
5 ảnh
CVC60/40 Vải chống tĩnh điện với hoàn thiện chống cháy và chống lửa
0 lượt xem / 30 ngày
1,41 USD/m
Từ 3.000 m
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Dựa trên mẫu màu
- Ứng dụng:
- Dệt may gia đình, Quần áo, Túi, Mặc váy
- Xuất xứ:
- Shandong
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Dệt may gia đình, Quần áo, Túi, Mặc váy | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Dệt | máy bay | Sợi | được rồi |
| Techniques | Dệt | Bố cục | 60%cotton 40%polyester |
| Màu sắc | Dựa trên mẫu màu | Phong cách | Được nhuộm màu thuần |
| Chức năng | Chống rách, Chất hãm bắt cháy, Chống co lại, Chống tĩnh điện | Loại sợi | Sợi ngắn |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Chiều rộng | 58/60'' |
Mô tả sản phẩm
| chi tiết cơ bản về vải: | |
| Tên sản phẩm: | Vải chống tĩnh điện CVC60/40 với bề mặt gia công chậm bắt cháy |
| Thành phần: | 60%Cotton 40%Polyester |
| Kiểu vải: | twill |
| Số đếm dòng (ne): | 21+A |
| Số đếm weft (ne): | 16+A |
| Mật độ: | 128X60 |
| Trọng lượng: | 260gsm |
| Màu: | nhuộm màu dựa trên yêu cầu |
| thuốc nhuộm: | thuốc nhuộm phản kháng hoặc thuốc lá vat |
| Chiều rộng: | Ngày 17 tháng 57 năm 58 |
| Sử dụng: | quần áo |
BÁO CÁO KIỂM TRA
Mục Xét nghiệm | Phương pháp thử nghiệm | Kết quả thử nghiệm | UINT | ||||||
| 1. | Chiều rộng GB/T 4666-2009 | ||||||||
| Chiều rộng đầy đủ | 58.25 | inch | |||||||
| Sau khi rửa toàn bộ chiều rộng | 58 | inch | |||||||
| 2 | AATCC 135-2018 Tumble khô, Chu trình giặt, bình thường, nhiệt độ giặt 60 ± 3°C, tải 1,8 kg. | ||||||||
| Cong vênh | 0 | % | |||||||
| - chúng ta sẽ đi thôi | -0,4 | % | |||||||
| 3 | Độ bền màu để tăng tốc độ rửa tiền AATCC 61-(2A)2013 độ bền màu cần giặt, 45 phút Rửa cơ khí ở 49°C trong 0.15% AATCC WOB, với 50 quả bóng thép. | ||||||||
| Đổi màu | 4 | Điểm | |||||||
| Cotton | 4 | Điểm | |||||||
| 4 | Độ bền màu để mồ hôi thoát nước AATCC 15-2009 độ bền màu là mồ hôi | ||||||||
| Đổi màu | 4 | Điểm | |||||||
| Axetat | 4 | Điểm | |||||||
| Cotton | 4 | Điểm | |||||||
| Ni-lông | 4 | Điểm | |||||||
| Polyester | 4 | Điểm | |||||||
| Acrylic | 4 | Điểm | |||||||
| Len | 4 | Điểm | |||||||
| 5 | Độ bền màu đối với việc Crocking AATCC 8-2007 độ bền màu để cọ xát như Đã nhận | ||||||||
| Khô | 4 | Điểm | |||||||
| Ướt | 3 | Điểm | |||||||
| 6 | Độ trượt đường may ISO 13936-2-2004 độ trượt lệch độ lệch đường viền | ||||||||
| Tải cho 60N | |||||||||
| Cong vênh | Ngày 20 tháng 2.9 năm 2.9 | mm | |||||||
| - chúng ta sẽ đi thôi | Ngày 20 tháng 2.3 năm 2.2 | mm | |||||||
| Tải cho 120N | |||||||||
| Cong vênh | mm | ||||||||
| - chúng ta sẽ đi thôi | mm | ||||||||
| 7 | Giá trị pH AATCC 81-2006 giá trị pH | ||||||||
| PH | 6.15 | ||||||||



Đóng gói & vận chuyển
Hồ sơ công ty 

Thông tin công ty
DEZHOU JUNXIANG TEXTILES CO., LTD.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
DEZHOU JUNXIANG TEXTILES CO., LTD. khai số lượng tối thiểu 3.000 m. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
DEZHOU JUNXIANG TEXTILES CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
