
3 ảnh
BỘT TRÉT TƯỜNG DOHA
Mã: DOHAThương hiệu: Nam Việt úc0 lượt xem / 30 ngày
Liên hệ/bao
Từ 2 bao
Chọn quy cách & số lượng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
Thông tin cơ bản
| Thương hiệu | Nam Việt úc | Mã sản phẩm | DOHA |
|---|
Mô tả sản phẩm
Bột trét ngoại thất DOHA là sản phẩm mastis trộn sẵn gốc xi măng dùng để làm phẳng các bề mặt: Bê tông, tường và trần xi măng. Tạo bề mặt láng mịn, độ bám dính tuyệt vời. Bột trét tường cao cấp dùng để hoàn thiện bề mặt Ngoại thất các công trình trước khi lăn sơn nước. Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt trước khi thi công bột trét ngoại thất DOHA phải sạch và không bụi bặm, không bám dính dầu mỡ. Đối với tường quá khô (Tường tô lâu hơn một tháng ở nhiệt độ 300C) nên bão hòa nước trước khi thi công.
THI CÔNG:
Chuẩn bị bề mặt: Bề mặt trước khi thi công bột trét ngoại thất DOHA phải sạch và không bụi bặm, không bám dính dầu mỡ. Đối với tường quá khô (Tường tô lâu hơn một tháng ở nhiệt độ 300C) nên bão hòa nước trước khi thi công.
Tỉ lệ pha trộn sản phẩm bột trét ngoại thất DOHA với nước theo khối lượng:1 nước: 3 bột
Dụng cụ thi công: Dao trét bằng nhựa hoặc bằng bay thép
Thi công: Thi công 2 lớp (tổng độ dày 2 lớp khoảng 2,5mm).
- Lớp 1 cách lớp 2: 4 giờ ở 300C
- Thời gian xả nhám: 24 giờ kể từ khi trét lớp 2
- Thời gian cho phép thi công: Khoảng 1 giờ sau khi thêm nước
ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT:
Dạng: Bột
Màu: Trắng hoặc xám
Thành phần: xi măng, CaCO3, chất chống thấm, chất kết dính, chất chống nứt, chất giữ nước.
Định mức: Độ phủ 1 – 1,2kg/m2, phụ thuột vào bề mặt trét
Đóng gói: 40(±) 1kg/bao
ƯU ĐIỂM:
Dễ thi công, tạo bề mặt phẳng mịn, độ bám dính tốt, không bong tróc, không rạn nứt do ảnh hưởng thời tiết.
ĐKCL: TCVN 7239 – 2003
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM BỘT TRÉT TƯỜNG CAO CẤP NGOẠI THẤT DOHA
| Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử | Mức chỉ tiêu chất lượng theo/TCVN 7239: 2003 | Kết quả thử nghiệm |
|
TCVN 3121: 1979 TCVN 6017: 1995 TCVN 4030: 2003 TCVN 7239: 2003 Phần 5.3 TCVN 7239: 2003 Phần 5.3 TCXD 236:1999 TCVN 7239: 2003 Phần 5.3 TCVN 2098: 1993 |
11÷12 Min 110 Max 450 Max 0,6 970 ± 50 Không bong rộp Min 0,20 Min 98,0 Min 0,09 |
11,2 40,2 310 440 0,3 1003 Bề mặt không bị bong rộp 0,64 98,5 0,28 |
Thông tin công ty
Keo dán Daisan
- Loại hình
- Nhà sản xuất, chế tạo
- Năm thành lập
- 2018
- Quy mô nhân sự
- 11 đến 50 nhân viên
- Khu vực
- Hà Nội
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Keo dán Daisan khai số lượng tối thiểu 2 bao. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Keo dán Daisan chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
