
6 ảnh
Dây nhạc cao cấp đã được ủ cho dây đàn piano và nhạc cụ
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- dây thép cacbon cao
- Màu sắc:
- Miễn phí
- Ứng dụng:
- suối nước nóng
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | dây thép cacbon cao | Ứng dụng | suối nước nóng |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Tiêu chuẩn | BS, JIS, ASTM, DIN |
| Màu sắc | Miễn phí | Kỹ thuật | được nung |
| Sản phẩm | thép nhạc dây lò xo đã được ủ theo tiêu chuẩn astm a228 | Mã sản phẩm | Music wire |
| Gói Vận Chuyển | bao nhựa bên trong, bao dệt bên ngoài | Hợp kim hoặc không | Không hợp kim |
| Quy trình sản xuất | được nung | Năng Lực Sản Xuất | 100000tấn/năm |
Mô tả sản phẩm

Dây nhạc/đàn piano Dây đàn piano bị kéo lạnh sau khi quenching trong bồn tắm chì. Máy có giới hạn độ bền rất cao và giới hạn đàn hồi và là vật liệu lò xo nhỏ được sử dụng rộng rãi. Yêu cầu về chất lượng và hiệu suất của dây thép là rất nghiêm ngặt. Ngoài thử nghiệm kéo, cần phải tiến hành xoắn, ăn mòn, carbon sắc nét và các thử nghiệm khác. Theo cách sử dụng, có thể chia thành dây đàn piano dùng để sản xuất nhiều loại lò xo quan trọng, nhiều lò xo cơ khí ứng suất cao và lò xo van. Sử dụng: Dây thép dùng để sản xuất dây dẫn, lò xo van và lò xo ứng suất cao. Chúng tôi thúc ra dây đàn piano 1.0 mm. 



Thông số kỹ thuật| Đường kính (mm) | Cường độ kéo (MPA) | Đường kính(mm) | Cường độ kéo (MPA) | ||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | ||
| 0.1 | 3000 | 3300 | 0.7 | 2300 | 2550 |
| 0.11 | 2950 | 3250 | 0.8 | 2250 | 2500 |
| 0.12 | 2900 | 3200 | 0.9 | 2200 | 2450 |
| 0.14 | 2850 | 3150 | 1.0 | 2150 | 2400 |
| 0.16 | 2800 | 3100 | 1.1 | 2120 | 2380 |
| 0.18 | 2750 | 3050 | 1.2 | 2100 | 2350 |
| 0.2 | 2700 | 3000 | 1.4 | 2050 | 2300 |
| 0.22 | 2680 | 2980 | 1.6 | 2000 | 2250 |
| 0.25 | 2650 | 2950 | 1.8 | 1980 | 2220 |
| 0.28 | 2620 | 2920 | 2.0 | 1950 | 2200 |
| 0.30 | 2600 | 2900 | 2.2 | 1900 | 2150 |
| 0.35 | 2550 | 2820 | 2.5 | 1850 | 2100 |
| 0.40 | 2500 | 2750 | 2.8 | 1820 | 2050 |
| 0.45 | 2450 | 2700 | 3.0 | 1800 | 2000 |
| 0.5 | 2400 | 2650 | 3.2 | 1780 | 1980 |
| 0.55 | 2380 | 2620 | 3.5 | 1750 | 1950 |
| 0.6 | 2350 | 2600 | 3.8 | 1720 | 1920 |
| 0.65 | 2320 | 2580 | 4.0 | 1680 | 1880 |


Bao bì đóng gói là bánh cuộn, cuộn lên giá bàn ủi, cuộn vào thùng gỗ bìa cứng hoặc tùy chỉnh Hồ sơ công ty
Gongyi City Hengming Metal Products Co., Ltd. Nằm ở thành phố Gongyi, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Nó được thành lập vào năm 2005. Chúng tôi có 3 dây chuyền sản xuất cho dây tròn, 2 dây chuyền sản xuất cho dây hình dạng.công suất sản xuất hàng năm là 15,0000 tấn. Các sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất mùa xuân của các linh kiện ô tô chung. Chủ yếu được sử dụng cho các lò xo van dành cho động cơ diesel và động cơ xăng, lò xo ly hợp, lò xo giảm xóc, lò xo treo và các lò xo khác dành cho xe hơi và xe mô tô. Công ty chúng tôi đã được trao danh hiệu “AAA Credit Enterprise”, “Quality digne de tin cậy” và “National High-tech Enterprise. Cũng được chứng nhận ISO9001 và IATF16949 quản lý chất lượng. Chúng tôi cũng là thành viên của Ngành linh kiện China General Motors. Chúng tôi có trung tâm nghiên cứu & phát triển của riêng mình, trung tâm kiểm tra, thiết bị kiểm tra độ chính xác cao và tiên tiến cùng với đội ngũ quản lý & sản xuất chuyên nghiệp. Với tất cả uy tín, các sản phẩm của chúng tôi có doanh số bán hàng tốt tại các thị trường trong nước và nước ngoài. CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1: Mẫu không có tự do không? Đáp: Đúng! chúng ta chỉ có thể gửi mẫu miễn phí 2kg, khách hàng chỉ chịu phí vận chuyển. Q2: Thời gian giao hàng là bao lâu? Đ: Thời gian chờ là 15 ngày. Q3: Vậy còn số lượng? Đ: Chúng tôi sử dụng vật liệu chất lượng cao, quy trình xử lý nhiệt, trước khi đóng gói Kiểm soát Chất lượng của chúng tôi sẽ làm xét nghiệm, sau đó chuyển đến bạn.
Thông tin công ty
Gongyi City HengMing Metal Products Co.,Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2009
- Quy mô nhân sự
- 85
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Gongyi City HengMing Metal Products Co.,Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Gongyi City HengMing Metal Products Co.,Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
