2000/C-22/C-276/G-30/G35/X/S; Haynes 188/230/556/230; Monel 400/401/404/R405/K-500; Nickle 200/201; Alloy 20/28/31; Invar 36/42; Nitronic 30/32/33/40/50/60; Nimonic 75/80A/90/C-263; | |||
Detailed Photos 






Company Profile Our company Principle is " Quality first, Customer first".
CHANGZHOU DLX ALLOY CO, LTD was established in 2002 and has got Iso9001 International Quality Management System Certificate and SGS Certificate. Our factory is professional in researching and producing special alloy material. From melting, drawing, heat treatment, finishing and testing .We offer nickel-based, copper-based, and iron-based alloys, including super alloy, welding materials, anti-corrosion alloy, precision alloy, FeCrAl alloy, NiCr alloy, CuNi alloy, thermocouple and etc, in the form of wire, strip, ribbon, bar, tube, plate.


1, We're able to design and develop the product what our customers require and meet their requirements through providing the appropriate engineering drawings or samples.
2, We can provide the products within a week after payment.
3, Wecan provide sample of the products customer need.
4, We always insist on "Quality first, Customer first" as our business philosophy.

Question: Are you a trading company or manufacturer?
Answer: We're manufacturer.
Question: could we visit your factory?
Answer: Sure, factory visit is warmly welcome.
Thông tin công ty
Changzhou Dlx Alloy Co., Ltd.
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2016
- Quy mô nhân sự
- 38
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Changzhou Dlx Alloy Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Changzhou Dlx Alloy Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
