
6 ảnh
Box-1200 Lò nướng muffle để bàn thí nghiệm 12L
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- trường học, bệnh viện, phòng thí nghiệm, các thí nghiệm khoa học
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- lò nung nọc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | trường học, bệnh viện, phòng thí nghiệm, các thí nghiệm khoa học | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | shibo | Loại | lò nung nọc |
| Mã HS | 85141090 | Nhiên liệu | Điện |
| Mã sản phẩm | box-1200 | Gói Vận Chuyển | hộp gỗ |
| Năng Lực Sản Xuất | 100pcs/tháng | Thông Số Kỹ Thuật | 300*200*200mm |
Mô tả sản phẩm
BOX-1200 là buồng nủ số nhiệt CAO trên ghế ngồi hiệu QUẢ nhất do SHIBO chế TẠO. Lò nung gồm có sợi nhôm chất lượng cao và dây dẫn OCr27Al7Mo2. Nhiệt độ lò nung được điều khiển bằng bộ điều khiển kỹ thuật số SCR (Bộ tái tạo điều khiển silicon) có độ chính xác cao với độ chính xác tại các đoạn +/-1C và 50 có thể lập trình lên đến 1200C hoặc 2192F. Đây là một công cụ lý tưởng cho các vật liệu nung kết và thiêu kết trong phòng thí nghiệm nghiên cứu của bạn.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số kỹ thuật chủ yếu cho lò nung xổ số Box-1200 | |
| Cấu trúc lò nung: | Vỏ bọc thép vỏ bọc kép có làm mát quạt |
| lớp cách nhiệt bằng gốm sợi nhôm có độ tinh khiết cao. | |
| Cỡ của người thay đổi: | 200(R)*200(C)*200(S)mm (8*8*8 inch) |
| Nhiệt độ tối đa | 1200°C |
| Nhiệt độ máy làm việc: | 1100°C |
| Điều khiển nhiệt độ: | Điều khiển tự động 50 phân đoạn có thể lập trình được và PID |
| Các bộ phận nung nóng: | Dây OCr27Al7Mo2 |
| Cặp nhiệt điện: | Cặp nhiệt loại K tuổi thọ dài |
| Tốc độ gia nhiệt: | 0~20°C/phút |
| Độ chính xác của nhiệt độ: | +/-1°C |
| Điện áp chảo: | AC220V, 50/60HZ một pha hoặc theo yêu cầu của bạn |
| Bảo hành: | bảo hành 1 năm |
| Các mục tùy chọn: | Máy ghi dữ liệu máy tính, cổng ra vào, thiếu giám sát Quartz, bộ điều khiển nhiệt độ |
Kích thước tiêu chuẩn của các lò nung xổ số
| Mẫu | Kích thước khoang (R × C × D mm) | Tối đa Nhiệt độ |
| BOX-1200 | 1500x150mm (6"x6"x6") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 150x150x200mm (6"x6"x8") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 200x200x200mm (8"x8"x8") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 200x200x300mm (8"x8"x12") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 250x250x300mm (10"x10"x12") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 300x300x400mm (12"x12"x16") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 350x350x400mm (14"x14"x16") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 400x400x400mm (16"x16"x16") | 1200 . C |
| BOX-1200 | 500x500x500mm (20"x20"x20") | 1200 . C |
Thông tin công ty
Zhengzhou Shibo Nonferrous Metals Products Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2005
- Quy mô nhân sự
- 16
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Shibo Nonferrous Metals Products Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Shibo Nonferrous Metals Products Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
