
6 ảnh
Dây thép kéo bình thường cho lốp xe radial
0 lượt xem / 30 ngày
1,1 USD/tấn
Từ 17 tấn
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- lốp xe
- Xuất xứ:
- Shandong, Trung Quốc
- Mã HS:
- 7312100000
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | lốp xe | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | BS, GB, ASTM | Mã HS | 7312100000 |
| Kỹ thuật | Được phủ đồng | Chứng chỉ | ts16949 |
| Mã sản phẩm | 3*0.20+6*0.35HT | Gói Vận Chuyển | đầu tiên, được bọc ở cuộn dây, 4000m cho mỗi cuộn dây |
| Hợp kim hoặc không | Không hợp kim | Năng Lực Sản Xuất | 10000 tấn/tháng |
| Thông Số Kỹ Thuật | 3+9+15*0.175+0.15 |
Mô tả sản phẩm
1. Sức bền cao tăng công suất ổ lăn.
2. Chất lượng âm thanh tốt.
3. Bức xạ nhiệt nhanh.
4. Khá đàn hồi.
| Thông số kỹ thuật của dây thép | |||||||||
| Mục | Đường kính (mm) | Tải trọng phanh (N) | Mật độ tuyến tính(g/m) | Cu% | G/kg | Chiều dài của mặt cắt mm | Nằm xuống | Ống dây quấn | Chiều dài/ống cuộn M |
| 2*0,30NT | 0.60±0.04 | 365 | 1.12±0.08 | 63.5±2.5 | 3.4±1.0 | 14.0±0.7 | S | BS40/60 | 16300 |
| 2*0,30HT | 0.6±0.03 | 413 | 1.12±0.05 | 63.5±2.0 | 3.50±0.60 | 14±1 | S | BS40/60 | 16300 |
| 2+2*0,30HT | 0.8±0.03 | 890±65 | 2.23±0.05 | 63.5±2.5 | 3.60±1.00 | 16/16 | SS | BS40/60 | 8000 |
| 3*0.32 | 0.65±0.05 | 517 | 1.68±0.05 | 63.5±2.5 | 3.20±0.50 | 16 | S | BS40/60 | 10000 |
| 3*0,30HT | 0.65±0.03 | 680 | 1.68±0.08 | 63.5±2.5 | 3.55±0.71 | 16 | S | BS40/60 | 10000 |
| 0.22+18×0,20NT | 1.02±0.05 | 1565 | 4.84±0.19 | 63.5±2.5 | 4.3±0.7 | 12.5±0.6 | Z | BS40/60 | 4700 |
| 3+9+15*0.22+0.15 | 1.62±0.06 | 2700 | 8.5±0.30 | 63.5±2.5 | 3.90±0.8 | Ngày 6.3 tháng 12.5 năm 18 năm 3.5 | S S Z S | BS40/60 | 2000 |
| 3+9*0.22+1HT | 1.17±0.06 | 1410 | 3.85±0.19 | 63.5±2.5 | 3.90±0.80 | Ngày 6.3 tháng 12.5 năm 3.5 | S S Z | BS40/60 | 4000 |
| 3*0.20+6*0.35 NT | 1.13±0.06 | 1550 | 5.36±0.27 | 63.5±2.5 | 3.7±0.8 | 10/18 | S Z | BS40/60 | 3500 |
| 3*0.20+6*0.35 HT | 1.12±0.06 | 1870 | 5.34±0.27 | 64.0±2.0 | 3.70±0.60 | 10/18 | S Z | BS40/60 | 3500 |
| 0.365+6*0,35HT | 1.08±0.05 | 1865 | 5.42±0.27 | 63.5±2.5 | 3.64±0.73 | 18 | S | BS40/60 | 3500 |
| 3+9+15*0.175+0.15 | 1.34±0.06 | 1700 | 5.42±0.15 | 63.5±2.5 | 4.90±1.00 | Ngày 5 tháng 10 năm 16 năm 3.5 | S S Z S | BS40/60 | 3100 |
| 3+8*0,33HT | 1.36±0.07 | 2650 | 7.48±0.37 | 63.5±2.5 | 3.87±1.01 | 10/18 | SS | BS40/60 | 2600 |
| 2+2*0.35 HT | 0.94±0.03 | 1100 | 3.03±0.15 | 63.5±2.5 | 3.65±0.73 | 16/16 | SS | BS40/60 | 6000 |
| 3*4*0,22HE | 1.155±0.035 | 1000 | 3.96±0.10 | 67.5±2.5 | 4.84±0.97 | Ngày 20 tháng 3.15 năm 6.3 | SS | BS40/60 | 4100 |
| 3*7*0.20 HE | 1.34±0.08 | 1450 | 5.77±0.23 | 63.5±2.5 | 4.30±0.90 | Ngày 20 tháng 3.9 năm 6.3 | SS | BS40/60 | 2800 |
Tại sao lại chọn chúng tôi?
1. một đội ngũ bán hàng quốc tế chuyên nghiệp , chuyên về các tài liệu khuôn khổ trong 16 năm.
2.Kiểm soát tốt và chất lượng cao
3. Khả năng thử nghiệm và khả năng sản xuất mạnh mẽ
4.có nhiều thiết kế khác nhau
5. Giao hàng nhanh
6. CÓ thể cung cấp MẪU MIỄN phí
7. các sản phẩm được bán cho tất cả nhà sản xuất lốp lớn hơn ở Trung Quốc và xuất khẩu tới nhiều quận và vùng tại Châu Âu,
Nam Mỹ, Châu Phi , Trung Đông, Nam và Đông Á , v.v. và hưởng danh tiếng tốt.
Dung lượng là gì?
Tập đoàn có công suất sản xuất là Canvas Fabric 30,000 tấn/năm, dây thép 100,000 tấn/năm, dây Bead 60,000 tấn/năm
Sợi dây lốp xe 40,000 tấn / năm, sợi ngang lốp xe , 5 triệu mét/năm , phim 20,000/năm.
Chi tiết vận chuyển:
1. bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn quốc tế trong bao bì hoặc theo t o
yêu cầu của khách hàng.
2. Cổng chất hàng: Thanh Đảo , Shanghaior theo yêu cầu của khách hàng
3. Thời gian giao hàng:
2 -5 ngày đối với mẫu
15-20 ngày cho 1-4 thùng chứa 20fcl
20-30 ngày cho 3-6 thùng chứa 20fcl
4. Điều khoản thanh toán:
Thanh toán: 30% tiền gửi, 70% tiền gửi T/T đối với bản sao B/L hoặc L/C.
Thông tin công ty
Qingdao Entron International Trade Co., Ltd.
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2015
- Quy mô nhân sự
- 6
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Entron International Trade Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 17 tấn. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Entron International Trade Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
