
6 ảnh
Đêm không có xe nâng, mái che tự động ngoài trời cho việc tải và dỡ hàng
Mã: 2190639965Thương hiệu: 74182000000 lượt xem / 30 ngày
148.980.000 đ/bộ
Từ 1 bộ
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Hình vuông, Khu vườn
- Xuất xứ:
- Shanghai
- Tên:
- thông số kỹ thuật
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Hình vuông, Khu vườn | Xuất xứ | Shanghai |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | 7418200000 | Mã sản phẩm | 2190639965 |
| Đóng gói | đóng gói trong những hộp gỗ không khói | Tên | thông số kỹ thuật |
| Mã HS | 7418200000 | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng nhận | CE | Loại cơ sở | E27 |
| Định mức IP | IP65 | Gói Vận Chuyển | đóng gói trong những hộp gỗ không khói |
Mô tả sản phẩm
| Bảng cấu hình | |||
| Số sê-ri | Thể loại | Tên | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Mô-đun tự tải | Phương tiện áp dụng | Xe hàng nhận hàng (Power Engineering Pickup Crate) |
| 2 | Chế độ nạp và dỡ hàng | Thông qua hệ thống tự bốc dỡ và dỡ điện tích hợp với máy trạm, một người có thể bốc dỡ hàng hóa từ xe tải mà không cần các dụng cụ phụ khác. | |
| 3 | Điện áp hoạt động của cơ chế nạp và xả | DC24V | |
| 4 | Chế độ thao tác nạp và dỡ hàng | Điện | |
| 5 | Thời gian chất và dỡ hàng | 180 giây | |
| 5.1 | Khoảng cách mở gấp tối đa của chân đỡ | 2360mm | |
| 5.2 | Chiều cao tối đa để chất và dỡ hàng tự động | 1000mm | |
| 6 | Mô đun thoát nước | Bộ phận bơm nước | Tốc độ: 4000r/phút |
| 7 | Tổng công suất: 15kW | ||
| 8 | Tổng lưu lượng: 350 m3/h hoặc 155 m3/h (tùy chọn) | ||
| 9 | Đầu: 8.5 mét hoặc 20 mét (tùy chọn) | ||
| 10 | Trọng lượng thân máy bơm đơn: ≤ 35kg | ||
| 11 | Bộ tủ điều khiển bơm nước | Cấp độ bảo vệ vỏ: IP55 | |
| 12 | Với chức năng bảo vệ tự động lỗi quá tải, mất pha, đoản mạch, điện áp thấp và nhiệt độ quá cao | ||
| 15 | Cáp | Chiều dài cáp: 40 m | |
| 16 | Bắt buộc với bộ dây cáp cuộn dây bằng tay hoặc điện được tích hợp với máy trạm | ||
| 17 | Chế độ cố định cáp: Phích cắm nối nhanh công nghiệp | ||
| 18 | Ống mềm | Đường kính: DN150mm, chiều dài: 25 m * 2 | |
| 19 | Chế độ khớp nối mông ống: Đầu nối nhanh bằng kim loại | ||
| 20 | Được trang bị ống rút điện hoặc thủ công thiết bị được tích hợp với máy trạm | ||
| 21 | Thả nổi | Máy trạm với vị trí nổi và thiết bị cố định nổi | |
| 22 | Bộ phận của bộ máy phát điện | Công suất của bộ máy phát điện | 20KW |
| 23 | Dung tích nhiên liệu | 50 | |
| 24 | Loại nhiên liệu | Xăng | |
| 25 | Thời gian làm việc | 6-9 giờ | |
| 26 | Loại khởi động | Khởi động bằng điện | |
| 27 | BẮT ĐẦU BAT | 70AH | |
| 28 | Các bộ phận khác | Đầu vào nguồn điện | Cấu hình phích cắm công nghiệp kết nối nhanh với đầu vào công suất ba pha 20kW |
| 29 | Bánh xe nhỏ di động | Được trang bị 4 bánh xe đa năng hấp thụ va đập có thể gập lại | |
| 30 | Thiết bị nối đất | Cần 25 dây dẫn linh hoạt lõi đồng trong suốt vuông; chiều dài cần nối đất 80cm | |
| 31 | Miếng đệm miếng đệm khung ni lông | Bề mặt tiếp xúc giữa máy trạm và thùng chứa xe phải được trang bị đệm lót bằng ni lông; độ dày không được nhỏ hơn 1cm; đệm lót đệm ni lông và máy trạm sẽ được thiết kế tích hợp. | |
| 32 | Kích thước xếp gọn của máy trạm | 1540mm * 1350mm * 1920mm (chiều dài, chiều rộng và chiều cao) | |
| 33 | Trọng lượng máy trạm | 580kg | |





Q1:làm thế nào để lấy mẫu?
A1:Vui lòng trả phí lấy mẫu và phí chuyển phát trước khi chúng tôi nhận được đơn hàng đầu tiên của quý vị. Chúng tôi sẽ hoàn phí lấy mẫu trong đơn hàng đầu tiên của bạn.
Q2:thời gian lấy mẫu?
A2:các mục hiện có: Trong vòng xxx ngày.
Q3:Tôi có thể lập thương hiệu cho các sản phẩm của chúng tôi không?
A3:có, chúng tôi có thể in logo của bạn trên sản phẩm và gói sản phẩm, chúng tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm OEM/ODM/OBM!
Q4:Tôi có thể tùy chỉnh màu sắc cho sản phẩm của mình không?
A4:tất nhiên là không thành vấn đề, màu của sản phẩm có thể tùy chỉnh được.
Q5:làm thế nào để đảm bảo chất lượng sản phẩm của bạn?
A5:1) Kiểm tra chặt chẽ trong quá trình sản xuất.
2) Kiểm tra lấy mẫu nghiêm ngặt trước khi sản phẩm rời ra một yếu tố để đảm bảo sản phẩm được đóng gói tốt.
Q6:Điều khoản thương mại của bạn là gì?
A6: EXW, FOB, CFR, CIF, DDU, DDP
Q7:về chi phí vận chuyển?
A7:chúng tôi có rất nhiều kênh giao nhận kho vận đáng tin cậy, giúp bạn có được một khoản phí đáng kể về vận chuyển.
Thông tin công ty
Shanghai Ainiji Technology Equipment Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Ainiji Technology Equipment Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 bộ. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Ainiji Technology Equipment Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Shanghai. Đóng gói: đóng gói trong những hộp gỗ không khói.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
