
6 ảnh
Chống Oxy Hóa C1100 Dải Đồng
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/cái
Từ 500 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Đồng đỏ
- Màu sắc:
- Màu tím
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Đồng đỏ | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn | gbt astm jis en | Hợp kim | Hợp kim |
| Màu sắc | Màu tím | Mật độ | 8.94 g/cm³ |
| Hình dạng | Cuộn coil | Nội dung cu | c1100 đồng nguyên chất (99.99% cu) |
| Mã sản phẩm | C11000 C11000 C12200 C12000 | Gói Vận Chuyển | gói hàng tiêu chuẩn hoặc yêu cầu của khách hàng |
| Thông Số Kỹ Thuật | độ dày: 0.03~3.0mm chiều rộng: 6~1500mm |
Mô tả sản phẩm
- Đồng có độ tinh khiết cao 99.99% C1100, tính dẫn nhiệt tuyệt vời, trao đổi nhiệt nhanh để cải thiện hiệu quả làm mát tủ lạnh và tiết kiệm năng lượng tiêu thụ.
- Nóng nóng, uốn cong dễ dàng mà không bị nứt; cuộn dây làm bánh, thành bên trong nhẵn mịn để đảm bảo lưu thông môi chất lạnh ổn định.
- Bề mặt chống ô-xy hóa sáng, chịu mòn mạnh, tương thích với môi chất lạnh R600a, R290, tuổi thọ sử dụng dài cho tủ lạnh nhà ở & thương mại.
| GB | ISO | ASTM | JIS |
| TU1,TU2 | Cu-OF | C10200 | C1020 |
| T2 | Cu-RTP | C11000 | C1100 |
| TP1 | Cu-DLP | C12000 | C1201 |
| TP2 | Cu-DHP | C12200 | C1220 |
| GB | Thành phần(%) | |||
| Cu | P | O | Khác | |
| TU1 | 99.97 | 0.002 | dưới 0.002 | cân bằng |
| THỨ 2 | 99.95 | 0.002 | dưới 0.003 | cân bằng |
| T2 | 99.9 | - | - | cân bằng |
| TP1 | 99.9 | 0.004-0.012 | - | cân bằng |
| TP2 | 99.9 | 0.015-0.040 | - | cân bằng |
| ASTM | Thành phần(%) | ||||
| Cu | P | O | Khác | ||
| C10200 | 99.95 | 0.001-0.005 | - | cân bằng | |
| C11000 | 99.9 | - | - | cân bằng | |
| C12000 | 99.9 | 0.004-0.012 | - | cân bằng | |
| C12200 | 99.9 | 0.015-0.040 | - | cân bằng | |
| Điểm (Trung Quốc) | Điểm (Nhật bản) | Tính khí | Bên ngoài Đường kính/ mm | Cường độ kéo | Kéo dài(%) | |
| Δ10 | Δ5 | |||||
| hơn thế | ||||||
| T2,T3 TP1,TP2 | C11000 C1201,C1220 | Y | hơn 100 | 315 | - | - |
| hơn 100-360 | 295 | - | - | |||
| Y2 | nhỏ hơn 100 | 235-345 | - | - | ||
| M | 3-360 | 205 | 35 | 40 | ||
Các sản phẩm của chúng tôi có thể đạt đến GB, ASTM và JIS.
Tại sao lại chọn chúng tôi
-
Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ nguyên liệu thô đến thành phẩm.
-
Kích thước và tính khí tùy chỉnh có sẵn theo yêu cầu.
-
Giấy chứng nhận thử nghiệm của nhà máy được cung cấp cùng với mỗi chuyến gửi hàng.
-
Giá cả cạnh tranh với nguồn cung ổn định.
Hồ sơ công ty





Thông tin công ty
Luoyang Xingtong New Material Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2014
- Quy mô nhân sự
- 19
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Luoyang Xingtong New Material Technology Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 500 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Luoyang Xingtong New Material Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
