
6 ảnh
C101 C10100 Dải Đồng Tự Do Oxy
0 lượt xem / 30 ngày
12,5 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Đồng đỏ
- Màu sắc:
- Đỏ
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Đồng đỏ | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | int | Tiêu chuẩn | ASTM |
| Mã HS | 7409110000 | Hợp kim | Hợp kim |
| Màu sắc | Đỏ | Hình dạng | Cuộn coil |
| Mã sản phẩm | CU27 | Thời gian chờ | 20 ngày |
| Gói Vận Chuyển | hộp hoặc pa-lét | Năng Lực Sản Xuất | 100ton/tháng |
Mô tả sản phẩm
Nhà máy đồng, hơn 12 năm kinh nghiệm sản xuất, đạt được ISO9001, làm việc trên các dự án OEM và ODM.
1. Giới thiệu dải đồng không oxy C101 C10100 Theo hàm lượng oxy và hàm lượng chất bẩn, đồng không chứa ôxy được chia thành đồng không chứa ôxy 1 và số 2.
Độ tinh khiết của đồng không chứa ôxy số 1 đạt 99.97%, hàm lượng oxy không quá 0.003% và tổng hàm lượng chất bẩn không quá 0.03%;
Độ tinh khiết của đồng không chứa ôxy số 2 đạt 99.95%, hàm lượng oxy không quá 0.005% và tổng hàm lượng chất bẩn không quá 0.05%.
2. Cấp độ và tính khí dùng cho dải đồng không chứa ô-xy
CẤP ĐỘ PHỦ: TU1 ,TU2, C101, C10100, C10200, CDA101, CDA102,
TEMPER: O(M), 1/4H(Y4), 1/2H(Y2), H(Y), HH(T) 3. Thành phần hóa học của lớp chắn điện từ bằng băng bằng đồng TU1/ C10100 thành phần hóa chất
≥99.97
(Pb) ≤0.003
(Zn) ≤0.003
(Fe) ≤0.004
(P) ≤0.002
(BI) ≤0.001
(SB) ≤0.002
(S) ≤0.004
(SN) ≤0.002
(Ni) ≤0.002
(As) ≤0.002
(O) ≤0.002
Tạp chất% ≤0.03
Thứ 2/ C10200 thành phần hóa chất
Cu+AG: ≥99.95
SN : ≤0.002
Zn: ≤0.003
Pb: ≤0.004
P: MẪU THU THẬP ≤0.002
Ni: Mẫu thu thập ≤0.002
Fe: ≤0.004
SB : ≤0.002
S : ≤0.004
Như : ≤0.002
BI: ≤0.001
O: MẪU THU THẬP ≤0.003
Tạp chất%: Mẫu thu thập ≤0.05
4. Kích thước và dung sai của dải đồng không chứa ôxy
| Chiều rộng | Độ dày | |||||
| ≤1.0 | >1.0~1.5 | >1.5~2.5 | ||||
| Dung sai độ dày / ± | ||||||
| Mức bình thường | Mức bình thường | Mức bình thường | Mức bình thường | Mức bình thường | Mức bình thường | |
| ≤100 | 0.2 | 0.10 | 0.3 | 0.20 | 0.4 | 0.25 |
| >100~300 | 0.3 | 0.15 | 0.4 | 0.25 | 0.5 | 0.30 |
| >300~600 | 0.5 | 0.30 | 0.6 | 0.40 | 0.6 | 0.50 |
| >600~1000 | 0.8 | 0.60 | 0.8 | 0.70 | 0.8 | - |
| Điểm | Tính khí | Độ dày /mm | Cường độ kéo | Kéo dài (%) | Độ cứng Vickers HV |
| (MPa) | |||||
| TU1 | M(mềm) | ≥0.2 | ≥195 | ≥30 | ≤70 |
| THỨ 2 | Y4(1/4H) | 215~275 | ≥25 | 60~90 | |
| C1010 | Y2(1/2H) | 245 ~ 345 | ≥8 | 80~110 | |
| C1020 | Y(H) | 295~380 | ≥3 | 90~120 | |
| T(HH) | ≥350 | - | ≥110 |
6. Áp dụng dải đồng không chứa ô-xy
Các sản phẩm đồng không chứa ôxy được sử dụng chủ yếu trong ngành điện tử và thiết bị và dụng cụ và đồng hồ đo dùng điện tử.
7. Sản xuất nhà máy bằng dải đồng không chứa ô-xy
8. Kiểm tra và kiểm tra dải đồng không chứa ô-xy Dụng cụ kiểm tra : kính hiển vi kim loại; Bộ xử lý ánh sáng kỹ thuật số; thiết bị kiểm tra cường độ; thiết bị kiểm tra độ cứng.
9. Giấy chứng nhận nhà máy cho dải đồng không chứa ô-xy
10. Đóng gói và vận chuyển cho dải đồng không chứa ôxy
Đóng gói:
Đầu tiên được bọc bằng giấy chống gỉ, được bọc thứ hai bằng màng nhựa, sau đó được đóng gói bằng hộp gỗ hoặc pa-lét gỗ.
Vận chuyển:
Chúng ta sẽ chọn cách tốt nhất theo yêu cầu của khách hàng.
1. Bằng máy bay, đến sân bay chỉ định.
2. By Express (FedEx, UPS, DHL, TNT, EMS), đến địa chỉ được chỉ định.
2. Theo đường biển, tới cảng biển chỉ định.
11. Hỏi đáp
a1. Bạn có chứng chỉ ISO không?
Đúng, chúng tôi đã đạt được ISO9001
a2. Thời gian giao hàng cho băng đồng không chứa ôxy trong bao lâu?
Nếu cuộn coil chủ lực có sẵn, sẽ sẵn sàng trong 3-7 ngày, nếu không, sẽ cần 20-25 ngày để sản xuất mới.
a3. Bạn có thể giúp chúng tôi chọn vật liệu phù hợp không?
Có, chúng tôi có thể đề xuất vật liệu phù hợp nhất theo ứng dụng của bạn.
a4. Bạn kiểm soát chất lượng như thế nào?
Chúng tôi sản xuất nghiêm ngặt theo bản vẽ và yêu cầu của khách hàng, đây là kế hoạch kiểm soát nghiêm ngặt trong mọi quy trình, kiểm tra toàn bộ từng bộ phận, nỗ lực cung cấp sản phẩm chất lượng 100% cho khách hàng, báo cáo kiểm tra ROHS/SGS, chứng nhận vật liệu có sẵn.
a5. Bạn có cung cấp mẫu không? Miễn phí hay phí?
Có, nếu không có mẫu trong kho, miễn phí, nếu không cần tính phí mfg.
Thông tin công ty
DONGGUAN INT METAL TECH CO., LTD
- Khu vực
- Đông Quản, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
DONGGUAN INT METAL TECH CO., LTD chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
DONGGUAN INT METAL TECH CO., LTD chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
