
6 ảnh
Cáp quang ngoài trời tất cả dielectrics tự hỗ trợ cáp quang ADSS
0 lượt xem / 30 ngày
0,2 USD/cái
Từ 1.000 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 85447000
- Cốt lõi:
- Đa lõi
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | OEM |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 85447000 | Cốt lõi | Đa lõi |
| Chứng nhận | RoHS, ISO9001 | Mã sản phẩm | Outdoor ADSS Fiber Optic Cable |
| Vật liệu vỏ | pe/ tùy chỉnh | Gói Vận Chuyển | trống gỗ |
| Cấu trúc kết nối | cáp sợi adss | Cho phép áp lực bên | 100(N/100mm)<1000(N/100mm) |
| Hình dáng vật liệu | Dây tròn | Năng Lực Sản Xuất | 50, 000 km lõi |
Mô tả sản phẩm
Mô tả: Tất cả cáp sợi quang tự hỗ trợ điện môi đều bị mắc kẹt trong ống. Sợi 200um hoặc 250um Bare, được đặt trong một ống lỏng làm bằng nhựa dẻo điều chỉnh cao. Ống được nạp đầy chất liệu chống thấm nước. Ống (và bộ nạp) bị kẹt quanh FRP (nhựa gia cố sợi) như một phần tử cường độ trung tâm phi kim loại vào trong lõi cáp tròn nhỏ gọn. Sau khi lõi cáp được nạp đầy chất liệu nhồi. Vỏ bọc được bọc bằng vỏ trong PE (polyethylene) mỏng. Sau khi lớp sợi aramid bị mắc kẹt được sử dụng trên vỏ bên trong làm phần cứng, cáp được hoàn thành với vỏ ngoài PE hoặc TẠI (chống theo dõi).

Ứng dụng:
1.viễn thông khoảng cách xa, LAN trong khu vực điện áp cao hoặc truy cập vào mạng viễn thông;
2.đối với hệ thống truyền điện, khu vực sâu và nguồn điện từ cao.
Tính năng: 1.cấu trúc phi kim loại cung cấp khả năng cách nhiệt tốt, chống sét tuyệt vời.
2.thiết kế phù hợp, điều khiển chính xác độ dài quá nhiều sợi và quy trình mài riêng biệt khiến cáp có các thuộc tính cơ khí và môi trường tuyệt vời.
3.khả năng chống từ điện.
4.sử dụng sợi aramid cường độ cao làm thành phần chống kéo, đường kính cáp mạnh, nhẹ và nhỏ, phù hợp với các điều kiện khí hậu và khoảng cách lắp đặt khác nhau.
5.Đặc biệt Ở (Chống xích) bao bọc bên ngoài, khả năng chống ăn mòn điện mạnh.
Thông số cơ học:
| Tham chiếu đường kính ngoài mm | Trọng lượng tham chiếu kg/km | Tham chiếu Độ căng tối đa của máy KN | Áp lực làm việc tối đa cho phép KN | Phá vỡ sức mạnh KN | Bộ phần tử trình độ bền CSA mm² | Mô-đun đàn hồi KN/mm² | Hệ số giãn nở nhiệt×10-6/k | |
| PE | TẠI | |||||||
| 12.5 | 125 | 136 | 1.5 | 4 | 10 | 4.6 | 7.6 | 1.8 |
| 13.0 | 132 | 142 | 2.25 | 6 | 15 | 7.6 | 8.3 | 1.5 |
| 13.3 | 137 | 148 | 3.0 | 8 | 20 | 10.35 | 9.45 | 1.3 |
| 13.6 | 145 | 156 | 3.6 | 10 | 24 | 13.8 | 10.8 | 1.2 |
| 13.8 | 147 | 159 | 4.5 | 12 | 30 | 14.3 | 11.8 | 1.0 |
| 14.5 | 164 | 177 | 5.4 | 15 | 36 | 18.4 | 13.6 | 0.9 |
| 14.9 | 171 | 185 | 6.75 | 18 | 45 | 22.0 | 16.4 | 0.6 |
| 15.1 | 179 | 193 | 7.95 | 22 | 53 | 26.4 | 18.0 | 0.3 |
| 15.5 | 190 | 204 | 9.0 | 26 | 60 | 32.2 | 19.1 | 0.1 |
| 15.6 | 194 | 208 | 10.5 | 28 | 70 | 33.0 | 19.6 | 0.1 |
| 16.3 | 211 | 226 | 12.75 | 34 | 85 | 40.0 | 20.1 | 0.1 |
| 16.8 | 226 | 242 | 15.45 | 41 | 103 | 48.0 | 24.0 | -0,4 |
| 17.2 | 236 | 253 | 16.2 | 45 | 108 | 51.0 | 25.1 | -0,5 |
| 17.9 | 249 | 266 | 18 | 50 | 120 | 58.8 | 26.1 | -0,8 |
-------------------------------------------------------- FAQ--------------------------------------------------------
CÂU HỎI 1. Tôi có thể có đơn hàng mẫu cho sản phẩm này không? Có chuyện gì vậy?
Đ: Chào mừng bạn gửi đơn đặt hàng mẫu để kiểm tra. MOQ là 1 cái.
CÂU 2. Còn thời gian chờ thì sao?
A:Mẫu cần 3-5 ngày, thời gian sản xuất hàng loạt cần 1-2 tuần.
Q3: Thời hạn thanh toán là gì
Đ: Chúng ta thường sử dụng TT(chuyển khoản Telegram) trước, Western Union. Phương thức thanh toán khác có thể đàm phán.
CÂU 4. Bạn vận chuyển hàng hóa và cần bao lâu để đến?
Đ: Chúng tôi thường gửi hàng qua DHL, UPS, FedEx hoặc TNT. Thường mất 3-5 ngày để đến nơi. Tùy chọn vận chuyển hàng không và biển.
Q5: Hàng hóa của nó là gì?
Đáp: Tùy thuộc vào số lượng đơn hàng. Chúng tôi có một số tàu chở hàng đáng tin cậy. Chúng tôi sẽ cung cấp phương pháp tiết kiệm chi phí cho bạn.
Q6: Bạn có bảo lãnh cho các sản phẩm này không?
Đ: Có, chúng tôi cung cấp bảo hành 1-2 năm theo các sản phẩm khác nhau.
Q7: Bạn sẽ thực hiện hành động nào nếu có một số vấn đề về sản phẩm?
Đ: Nếu có lỗi trong lô sản phẩm, chúng tôi sẽ cung cấp sản phẩm dự phòng cho.
Thông tin công ty
Shenzhen Opelink Communication Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2013
- Khu vực
- Thâm Quyến, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenzhen Opelink Communication Technology Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1.000 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenzhen Opelink Communication Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
