
6 ảnh
CAS 25154-85-2 CMP45 Mẫu Nhựa Miễn Phí Dưới Đây 400g
Mã: 19904138520 lượt xem / 30 ngày
83.200 đ/kg
Từ 1.000 kg
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Trắng
- Xuất xứ:
- Anhui
- Moq:
- 1000kg của lcl
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Anhui | Mã sản phẩm | 1990413852 |
|---|---|---|---|
| Đóng gói | 20kg/túi, 12mts/1x20'gp hoặc 24mts/1x40'gp | Moq | 1000kg của lcl |
| Gói | 20kg/túi, 12mts/1x20'gp hoặc 24mts/1x40'gp | EINECS | không có |
| Mã HS | 3904 | Loại | cmp15, cmp25, cmp35, cmp45, cmp60 |
| Số cas | 25154-85-2 | Màu sắc | Trắng |
| Tên khác | nhựa polymer nhựa vinyl | Ứng dụng 2 | cmp25 dùng để sơn chống ăn mòn |
Mô tả sản phẩm
Nhựa đồng ly nhựa thông nhựa
Ly hợp nhựa vinyl bằng xte-chlo và miếng cắn nướu bằng nhựa vinyl
Cấu trúc:
O - CH2 - CH(CH3)2
│
- (CH2 - CH)m - (CH2 - CHCl)n -
Mô tả:
Nhựa CMP, với tên gọi đầy đủ là copolymère khi lái bằng nhựa vinyl và miếng cắn nướu iso-butyl được tạo ra bằng sự Polypolymérisation của chất tạo ra chất đàn áp di chuyển bằng nhựa vinyl,
chất liệu đơn hợp chất co-butyl vinyl và các vật liệu thô và phụ khác, chủ yếu được sử dụng trong lớp phủ chống ăn mòn và mực in composite.
Đây là sản phẩm thay thế bằng cao su clo hóa sử dụng quy trình dung môi carbon tetrachloride.
đây là chất không độc, thân thiện với môi trường, vượt trội về các khía cạnh của tính linh hoạt,
Khả năng chịu nhiệt, chống tia UV, khả năng chống kiềm và chống chaland.
Ngoài ra, nó không dễ nhận được các loại alkyd, nhựa cứng, nhựa acrylic và epoxy cũng như chất dẻo.
Chỉ số hiệu suất chống ăn mòn của nhựa CMP cao hơn polyethylene được clo hóa và các lớp phủ cao su clo hóa,
Thông số kỹ thuật:
| Chỉ mục | CMP15 | CMP25 | CMP35 | CMP45 | CMP60 |
| Độ nhớt mpa | 15±5 | 25±5 | 35±5 | 45 ±5 | 60±8 |
| K VALUE (Fikentscher) | ca. 35 | ||||
| Nội dung CL / Ch-lorine % | 44 ±1 | ||||
| Mật độ g/ml | ≥0.30 | ||||
| Biến đổi % | ≤0.50 | ||||
CMP35 / CMP45 / CMP60 chủ yếu dùng cho mực in composite.
Ứng dụng tiềm năng:
Là một phương tiện đóng quyển tuyệt vời cho mực in phức hợp, nó được sử dụng trong nhiều trường khác nhau.
Nhựa CMP có những lợi thế sau: 1.độ hòa tan tốt: Hòa tan trong hầu hết các dung môi, chẳng hạn như benzenes, axacones và thiết bị kiểm tra thường được sử dụng trong sản xuất mực, ngoài ra, giải pháp hòa tan có độ trong suốt cao hơn. 2.thuộc tính xay tuyệt vời: Dễ dàng kết hợp với các phương tiện đóng sách bằng mực khác để nâng cao hiệu suất hoạt động, chẳng hạn như các loại nhựa CPP, EVA và CEVA. 3.mức độ không còn cao: Nó có các đặc tính phân tán và làm ướt tốt cho mực và màu nhuộm, đảm bảo các màu sắc hoàn toàn hiển thị màu chính và khả năng chuyển đổi. 4.độ bám dính cao: Xích polymer chứa một lượng lớn các trái phiếu ête, có độ dính mạnh cho BOPP, OPP, PET và các màng nhựa khác. 5.độ ổn định tốt: Không có loại trái phiếu phản ứng kép, không có dính của người định hình trong nhựa, và các nguyên tử ch-lorine trong liên kết phân tử rất ổn định. Những loại mực này có lớp mực chống chịu nhiệt mạnh, nhẹ, biến động, vàng hóa và đá phấn.
Nó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực chống ăn mòn:
(1) lớp phủ chống ăn mòn công nghiệp, chẳng hạn như tòa nhà máy, thiết bị, đường ống, bể chứa, kỹ thuật đô thị, bến cảng, bến cảng, v.v.
(2) lớp phủ hàng hải áp dụng cho các bộ phận khác nhau của vỏ tàu, chống tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và nước biển bị xói mòn.
(3) sơn vận chuyển, chẳng hạn như thùng chứa, máy vận chuyển, xe chuyên chở hóa chất nguy hiểm.
(4) định hướng kim loại nhẹ, sơn trên cùng, như cửa ra vào và cửa sổ xe, bồn rửa mưa mái, ban công, cây lampadaires và rào chắn va chạm đường bộ.
(5) các dự án lớn như cầu nối, đại dương và kỹ thuật năng lượng.
Đóng gói & bảo quản & vận chuyển :
1, 20kg/túi, 600kg trên pa-lét, 12000kgs/1x20'GP có pa-lét, 14000kgs /1x20'gp không có pa-lét.
2 , nhựa CMP có khả năng bị ảnh hưởng từ hoạt động trong không khí do nhiệt độ chuyển tiếp bằng thủy tinh của chính nó dưới áp suất và nhiệt độ cao,
phơi nhiễm, hơi ẩm và các điều kiện bảo quản hoặc vận chuyển khắc nghiệt khác. Vì vậy, hãy giữ kín, tránh căng thẳng,
tránh xa nguồn nhiệt và môi trường ẩm trong khi vận chuyển. Bảo quản ở nơi thoáng mát, khô ráo và thoáng mát.
Bảo vệ chống ẩm, ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao.
Thông tin công ty
Anhui Elite Industrial Co., Ltd.
- Khu vực
- An Huy · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Anhui Elite Industrial Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1.000 kg. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Anhui Elite Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Anhui. Đóng gói: 20kg/túi, 12mts/1x20'gp hoặc 24mts/1x40'gp.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
