
4 ảnh
Cáp Dụng Cụ Chống Cháy Không Khói Không Halogen PAS BS 5308 Phần 1 Loại 2 Mica/Sil XLPE Cam Icam LSZH Swa LSZH
0 lượt xem / 30 ngày
0,5 USD/cái
Từ 500 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Sẵn có
- Ứng dụng:
- công nghiệp
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | công nghiệp | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Cặp | 1 2 5 10 12 15 20 30 cặp | Màu sắc | Sẵn có |
| Loại | Cách điện | Mã HS | 8544492100 |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Nhiệt độ | -40 đến 80 centigrade |
| Chứng nhận | CE, CCC, VDE | Mã sản phẩm | BS 5308 Part 1 |
| Loại dây dẫn | Bị mắc kẹt | Vật liệu vỏ | đúng vậy |
Mô tả sản phẩm

MICA/XLPE/CAM/LSZH/SWA/LSZH MICA/XLPE/ICAM/LSZH/SWA/LSZH Vật dẫn 0,5mm² - 0,75mm²: Dây dẫn bằng đồng mềm loại 5
1mm² trở lên: Dây dẫn bằng đồng có dây dẫn có dải băng loại 2
Cách nhiệt
Băng MICA + XLPE (Polyethylene liên kết chéo)
Al/PET màn hình (băng nhôm/Polyester)
Dây xả đồng đóng hộp
Vỏ bên trong LSZH (halogen có khói thấp)
SWA áo giáp (dây thép Galvanzed)
Vỏ LSZH (halogen thấp không khói) Vật dẫn
0,5mm² - 0,75mm²: Dây dẫn bằng đồng mềm loại 5
1mm² trở lên: Dây dẫn bằng đồng có dây dẫn có dải băng loại 2
Băng giấy MICA cách nhiệt + XLPE (Polyethylene liên kết chéo)
Màn hình cá nhân và tập thể
Al/PET (băng nhôm/Polyester)
Dây xả đồng đóng hộp
Vỏ bên trong LSZH (halogen có khói thấp)
SWA áo giáp (dây thép Galvanzed)
Vỏ LSZH (halogen thấp không khói) SIL/CAM/LSZH/SWA/LSZH SIL/ICAM/LSZH/SWA/LSZH Vật dẫn
0,5mm² - 0,75mm²: Dây dẫn bằng đồng mềm loại 5
1mm² trở lên: Dây dẫn bằng đồng có dây dẫn có dải băng loại 2
Cách nhiệt
Loại gốm cao su silicon
Tấm tạo ảnh Al/PET (băng nhôm/Polyester) dây rút màu đồng đóng hộp
Vỏ bên trong LSZH (halogen có khói thấp)
Áo giáp SWA (dây thép Galvanzed)
Vỏ LSZH (halogen thấp không khói) Vật dẫn
0,5mm² - 0,75mm²: Dây dẫn bằng đồng mềm loại 5
1mm² trở lên: Dây dẫn bằng đồng có dây dẫn có dải băng loại 2
Cách nhiệt
Loại gốm cao su silicon
Màn hình cá nhân và tập thể
Al/PET (băng nhôm/Polyester)
Dây xả đồng đóng hộp
Vỏ bên trong LSZH (halogen có khói thấp)
SWA áo giáp (dây thép Galvanzed)
Vỏ LSZH (halogen thấp không khói) ĐẶC ĐIỂM Định mức điện áp uo/U 300/500V
Nhiệt độ vận hành
Cố định: -40ºC đến +80ºC
Uốn cong: 0ºC đến +50ºC
Bán kính rẽ nhánh tối thiểu
Cố định: 12 x đường kính tổng thể TIÊU CHUẨN BS/PAS 5308, EN 60228
Chất hãm bắt cháy theo IEC/en 60332-1-2, IEC/en
60332-3-22/24, IEC/EN 60331-21
Không có halogen theo IEC/en 61034-1/2, IEC/en 60754-1/2
| SỐ CẶP/BA | DIỆN TÍCH MẶT CẮT NGANG DANH ĐỊNH MM2 | ĐƯỜNG KÍNH TỔNG THỂ DANH ĐỊNH MM |
| 1P | 0.5 | 11.5 |
| 1P | 0.75 | 12 |
| 1P | 1 | 11.9 |
| 1P | 1.5 | 13.1 |
| 1P | 2.5 | 13.9 |
| 1T | 0.5 | 11.9 |
| 1T | 0.75 | 12.6 |
| 1T | 1 | 123 |
| 1T | 1.5 | 13.6 |
| 1T | 2.5 | 14.5 |
| 2P(Q) | 0.5 | 12.8 |
| 2P(Q) | 0.75 | 13.4 |
| 2P(Q) | 1 | 13.2 |
| 2P(Q) | 1.5 | 14.5 |
| 2P(Q) | 2.5 | 15.8 |
| 5P | 0.5 | 20.1 |
| 5P | 0.75 | 21.2 |
| 5P | 1 | 21 |
| 5P | 1.5 | 23.7 |
| 5P | 2.5 | 26.9 |
| 10P | 0.5 | 27.6 |
| 10P | 0.75 | 29.5 |
| 10P | 1 | 29.1 |
| 10P | 1.5 | 33.5 |
| 10P | 2.5 | 36.4 |
| 15P | 0.5 | 30.9 |
| 15P | 0.75 | 34 |
| 15P | 1 | 33.4 |
| 15P | 1.5 | 37.6 |
| 15P | 2.5 | 41.2 |
| 20P | 0.5 | 35 |
| 20P | 0.75 | 37.3 |
| 20P | 1 | 36.8 |
| 20P | 1.5 | 41.8 |
| 20P | 2.5 | 45.4 |
Hồ sơ công ty
Khách hàng của chúng ta
Đóng gói & Giao hàng
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP 1.các điều khoản thanh toán của bạn là gì? Thời hạn thanh toán của chúng tôi thường là T/T 30% trước, số dư trước khi nhận hàng hóa hoặc L/C khi nhìn thấy.
2.thời gian chờ là bao lâu?
Thời gian chờ thường là 10 – 30 ngày làm việc.
3.gói cáp là bao bì gì?
Gói sản phẩm thường là thùng phuy hoặc cuộn coil bằng gỗ bằng thép hoặc trống gỗ. Ngoài ra, còn tùy theo yêu cầu của khách hàng.
4.chúng tôi có thể cung cấp mẫu thử miễn phí cho khách hàng không?
Chắc chắn rồi, chúng tôi cung cấp mẫu thử miễn phí để khách hàng kiểm tra.
Xin đừng ngần ngại để yêu cầu của bạn, chúng tôi sẽ gửi lại cho bạn ngay.
Thông tin công ty
Huadong Cable Jiaozuo Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2023
- Quy mô nhân sự
- 163
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Huadong Cable Jiaozuo Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 500 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Huadong Cable Jiaozuo Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
