Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Chất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethane

0 lượt xem / 30 ngày

2,5 USD/cái

Chọn quy cách & số lượng

Màu sắc

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Màu sắc:
Màu trắng liên tục
Xuất xứ:
Zibo, Shandong, Trung Quốc
Nco/%:
2.5-7.0

Thông tin cơ bản

Xuất xứTrung QuốcThương hiệuinov
Nco/%2.5-7.0EINECS210-898-8
Mã HS39095000Số cas9009-54-5
Màu sắcMàu trắng liên tụcCông thứcc3h8n2o
Tùy chỉnhCó sẵnĐộ cứngbờ a 60a - bờ d 70d
Ate at 20 ℃màu trắng liên tụcMã sản phẩmTDI

Mô tả sản phẩm


Loại trước polyme loại polyester/TDI
Độ cứng(Shore A):bờ A 60A - bờ D 70D

Sản phẩm có các đặc tính của khả năng vận hành tốt, phạm vi độ cứng rộng, khả năng chịu mòn tốt, khả năng phục hồi và các đặc tính cơ khí tuyệt vời.

Được dùng để chế biến các sản phẩm đàn hồi polyurethane khác như bánh xe bằng cao su, tấm lưới lọc, tấm nạo, vòng bít và lốp xe.
Mẫu D3125 D3136 D3143 D3145 D3160 D3170
NCO/% 2.5±0.2 3.6±0.2 4.3±0.2 4.5±0.2 6.0±0.2 7.0±0.2
Trình trạng tại 20 ºC màu trắng liên tục
MOCA
100g polymer trước /g
7.2 10.5 12.5 13.2 17.2 20.0
Độ nhớt (85ºC)/MPa·giây 2800 1800 1300 1200 900 800
Nhiệt độ trộn /ºC( Prepolymer /MOCA) 85/120 85/120 80/120 80/120 75/120 75/120
Thời gian gel /phút 16 9 8 7.5 5 4.5
Thời gian sau thô (100ºC) /h 10 10 10 10 10 10
Độ cứng(Shore A) 76±2 85±2 92±2 91±2 96±2 97±2
100% / 3.4 4.2 6.3 6.7 11.5 18.0
300% / 4.1 8.3 11.8 12.5 21.3 35.7
Cường độ kéo/MPa 40 48 50 52 55 55
Kéo dài / % 700 670 630 610 530 410
Độ bền rách /(KN/m) 55 75 105 95 124 152
Phục hồi / % 42 39 37 32 33 33
Mật độ (24ºC)/(g/ cm3) 1.25 1.26 1.27 1.27 1.29 1.29
Mòn DIN /mm³ 33 40 48 53 57 56
Mẫu D3230 D3236 D3243 D3245 D3249 D3260
NCO/% 3.0±0.2 3.6±0.2 4.3±0.2 4.5±0.2 4.9±0.2 6.0±0.2
Trình trạng tại 20 ºC màu trắng liên tục
MOCA
100g polymer trước /g
8.6 10.5 12.5 13 14.5 17.5
Độ nhớt (85ºC)/MPa·giây 2500 2000 1400 1300 900 1200
Nhiệt độ trộn /ºC( Prepolymer /MOCA) 85/120 80/120 80/120 80/120 75/120 75/110
Thời gian gel /phút 5 4 4 3 3 2
Thời gian sau thô (100ºC) /h 10 10 10 10 10 10
Độ cứng(Shore A) 80±2 86 92±1 92±1 94±1 96(52D)
100%/ 4.0 5.1 6.1 6.8 7.3 12.2
300%/ 6.5 9.8 11.4 12.6 13.4 20.9
Cường độ kéo/MPa 45 49 48 49 50 58
Kéo dài / % 750 690 650 600 580 530
Độ bền rách /(KN/m) 61 88 99 100 106 132
Phục hồi / % 38 44 37 38 41 41
Mật độ (24ºC)/(g/ cm3) 1.25 1.26 1.27 1.27 1.27 1.28
Mòn DIN /mm³ 41 44 44 50 54 55

Chất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethane
Tại sao lại chọn công ty của chúng ta?
1) có chất lượng tốt và giá cả khá tốt.
2) cải thiện chất lượng sản xuất của bạn, đơn giản hóa phương pháp xử lý.
3) tùy chỉnh và cải thiện khả năng cạnh tranh trong lĩnh vực của bạn.

Chất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethaneChất liệu Polyester loại Tdi Prepolymer được sử dụng để sản xuất các sản phẩm polyurethane

Thông tin công ty

S

SHANDONG INOV POLYURETHANE CO., LTD.

Loại hình
Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
Năm thành lập
2003
Quy mô nhân sự
771
Khu vực
Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

SHANDONG INOV POLYURETHANE CO., LTD. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

SHANDONG INOV POLYURETHANE CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo